Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 22:31 15/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có và vốn vay
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:26 15/07/2022
đến
08:00 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
148.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân , địa chỉ: 77 Điện Biên Phủ Phường Đakao Quân 1 Tp Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân , địa chỉ: 77 Điện Biên Phủ Phường Đakao Quân 1 Tp Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Công Nghiệp Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên 58-60 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3Cán bộ phụ trách hạ tầng1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
5Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
6Cán bộ phụ trách trắc đạt1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
7Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
8Cán bộ phụ trách môi trường1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
9Cán bộ phụ trách thanh toán1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
10Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
11Cán bộ phụ trách công tác hoàn thiện1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
12Công nhân15Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế313,4m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế9,402100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế15,44100m2
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế1.253,6m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế12,536100m3/km
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế18,804100m2
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế470,1m3
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế313,4m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế15,67100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế15,67100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế15,67100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế15,67100m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế145,8m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,916100m3
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế7,29100m2
16Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế437,4m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,374100m3/km
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế8,748100m2
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế218,7m3
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế145,8m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế7,29100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế7,29100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế7,29100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế7,29100m2
BHẠNG MỤC: CỐNG THOAT NƯỚC MƯA
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế3,02100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,371100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế7,3m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế7,3100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,402m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,416100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế94,5đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế189mối nối
9Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mmTheo hồ sơ thiết kế189cái
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,89m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế271,177m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế48,9m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1,956100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế1,956100m2
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,433100m3
16Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế1,433m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,433100m3/km
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế7,875m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế51,375m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế4,652100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,146tấn
22Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế1,383tấn
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế5,38100m
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,442100m3
25Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế5,44m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế5,44100m3/km
27Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế22,425m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế74,75đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế74,75mối nối
30Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mmTheo hồ sơ thiết kế149,5cái
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,649m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế401,955m3
33Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế29,9m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế24,4m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,976tấn
36Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế1,44100m
37Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,983100m3
38Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế0,98m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,98100m3/km
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế5,4m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế33,525m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế3,19100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,488tấn
44Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế1,4tấn
45Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế0,288100m
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,094100m3
47Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế0,094m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,094100m3/km
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,7m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,299100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,193tấn
53Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,49tấn
54Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế3,96100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế242m3
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
CHẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,981100m3
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế4,98m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,98100m3/km
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế11,868m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cmTheo hồ sơ thiết kế43,655m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế38,142m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế29,993m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,175100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,178100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,099100m2
11Thanh chắn nước Waterbảr I250Theo hồ sơ thiết kế58,08md
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,662tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,257tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,449tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,049tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,517100m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế373,54m2
DHẠNG MỤC: NHÀ KHO XÂY MỚI
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế1,092100m
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,259100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế0,25m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,25100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,884m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cmTheo hồ sơ thiết kế4,554m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,648m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,115100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,235100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,086100m2
11Cung cấp lắp đặt Bulon M24*600Theo hồ sơ thiết kế36bộ
12Cung cấp lắp đặt Bulon M12Theo hồ sơ thiết kế376bộ
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,487tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,487tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế2,655tấn
16Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C150*50*15*2Theo hồ sơ thiết kế348,4md
17Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12Theo hồ sơ thiết kế48bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,018100m2
19Cung cấp, lắp đặt lam nhôm 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế23,04m2
20Cung cấp, lắp đặt tôn sáng dày 0,7mmTheo hồ sơ thiết kế10,56m2
21Cung cấp, lắp đặt diềm tôn góc cột dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế25m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,653tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,653tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế5,289100m2
25Cung cấp, lắp đặt diềm mái tôn đầu hồi 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế30md
26Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế51,2md
27Cung cấp, lắp đặt xà gồ mái mạ kẽm C150*50*15*2mmTheo hồ sơ thiết kế369md
28Cung cấp, lắp đặt bulon M24*60Theo hồ sơ thiết kế44bộ
29Cung cấp, lắp đặt bulon M12Theo hồ sơ thiết kế336bộ
30Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12Theo hồ sơ thiết kế48bộ
