Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo phòng họp số 3 tầng 1 Tòa nhà VNPT 57 Huỳnh Thúc Kháng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ: Tầng 17 tòa nhà VNPT - 57 Huỳnh Thúc Kháng, Hà Nội; điện thoại: 02437741008 Fax: 02437741009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.37741091, số fax: 024.37741073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.37741091, số fax: 024.37741073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.37741091, số fax: 024.37741073 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 45 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sát- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thiết kế, trang trí | 2 | 01 Cán bộ Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc sư, Kỹ sư xây dựng01 Cán bộ có bằng: thiết kế đồ hoạ hoặc thiết kế mỹ thuật(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Che chắn công trình, tài sản liền kề, biện pháp bao che do văn phòng VNPT đang hoạt động (do thi công bả bột và xả nhám rất nhiều bụi) | |||
| 1 | Che chắn công trình, tài sản liền kề, biện pháp bao che do văn phòng VNPT đang hoạt động (do thi công bả bột và xả nhám rất nhiều bụi) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Gói |
| B | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ trần thạch cao hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V | 156 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ trần gỗ hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền sân khấu hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thảm trải sản hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V | 115 | m2 |
| 5 | Tháo vách alu mầu xám 2 bên tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 87,5 | m2 |
| 6 | Tháo 2 cánh cửa nhà kho bên trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, âm thanh, mạng, ổ cắm điện hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 8 | Dọn nhà kho bên trái để làm phòng kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Gói |
| 9 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Gói |
| 10 | Vận chuyển xà bần ra khỏi tòa nhà chuyển đến khu đổ phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Gói |
| C | Công tác sàn | |||
| 1 | Thi công lắp đặt sân khấu cao 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | m2 |
| 2 | Hệ bậc lên xuống sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Ốp sàn gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Trải thảm khu vực phòng họp | Theo yêu cầu tại Chương V | 115 | m2 |
| 5 | Dán nẹp gỗ chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| D | Công tác tường, vách, cửa | |||
| 1 | Thi công tạo khối các hốc vách tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | hốc |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (các vị trí bong tróc nếu có) | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m2 |
| 3 | Thi công sơn mầu trắng (Thi công sửa chữa (các vị trí bong tróc nếu có)) | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m2 |
| 4 | Thi công sơn mầu ghi đậm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 5 | Khung ốp cột 2 bên vách Hội trường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 6 | Hệ backdrop sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 7 | Thi công cung cấp cửa kính 2 bên sân khấu (Cung cấp lắp dựng cánh kính gương nhìn xuyên thấu mặt trong tại phòng kho) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bản lề âm sàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Kẹp | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tay nắm cửa (Tay nắm inox 304) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Thi công cung cấp tấm cách âm cho hốc cửa bên phải (Tấm cách âm cài sau cửa kính) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt TV treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Thi công cung cấp và lắp đặt Kệ treo TV đa hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | chiếc |
| E | Công tác trần | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao cote 2.3m | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao cote 3.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,88 | m2 |
| 4 | Thi công sơn trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,88 | m2 |
| 5 | Thi công cung cấp trần nan nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 85 | m2 |
| 6 | Vệ sinh toàn bộ vách, trần, sàn hiện trạng và công trình trước khi bàn giao. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| F | Trang trí vách | |||
| 1 | Kệ tranh treo tường hướng nhìn D | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Tranh điện khổ lớn hướng nhìn A + B | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Zic Zăc trang trí hốc tường hướng nhìn A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,96 | md |
| 4 | Tranh điện hướng nhìn A (600x900 mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Tranh điện hướng nhìn A (380x450 mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Trang trí che cột 2 bên vách | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | khối |
| G | Trang trí sân khấu | |||
| 1 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bục đặt tượng Bác Hồ (Không có tượng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | chiếc |
| H | Trang trí trần | |||
| 1 | Khối hình lục giác | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m2 |
| 2 | Thi công khối hình nhận diện logo VNPT | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | khối |
| I | Cơ điện | |||
| 1 | Thi công, cung cấp đèn LED downlight 18W | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | bộ |
| 2 | Thi công, cung cấp đèn Led rọi chiếu sáng sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Thi công, cung cấp dàn treo đèn chiếu sáng sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Thi công, cung cấp và lắp đặt đèn LED hắt viền bục sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | md |
| 5 | Thi công cung cấp và lắp đặt đèn LED viền trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | bộ |
| 6 | Thi công cung cấp lắp đặt đèn LED viền hốc tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | hốc |
| 7 | Thi công cung cấp hệ thống đèn LED chạy âm bên trong cột ốp 2 bên vách | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Chi phí lắp đặt, đi dây đến đầu thiết bị, thi công hạng mục chiếu sáng, đèn trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đo Laze | Máy đo laze | 1 |
| 2 | Máy cân bằng laze | Thi công trần, vách, sàn | 1 |
