Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường mầm non Linh Đàm |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa trường mầm non Linh Đàm phục vụ công tác công nhận trường chuẩn Quốc Gia theo Kế hoạch số 348/KH-UBND ngày 25/11/2021 của UBND quận Hoàng Mai Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Linh Đàm. Địa chỉ: Khu đô thị Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243.6411683 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.36332594 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Kiến trúc - Nội thất A.I.T. Địa chỉ: Số 10, ngõ 86, ngách 177, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983665687 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện | 2 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà lớp học C | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7358 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 42,594 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 243,498 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1.206,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 592,08 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 539,712 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần Khu vệ sinh | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 69,828 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3997 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 21,816 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 21,816 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2.457,552 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1.227,792 | 1m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 84,8773 | m2 |
| 17 | Sơn má cửa-1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 84,8773 | 1m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 180,936 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 112,7016 | m2 |
| 20 | Vách kính (TBG 01/2022 STT 195) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa, vách | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 311,2776 | m2 |
| 22 | Mái hiên lấy sáng (khung thép+ tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 10mm) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 116,5 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 85,998 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 69,828 | m2 |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led Panel 600x600 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Tấm Compact chịu nước | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,212 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 316,578 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 296,775 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 79,14 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 79,14 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 437,8816 | 1m2 |
| B | Cải tạo nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn nhà thể chất cũ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3975 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng nhà thể chất cũ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 188,7512 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 121,338 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 94,446 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 291,45 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tôn chống nóng chống ồn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3975 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 9 | Máng thu nước | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 155,44 | md |
| 10 | Tôn úp sườn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | md |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 188,7512 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 94,446 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,212 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 9,576 | m2 |
| 16 | Vách kính (TBG 01/2022 STT 195) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 94,446 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 291,45 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt Đèn led trang trí âm trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1m2 |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch bằng thủ công | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6663 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào khung thép hộp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 333,3 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 25,675 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5583 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,555 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 25,438 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3824 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2147 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 353,376 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 486,576 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1588 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 201,3 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 402,6 | m2 |
| D | Nhà để xe, mái che | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7775 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 5 | Bu lông M16 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4325 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4325 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6636 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6636 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7361 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 12 | Tôn úp sườn, máng thu nước | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 87,7 | md |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Quả cầu chắn rác | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | quả |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 19 | Bu lông M16, bản mã | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa dày 10mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5693 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 56,925 | m2 |
| 23 | Mái che di động sân trường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m2 |
| E | Nhà hoạt động sáng tạo | |||
| 1 | Tháo tấm nhựa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,622 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5205 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5205 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng thông minh đặc ruột dày 10mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,622 | 100m2 |
| F | Nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13,092 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4986 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8329 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 7 | Mua rãnh BTCT KT 400x320X500 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | CK |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 120mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13,092 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13,092 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 70,6035 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 105,1485 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 78,5935 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8235 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 56,4675 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 193 ) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8575 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần hàng lang | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 101,99 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ đèn, thiết bị điện hành lang nhà bếp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 101,99 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 58,28 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 58,28 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 101,99 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 101,99 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 160,27 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 131,13 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 29 | Tủ điện tổng + cáp điện + attomat 3pha (Aptomat 3P -100A -22kA) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | ≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250l (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80l (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy khoan | (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | (kèm theo hóa đơn) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
1 |
Máy đào |
≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
≥250l (kèm theo hóa đơn) |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông |
≥250l (kèm theo hóa đơn) |
2 |
4 |
Máy trộn vữa |
≥80l (kèm theo hóa đơn) |
2 |
4 |
Máy trộn vữa |
≥80l (kèm theo hóa đơn) |
2 |
5 |
Máy đầm cóc |
(kèm theo hóa đơn) |
2 |
5 |
Máy đầm cóc |
(kèm theo hóa đơn) |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá |
(kèm theo hóa đơn) |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá |
(kèm theo hóa đơn) |
2 |
7 |
Máy khoan |
(kèm theo hóa đơn) |
1 |
7 |
Máy khoan |
(kèm theo hóa đơn) |
1 |
8 |
Máy hàn điện |
(kèm theo hóa đơn) |
1 |
8 |
Máy hàn điện |
(kèm theo hóa đơn) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,7358 | m3 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | 42,594 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 243,498 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.206,96 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 592,08 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 539,712 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tháo dỡ trần Khu vệ sinh | 69,828 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 22 | bộ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 30 | bộ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 22 | bộ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,3997 | m3 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,816 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,816 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.457,552 | 1m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.227,792 | 1m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 84,8773 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Sơn má cửa-1 nước lót, 2 nước phủ | 84,8773 | 1m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194) | 180,936 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190) | 112,7016 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Vách kính (TBG 01/2022 STT 195) | 17,64 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp dựng cửa, vách | 311,2776 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Mái hiên lấy sáng (khung thép+ tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 10mm) | 116,5 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Hoa sắt cửa sổ | 85,998 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 18,88 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 69,828 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led Panel 600x600 | 12 | bộ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 32 | bộ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 30 | bộ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 22 | bộ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 22 | bộ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tấm Compact chịu nước | 22,176 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,212 | 100m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 316,578 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 296,775 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | 20 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 79,14 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 79,14 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 437,8816 | 1m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tháo tấm lợp tôn nhà thể chất cũ | 3,3975 | 100m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng nhà thể chất cũ | 2 | tấn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tháo dỡ trần | 188,7512 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tháo dỡ cửa | 121,338 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tháo dỡ hoa sắt | 94,446 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 291,45 | m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Lợp mái che tôn chống nóng chống ồn | 3,3975 | 100m2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Gia công xà gồ thép | 2 | tấn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máng thu nước | 155,44 | md | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Tôi càng thấy nhiều tôi càng ít biết chắc. "
John Lennon
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường mầm non Linh Đàm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường mầm non Linh Đàm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.