Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Công Nghiệp Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên 58-60 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạ tầng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách công tác hoàn thiện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 12 | Công nhân | 15 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 313,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,402 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 15,44 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1.253,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 12,536 | 100m3/km |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 18,804 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 470,1 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 313,4 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 145,8 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,916 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 437,4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,374 | 100m3/km |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,748 | 100m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 218,7 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 145,8 | m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOAT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,02 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,371 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 94,5 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 271,177 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,956 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 1,956 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,433 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,433 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,433 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,875 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 4,652 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,146 | tấn |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 1,383 | tấn |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,38 | 100m |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,442 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | 100m3/km |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 22,425 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 74,75 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 74,75 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 149,5 | cái |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,649 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 401,955 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,976 | tấn |
| 36 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,983 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m3/km |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,525 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 3,19 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,488 | tấn |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | tấn |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3/km |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 53 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 242 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,981 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 4,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,98 | 100m3/km |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,868 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,655 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,142 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,993 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,178 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,099 | 100m2 |
| 11 | Thanh chắn nước Waterbảr I250 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,08 | md |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,662 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,257 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,449 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,517 | 100m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 373,54 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,092 | 100m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,884 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,554 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bulon M24*600 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bulon M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 376 | bộ |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,655 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C150*50*15*2 | Theo hồ sơ thiết kế | 348,4 | md |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,018 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tôn sáng dày 0,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt diềm tôn góc cột dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,653 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,653 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,289 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt diềm mái tôn đầu hồi 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | md |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,2 | md |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mái mạ kẽm C150*50*15*2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 369 | md |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bulon M24*60 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bulon M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tôn sáng dày 0,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng + tăng đơ kèo D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 465,006 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa Nhà kho theo bản vẽ (bao gồm nhận cống, sơn hoàn thiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,575 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,34 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 38,34 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,34 | 1m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt diềm tôn 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | md |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mái mạ kẽm C150*50*2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | md |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bulon M20*400 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bulon M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ty treo đèn đk 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | md |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 58 | CCLĐ cầu chặn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KHO DI DỜI | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,994 | 100m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,05 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,356 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,529 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,726 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bulon M24*600 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cửa Nhà kho theo bản vẽ (bao gồm nhận cống, sơn hoàn thiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,15 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,966 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,05 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 86,05 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 86,05 | 1m2 |
| 18 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | 1tấn |
| 19 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | 1tấn |
| 20 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | 1tấn |
| 21 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | 1tấn |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,858 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 808,99 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,271 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1.314,75 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ máng xôi | Theo hồ sơ thiết kế | 88,9 | m |
| 27 | Tháo dỡ ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,667 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 30 | Cung cấp xe cẩu thùng 1,9T, thao tác tháo dỡ kèo, cột sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | ca |
| 31 | Vá lại nền đã đập bỏ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | vị trí |
| 32 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,747 | 100m3/km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,747 | 100m3/km |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bulon M24*600 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,949 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,758 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 689,955 | 1m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bulon M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 864 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng + tăng đơ kèo D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bô |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88,9 | md |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 43 | CCLĐ cầu chặn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dầy 0,45mm + dán PU chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,979 | 100m2 |
| 45 | Lắp lại vách tôn và đầu hồi bằng tôn tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,788 | 100m2 |
| 46 | Xử lý chống dột, chét khe lỗ đinh của tôn tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 778,8 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,503 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 798 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,555 | tấn |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Bulon M20*300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m2 |
| 52 | Chế tạo và lắp đặt mái tôn lùa lấy sáng hai ô của kho kích thước 6,35*7,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt diềm tôn 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | md |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 60 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ty treo đèn đk 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,213 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,457 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,996 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,85 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,26 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 97,87 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,26 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,61 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 14,36 | m2 |
| 35 | Ốp đá tự nhiên vào Cột trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 36 | Đóng trần thạch cao trần nổi 600*600 (khung xương Vĩnh Tường, tấm dày 9mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm kính mờ ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 40 | Len gạch chân nền | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | md |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,44 | 1m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 43 | Cung cấp khung thép hộp trang trí đỉnh trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C~45*80*2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | md |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Dimer quạt trần 2 nút bật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bô |