31Cung cấp, lắp đặt tôn sáng dày 0,7mmTheo hồ sơ thiết kế21,12m2
32Cung cấp, lắp đặt cáp giằng + tăng đơ kèo D14Theo hồ sơ thiết kế2bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế465,006m2
34Cung cấp, lắp đặt cửa Nhà kho theo bản vẽ (bao gồm nhận cống, sơn hoàn thiện…)Theo hồ sơ thiết kế19,575m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,764m3
36Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cmTheo hồ sơ thiết kế38,34m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế38,34m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,341m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,177tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,177tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,233100m2
42Cung cấp, lắp đặt diềm tôn 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế7md
43Cung cấp, lắp đặt xà gồ mái mạ kẽm C150*50*2mmTheo hồ sơ thiết kế22md
44Cung cấp, lắp đặt bulon M20*400Theo hồ sơ thiết kế20bộ
45Cung cấp, lắp đặt bulon M12Theo hồ sơ thiết kế24bộ
46Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12Theo hồ sơ thiết kế8bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5m2
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế1tủ
49Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ thiết kế1bộ
50CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế350m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ thiết kế9bộ
54Cung cấp, lắp đặt ty treo đèn đk 12mmTheo hồ sơ thiết kế24md
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,7100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
58CCLĐ cầu chặn rácTheo hồ sơ thiết kế10cái
EHẠNG MỤC: NHÀ KHO DI DỜI
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế1,994100m
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,366100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế0,366m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,366100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế3,05m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cmTheo hồ sơ thiết kế7,356m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,864m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,154100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,529100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,115100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,726tấn
12Cung cấp lắp đặt Bulon M24*600Theo hồ sơ thiết kế48bộ
13Cung cấp, lắp đặt cửa Nhà kho theo bản vẽ (bao gồm nhận cống, sơn hoàn thiện…)Theo hồ sơ thiết kế39,15m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,966m3
15Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cmTheo hồ sơ thiết kế86,05m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế86,05m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế86,051m2
18Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng Theo hồ sơ thiết kế1001tấn
19Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế1.0001tấn
20Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng Theo hồ sơ thiết kế1001tấn
21Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế1.0001tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế5,858tấn
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế808,99m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo hồ sơ thiết kế7,271tấn
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1.314,75m2
26Tháo dỡ máng xôiTheo hồ sơ thiết kế88,9m
27Tháo dỡ ống nướcTheo hồ sơ thiết kế140m
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,667m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế1,08m3
30Cung cấp xe cẩu thùng 1,9T, thao tác tháo dỡ kèo, cột sắtTheo hồ sơ thiết kế15ca
31Vá lại nền đã đập bỏ móngTheo hồ sơ thiết kế8vị trí
32Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế3,747100m3/km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,747100m3/km
34Cung cấp, lắp đặt bulon M24*600Theo hồ sơ thiết kế48bộ
35Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế5,949tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế5,758tấn
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế689,9551m2
38Cung cấp, lắp đặt bulon M12Theo hồ sơ thiết kế864bộ
39Cung cấp, lắp đặt cáp giằng + tăng đơ kèo D14Theo hồ sơ thiết kế8
40Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế88,9md
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế1,12100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
43CCLĐ cầu chặn rácTheo hồ sơ thiết kế16cái
44Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dầy 0,45mm + dán PU chống nóngTheo hồ sơ thiết kế7,979100m2
45Lắp lại vách tôn và đầu hồi bằng tôn tận dụngTheo hồ sơ thiết kế7,788100m2
46Xử lý chống dột, chét khe lỗ đinh của tôn tận dụngTheo hồ sơ thiết kế778,8m2
47Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo hồ sơ thiết kế2,503tấn
48Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế798m2
49Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,555tấn
50Cung cấp lắp đặt Bulon M20*300Theo hồ sơ thiết kế8bộ
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,24100m2
52Chế tạo và lắp đặt mái tôn lùa lấy sáng hai ô của kho kích thước 6,35*7,5Theo hồ sơ thiết kế2bộ
53Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,286tấn
54Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế18m2
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,24tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,233100m2
57Cung cấp, lắp đặt diềm tôn 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế7md
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5m2
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế2tủ
60Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ thiết kế4bộ
61CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế600m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế2,5100m
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ thiết kế18bộ
65Cung cấp, lắp đặt ty treo đèn đk 12mmTheo hồ sơ thiết kế18bộ
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế3cái
FHẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ CỔNG PHỤ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế8,4m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,307100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế0,103m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,103100m3/km
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,207m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cmTheo hồ sơ thiết kế7,213m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,336m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,074100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,067100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,085tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,22tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,019tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,083tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,037tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,252tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,142100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,198100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,56m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,008m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,457m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,996m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,85m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,26m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,76m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế97,87m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,26m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế61,61m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,5m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế2,8m2
33Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế6,72m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế14,36m2
35Ốp đá tự nhiên vào Cột trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế9,6m2
36Đóng trần thạch cao trần nổi 600*600 (khung xương Vĩnh Tường, tấm dày 9mm)Theo hồ sơ thiết kế10,5m2
37Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế6,84m2
38Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế2,6m2
39Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm kính mờ ( tay nắm, phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế1,6m2
40Len gạch chân nềnTheo hồ sơ thiết kế10,4md
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế37,441m2
42Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,48m2
43Cung cấp khung thép hộp trang trí đỉnh trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
44Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C~45*80*2Theo hồ sơ thiết kế27md
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,168100m2
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
47Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
51Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Dimer quạt trần 2 nút bậtTheo hồ sơ thiết kế1
55CCLĐ MCB 2P_32A, 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
56CCLĐ RCCB 2P_20A, 30mmA, 4,5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
57CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
58CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế1tủ
60Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ thiết kế1bộ