| 3 | Máy cắt bàn, máy cắt cầm tay | Thi công sửa chữa gạch, gỗ, kim loại…. | 2 |
| 4 | Máy thiết kế đồ họa, kiến trúc chuyên dụng | Thiết kế chi tiết tạo hình | 1 |
| 5 | Hệ thống máy cắt CNC trên các chất liệu | Thi công các khối trang trí | 1 |
| 6 | Hệ thống máy cắt Laze trên các chất liệu | Thi công các khối trang trí | 1 |
| 7 | Hệ thống máy hàn | Thi công tạo hình khối kim loại | 1 |
| 8 | Công cụ dụng cụ cầm tay trọn bộ để thi công tại chỗ | Công cụ dung cụ cầm tay | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đo Laze |
Máy đo laze |
1 |
2 |
Máy cân bằng laze |
Thi công trần, vách, sàn |
1 |
3 |
Máy cắt bàn, máy cắt cầm tay |
Thi công sửa chữa gạch, gỗ, kim loại…. |
2 |
4 |
Máy thiết kế đồ họa, kiến trúc chuyên dụng |
Thiết kế chi tiết tạo hình |
1 |
5 |
Hệ thống máy cắt CNC trên các chất liệu |
Thi công các khối trang trí |
1 |
6 |
Hệ thống máy cắt Laze trên các chất liệu |
Thi công các khối trang trí |
1 |
7 |
Hệ thống máy hàn |
Thi công tạo hình khối kim loại |
1 |
8 |
Công cụ dụng cụ cầm tay trọn bộ để thi công tại chỗ |
Công cụ dung cụ cầm tay |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Che chắn công trình, tài sản liền kề, biện pháp bao che do văn phòng VNPT đang hoạt động (do thi công bả bột và xả nhám rất nhiều bụi) | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ hệ trần thạch cao hiện trạng | 156 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ hệ trần gỗ hiện trạng | 48 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 4 | Phá dỡ nền sân khấu hiện trạng | 2,304 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ thảm trải sản hiện trạng | 115 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 6 | Tháo vách alu mầu xám 2 bên tường | 87,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 7 | Tháo 2 cánh cửa nhà kho bên trái | 1 | gói | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, âm thanh, mạng, ổ cắm điện hiện trạng | 1 | gói | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 9 | Dọn nhà kho bên trái để làm phòng kỹ thuật | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 11 | Vận chuyển xà bần ra khỏi tòa nhà chuyển đến khu đổ phế thải | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 12 | Thi công lắp đặt sân khấu cao 400mm | 48 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 13 | Hệ bậc lên xuống sân khấu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 14 | Ốp sàn gỗ | 50 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 15 | Trải thảm khu vực phòng họp | 115 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 16 | Dán nẹp gỗ chân tường | 40 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 17 | Thi công tạo khối các hốc vách tường | 6 | hốc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường (các vị trí bong tróc nếu có) | 90 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 19 | Thi công sơn mầu trắng (Thi công sửa chữa (các vị trí bong tróc nếu có)) | 90 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 20 | Thi công sơn mầu ghi đậm | 1 | gói | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 21 | Khung ốp cột 2 bên vách Hội trường | 2 | cột | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 22 | Hệ backdrop sân khấu | 1 | gói | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 23 | Thi công cung cấp cửa kính 2 bên sân khấu (Cung cấp lắp dựng cánh kính gương nhìn xuyên thấu mặt trong tại phòng kho) | 8,4 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bản lề âm sàn | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 25 | Kẹp | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 26 | Tay nắm cửa (Tay nắm inox 304) | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 27 | Khóa cửa | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 28 | Thi công cung cấp tấm cách âm cho hốc cửa bên phải (Tấm cách âm cài sau cửa kính) | 4,2 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 29 | Cung cấp và lắp đặt TV treo tường | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 30 | Thi công cung cấp và lắp đặt Kệ treo TV đa hướng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 31 | Thi công trần thạch cao cote 2.3m | 48 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 32 | Thi công trần thạch cao cote 3.5m | 44,4 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 33 | Bả bằng bột bả vào trần | 110,88 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 34 | Thi công sơn trần | 110,88 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 35 | Thi công cung cấp trần nan nhôm | 85 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 36 | Vệ sinh toàn bộ vách, trần, sàn hiện trạng và công trình trước khi bàn giao. | 1 | gói | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 37 | Kệ tranh treo tường hướng nhìn D | 6 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 38 | Tranh điện khổ lớn hướng nhìn A + B | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 39 | Zic Zăc trang trí hốc tường hướng nhìn A | 3,96 | md | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 40 | Tranh điện hướng nhìn A (600x900 mm) | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 41 | Tranh điện hướng nhìn A (380x450 mm) | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 42 | Trang trí che cột 2 bên vách | 2 | khối | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 43 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 44 | Bục đặt tượng Bác Hồ (Không có tượng) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 45 | Khối hình lục giác | 12 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 46 | Thi công khối hình nhận diện logo VNPT | 1 | khối | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 47 | Thi công, cung cấp đèn LED downlight 18W | 70 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 48 | Thi công, cung cấp đèn Led rọi chiếu sáng sân khấu | 8 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 49 | Thi công, cung cấp dàn treo đèn chiếu sáng sân khấu | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 50 | Thi công, cung cấp và lắp đặt đèn LED hắt viền bục sân khấu | 20 | md | Theo yêu cầu tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Tất cả nhân vật thực sự vĩ đại (dù là cổ nhân hay người đương đại, chỉ cần là còn lưu danh trong kí ức của nhân loại) không có một người nào vì tình yêu mà phát cuồng, vì sự nghiệp vĩ đại đã ức chế tình cảm mềm yếu này. "
Bacon (Anh)
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.