| 55 | CCLĐ MCB 2P_32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ RCCB 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | CCLĐ cọc tiếp địa D1 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 62 | CCLĐ đèn áp trần vuông 140x140, bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | CCLĐ đèn trụ cổng đk 300 bóng led 12W (cả dây, phụ kiện..công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | CCLĐ dây chờ điện, công tắc cho Cổng xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | CCLĐ đèn chiếu rọi cho bảng tên loại 24W (cả dây, phụ kiện..công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 66 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Lavabo + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Vòi lấy nước D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Vòi tắm 1vòi +1hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Phểu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 78 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 79 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 80 | Ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 81 | Ống PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 82 | Co PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Co răng ngòai PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Co lơi PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Tê PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Chữ Y PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Hai đầu răng D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Nối răng ngòai D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Cao su non | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 93 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp iNOX304 cao 1,6m như bản vẽ (ray cổng, mô tơ điện, đấu nối vào Nhà bảo vệ….) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | md |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox tên Xí nghiệp theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 99 | Ốp đá tự nhiên mặt bảng tên xí nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 11,664 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 34,151 | m2 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 11,664 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m3/km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 13,802 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 50,976 | m2 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 13,802 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m3/km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m3/km |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 153,6 | m2 |
| 18 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m3/km |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 24 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m3/km |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 10,44 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 10,44 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,522 | 100m3/km |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 34 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m3/km |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 39 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m3/km |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 44 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m3/km |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 49 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m3/km |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 10,44 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 54 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 10,44 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,522 | 100m3/km |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 58 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m3/km |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 610 | m2 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | tấn |
| 64 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m3/km |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 68 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3/km |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 71 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3/km |
| 73 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 77 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1tấn |
| 78 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1tấn |
| 79 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1tấn |
| 80 | Bán thanh lý tôn cũ tháo dỡ (xác nhận thực tế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.349 | m2 |
| 81 | Bán thanh lý sắt thép tháo dỡ (xác nhận thực tế) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CẢNH | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,304 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chìm phun nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện.. Co, lơi, cùm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: TMB CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m3/km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Co, lơi, tê, nối đường kính 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 13 | Co, lơi, tê, nối đường kính 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Co, lơi, tê, nối đường kính 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC: TMB CẤP NGUỒN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,428 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m3/km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m |
| 9 | Đi cáp điện CV 3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.640 | m |
| 10 | Đi ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 238 | m |
| 11 | Đi cáp điện CV 1,5mm2 lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 224,4 | m |
| 12 | Cần và đèn LED 90W loại 1,5m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 13 | Bu lon và bát bắt cần đèn đường 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 14 | Trụ đèn, cần đèn và đèn LED 90W đường liền cần cao 6m(trọn bộ theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 15 | Bulon trụ đèn cao áp D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 16 | Móng trụ đèn 500*500*700mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Automat 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Dây đồng trần M11 - tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 222 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cọc |
| 20 | Phụ kiện đầu cos, băng keo, co lơi nối ống….. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3/km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 25 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 28 | Đi cáp điện CXV/DSTA 4x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 29 | Đi cáp điện E.C/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 30 | Đi cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 31 | Đi cáp điện E.C/PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 32 | Đi cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 33 | Phụ kiện đầu cos, băng keo, co lơi nối ống…..toàn hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 7 | Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 9 | Máy rãi bê tông nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 11 | Máy ủi hoặc máy san | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 13 | Máy cắt gạch | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 14 | Máy cắt sắt | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 15 | Máy hàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 16 | Máy đầm bàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 17 | Máy đầm dùi | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 18 | Máy khoan | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 19 | Giàn giáo ( 1 bộ bao gồm 42 chân 42 chéo) | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ ≥ 5T |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
2 |
2 |
Máy đào ≥ 0,80 m3 |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
2 |
3 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
4 |
Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
5 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
6 |
Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
7 |
Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
8 |
Máy lu rung ≥ 25 tấn |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
9 |
Máy rãi bê tông nhựa |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
10 |
Máy phun nhựa |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
11 |
Máy ủi hoặc máy san |
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
12 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
13 |
Máy cắt gạch |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
14 |
Máy cắt sắt |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
15 |
Máy hàn |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
16 |
Máy đầm bàn |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
17 |
Máy đầm dùi |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
18 |
Máy khoan |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
5 |
19 |
Giàn giáo ( 1 bộ bao gồm 42 chân 42 chéo) |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 313,4 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 9,402 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15,44 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 1.253,6 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 12,536 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 18,804 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 470,1 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 313,4 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 15,67 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 15,67 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 15,67 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 15,67 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 145,8 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,916 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 437,4 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,374 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 8,748 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 218,7 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 145,8 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 7,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 7,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 7,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 7,29 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 3,02 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 7,371 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 7,3 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,3 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,402 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,416 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 94,5 | đoạn ống | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 189 | mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm | 189 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,89 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 271,177 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 48,9 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 1,956 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,956 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,433 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 1,433 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,433 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 7,875 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 51,375 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 4,652 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,146 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 1,383 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 5,38 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 5,442 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 5,44 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,44 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGHI HÂN như sau:
- Có quan hệ với 36 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,51 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,83%, Xây lắp 80,58%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 8,74%, Hỗn hợp 0,97%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 87.224.311.651 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 85.281.959.379 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,23%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Bạn đừng phán xét hạt tiêu theo hình dáng nhỏ bé của nó, hãy nếm nó và bạn sẽ cảm thấy nó cay cỡ nào. "
Ngạn ngữ Ả Rập
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.