61CCLĐ cọc tiếp địa D1 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế4cây
62CCLĐ đèn áp trần vuông 140x140, bóng led 12WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
63CCLĐ đèn trụ cổng đk 300 bóng led 12W (cả dây, phụ kiện..công tắc)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
64CCLĐ dây chờ điện, công tắc cho Cổng xếpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
65CCLĐ đèn chiếu rọi cho bảng tên loại 24W (cả dây, phụ kiện..công tắc)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
66Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
67Lavabo + vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
68Gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cái
69Kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
70Giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế1cái
71Hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế1cái
72Hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế1cái
73Vòi lấy nước D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
74Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế1cái
75Vòi tắm 1vòi +1hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
76Phểu thu 150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
77Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế10m
78Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế10m
79Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế6m
80Ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế5m
81Ống PVC D168Theo hồ sơ thiết kế6m
82Co PVC D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
83Co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
84Co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
85Co răng ngòai PVC D20Theo hồ sơ thiết kế6cái
86Co lơi PVC D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
87Tê PVC D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
88Chữ Y PVC D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
89Van đồng 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
90Hai đầu răng D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
91Nối răng ngòai D20Theo hồ sơ thiết kế3cái
92Cao su nonTheo hồ sơ thiết kế2cuộn
93Quả cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
94Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp iNOX304 cao 1,6m như bản vẽ (ray cổng, mô tơ điện, đấu nối vào Nhà bảo vệ….)Theo hồ sơ thiết kế5,5md
95Cung cấp, lắp đặt cửa sắt cổng phụTheo hồ sơ thiết kế2,7m2
96Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox tên Xí nghiệp theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế1bộ
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,51m2
99Ốp đá tự nhiên mặt bảng tên xí nghiệpTheo hồ sơ thiết kế3,51m2
GHẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế11,664m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế34,151m2
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế11,664m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,583100m3/km
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế13,802m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,8m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế50,976m2
9Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế13,802m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,69100m3/km
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế8,64m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,4m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế38,4m2
14Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế8,64m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,432100m3/km
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế28,8m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế153,6m2
18Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế28,8m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,44100m3/km
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế62m2
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế12,96m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,8m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế67,2m2
24Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế12,96m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,648100m3/km
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế10,44m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12,8m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế38,4m2
29Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế10,44m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,522100m3/km
31Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế20,16m3
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12m2
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế48m2
34Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế20,16m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,008100m3/km
36Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế25,92m3
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10m2
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế76,8m2
39Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế25,92m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,296100m3/km
41Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế10,8m3
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4m2
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế43,2m2
44Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế10,8m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,54100m3/km
46Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế17,28m3
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,8m2
48Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế76,8m2
49Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế17,28m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,864100m3/km
51Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế10,44m3
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12,8m2
53Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế38,4m2
54Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế10,44m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,522100m3/km
56Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế10,08m3
57Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế48m2
58Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế10,08m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,504100m3/km
60Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế45,6m3
61Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,5tấn
62Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế610m2
63Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế5,5tấn
64Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế45,6m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,28100m3/km
66Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế1,716m3
67Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế50,4m2
68Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế1,716m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,086100m3/km
70Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế8m3
71Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế8m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,4100m3/km
73Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
74Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế25m2
75Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
76Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
77Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng Theo hồ sơ thiết kế251tấn
78Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế251tấn
79Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế251tấn
80Bán thanh lý tôn cũ tháo dỡ (xác nhận thực tế)Theo hồ sơ thiết kế1.349m2
81Bán thanh lý sắt thép tháo dỡ (xác nhận thực tế)Theo hồ sơ thiết kế5,5tấn
HHẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CẢNH
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế0,112100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,056100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế0,056m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,056100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,304m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,98tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,056100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,344m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,96m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế18,96m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế11,76m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt máy bơm chìm phun nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
18Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
20Phụ kiện.. Co, lơi, cùmTheo hồ sơ thiết kế1
IHẠNG MỤC: TMB CẤP NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,52100m3
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế0,52m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,52100m3/km
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế19,5m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,26100m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế6,15100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
9Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế30cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
12Co, lơi, tê, nối đường kính 60Theo hồ sơ thiết kế60cái
13Co, lơi, tê, nối đường kính 34Theo hồ sơ thiết kế5cái
14Co, lơi, tê, nối đường kính 27Theo hồ sơ thiết kế30cái
15Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1
JHẠNG MỤC: TMB CẤP NGUỒN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,428100m3
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế43m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,43100m3/km
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế16,1m3
5Lưới cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế153m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế300m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế28m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế1,53100m
9Đi cáp điện CV 3mm2Theo hồ sơ thiết kế2.640m
10Đi ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế238m
11Đi cáp điện CV 1,5mm2 lên đènTheo hồ sơ thiết kế224,4m
12Cần và đèn LED 90W loại 1,5m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo hồ sơ thiết kế20bộ
13Bu lon và bát bắt cần đèn đường 1,5mTheo hồ sơ thiết kế20bộ
14Trụ đèn, cần đèn và đèn LED 90W đường liền cần cao 6m(trọn bộ theo bản vẽ)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
15Bulon trụ đèn cao áp D20Theo hồ sơ thiết kế14bộ
16Móng trụ đèn 500*500*700mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
17Automat 1P 25ATheo hồ sơ thiết kế4bộ
18Dây đồng trần M11 - tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế222m
19Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế34cọc
20Phụ kiện đầu cos, băng keo, co lơi nối ống…..Theo hồ sơ thiết kế1
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,126100m3
22Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế12,6m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,126100m3/km
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế12,6m3
25Lưới cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế140m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,8100m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
28Đi cáp điện CXV/DSTA 4x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế115m
29Đi cáp điện E.C/PVC 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế115m
30Đi cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế65m
31Đi cáp điện E.C/PVC 10mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
32Đi cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế55m
33Phụ kiện đầu cos, băng keo, co lơi nối ống…..toàn hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ ≥ 5TNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2Máy đào ≥ 0,80 m3Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
3Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
4Xe lu bánh thép ≥ 10 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
5Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
6Xe lu bánh thép ≥ 10 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
7Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
8Máy lu rung ≥ 25 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
9Máy rãi bê tông nhựaNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
10Máy phun nhựaNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
11Máy ủi hoặc máy sanNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
12Máy trộn bê tông ≥ 250L- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
13Máy cắt gạch- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
14Máy cắt sắt- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
15Máy hàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
16Máy đầm bàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
17Máy đầm dùi- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
18Máy khoan- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
19Giàn giáo ( 1 bộ bao gồm 42 chân 42 chéo)- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
2
2
Máy đào ≥ 0,80 m3
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
2
3
Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
4
Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
5
Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
6
Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
7
Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
8
Máy lu rung ≥ 25 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
9
Máy rãi bê tông nhựa
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
10
Máy phun nhựa
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
11
Máy ủi hoặc máy san
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
12
Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
13
Máy cắt gạch
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
14
Máy cắt sắt
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
15
Máy hàn
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
16
Máy đầm bàn
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
17
Máy đầm dùi
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
18
Máy khoan
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
5
19
Giàn giáo ( 1 bộ bao gồm 42 chân 42 chéo)
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
313,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
9,402 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
15,44 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
4 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
1.253,6 m3 Theo hồ sơ thiết kế
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
12,536 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
18,804 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
470,1 m3 Theo hồ sơ thiết kế
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
313,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
15,67 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
15,67 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
15,67 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
15,67 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
145,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
2,916 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
7,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
16 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
437,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
4,374 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
8,748 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
218,7 m3 Theo hồ sơ thiết kế
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
145,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
7,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
7,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
7,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
7,29 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
25 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường
3,02 100m Theo hồ sơ thiết kế
26 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
7,371 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
27 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
7,3 m3 Theo hồ sơ thiết kế
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
7,3 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
3,402 m3 Theo hồ sơ thiết kế
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,416 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính
94,5 đoạn ống Theo hồ sơ thiết kế
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm
189 mối nối Theo hồ sơ thiết kế
33 Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm
189 cái Theo hồ sơ thiết kế
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,89 m3 Theo hồ sơ thiết kế
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
271,177 m3 Theo hồ sơ thiết kế
36 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
48,9 m3 Theo hồ sơ thiết kế
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
1,956 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
1,956 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
39 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1,433 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
40 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
1,433 m3 Theo hồ sơ thiết kế
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,433 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
7,875 m3 Theo hồ sơ thiết kế
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200
51,375 m3 Theo hồ sơ thiết kế
44 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
4,652 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép
2,146 tấn Theo hồ sơ thiết kế
46 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che
1,383 tấn Theo hồ sơ thiết kế
47 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường
5,38 100m Theo hồ sơ thiết kế
48 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
5,442 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
49 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
5,44 m3 Theo hồ sơ thiết kế
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
5,44 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGHI HÂN như sau:

  • Có quan hệ với 36 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,51 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,83%, Xây lắp 80,58%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 8,74%, Hỗn hợp 0,97%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 87.224.311.651 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 85.281.959.379 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,23%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 131

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây