Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 16:05 11/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Ong Con Bridge in My Loi village, Phuoc My commune
Name of Tender Notice
Construction
Investor
Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Ong Con Bridge in My Loi village, Phuoc My commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
16:00 21/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:59 11/07/2022
to
16:00 21/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 21/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
19.000.000 VND
Amount in text format
Nineteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
3
2
Máy ủi
≥ 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy bơm nước
≥ 20CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
4
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
1
5
Máy uốn cốt thép
≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
6
Máy đầm bàn
≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
7
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
3
8
Máy hàn điện
≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
9
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 7T. Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực
3
10
Máy thủy bình
Hoạt động tốt
1
11
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
3

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph
43,58 m3 Chương V- E-HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
5,61 m3 Chương V- E-HSMT
3 Vận chuyển đá xây và bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
0,492 100m3 Chương V- E-HSMT
4 Tháo dỡ ống buy D1200 cũ
2 1 đoạn ống Chương V- E-HSMT
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,17 100m3 Chương V- E-HSMT
6 Bơm nước hố móng máy bơm 20CV
40 ca Chương V- E-HSMT
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II
30,53 100m Chương V- E-HSMT
8 Đệm đá 4x6 đầm chặt
44,96 m3 Chương V- E-HSMT
9 Lót bạt nhựa
0,919 100m2 Chương V- E-HSMT
10 Ván khuôn móng dài
1,965 100m2 Chương V- E-HSMT
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn
3,096 100m2 Chương V- E-HSMT
12 Ván khuôn thép, sàn mái
0,288 100m2 Chương V- E-HSMT
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,038 tấn Chương V- E-HSMT
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
3,9 tấn Chương V- E-HSMT
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm
1,23 tấn Chương V- E-HSMT
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40
20,4 m3 Chương V- E-HSMT
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40
18,83 m3 Chương V- E-HSMT
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
10,05 m3 Chương V- E-HSMT
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40
1,58 m3 Chương V- E-HSMT
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40
6 m3 Chương V- E-HSMT
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
51,43 m3 Chương V- E-HSMT
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40
90,71 m3 Chương V- E-HSMT
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
32,37 m3 Chương V- E-HSMT
24 Sơn gờ lan can cầu
5,4 1m2 Chương V- E-HSMT
25 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn
168 1 rọ Chương V- E-HSMT
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
2,921 100m3 Chương V- E-HSMT
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (cống kỹ thuật)
1 1 đoạn ống Chương V- E-HSMT
28 Đào kênh mương dẫn dòng, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
1,536 100m3 Chương V- E-HSMT
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
5,769 100m3 Chương V- E-HSMT
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
6,173 100m3 Chương V- E-HSMT
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
61,726 10m³/1km Chương V- E-HSMT
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km
61,726 10m³/1km Chương V- E-HSMT
33 Ống buy BTLT D1200, M300, H10
3 m Chương V- E-HSMT
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mm
3 1 đoạn ống Chương V- E-HSMT
35 Tháo dỡ ống buy BTLT D1200
3 1 đoạn ống Chương V- E-HSMT
36 Đào phá đê quai và đường tránh sau khi hoàn thành công trình đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
5,769 100m3 Chương V- E-HSMT
37 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,769 100m3 Chương V- E-HSMT
38 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
5,769 100m3 Chương V- E-HSMT
39 Đắp đất trả mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,536 100m3 Chương V- E-HSMT
40 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
1,21 100m3 Chương V- E-HSMT
41 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
0,03 100m3 Chương V- E-HSMT
42 Vận chuyển đất phong hóa và nền đường ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,24 100m3 Chương V- E-HSMT
43 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
1,24 100m3 Chương V- E-HSMT
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
4,82 100m3 Chương V- E-HSMT
45 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
5,447 100m3 Chương V- E-HSMT
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
54,466 10m³/1km Chương V- E-HSMT
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km
54,466 10m³/1km Chương V- E-HSMT
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
117,48 m3 Chương V- E-HSMT
49 Rải giấy dầu lớp cách ly
6,527 100m2 Chương V- E-HSMT
50 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,803 100m2 Chương V- E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 72

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second