Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:19 16/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trường mầm non Linh Đàm phục vụ công tác công nhận trường chuẩn Quốc Gia theo Kế hoạch số 348/KH-UBND ngày 25/11/2021 của UBND quận Hoàng Mai
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa trường mầm non Linh Đàm phục vụ công tác công nhận trường chuẩn Quốc Gia theo Kế hoạch số 348/KH-UBND ngày 25/11/2021 của UBND quận Hoàng Mai
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:30 26/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:14 16/07/2022
đến
15:30 26/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 26/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/07/2022 (24/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường mầm non Linh Đàm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa trường mầm non Linh Đàm phục vụ công tác công nhận trường chuẩn Quốc Gia theo Kế hoạch số 348/KH-UBND ngày 25/11/2021 của UBND quận Hoàng Mai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường mầm non Linh Đàm. Địa chỉ: Khu đô thị Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243.6411683
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn quản lý dự án và tư vấn thẩm tra TK BVTC và DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trọng Phát. Địa chỉ: Số 9, Lô E, Khu đô thị Đại Kim – Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0966940840; + Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840; + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần Kiến trúc - Nội thất A.I.T. Địa chỉ: Số 10, ngõ 86, ngách 177, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983665687;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường mầm non Linh Đàm , địa chỉ: KĐT Bắc Linh Đàm, Linh Đàm, P. Đại Kim, Q. Hoàng Mai, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Linh Đàm. Địa chỉ: Khu đô thị Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243.6411683

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Linh Đàm. Địa chỉ: Khu đô thị Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243.6411683
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.36332594
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Kiến trúc - Nội thất A.I.T. Địa chỉ: Số 10, ngõ 86, ngách 177, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983665687
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42
2Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện2- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42
5Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42
6Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán1- Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).42

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACải tạo nhà lớp học C
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8,7358m3
2Tháo dỡ lan can sắtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật42,594m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật243,498m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1.206,96m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật592,08m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật539,712m2
7Tháo dỡ trần Khu vệ sinhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật69,828m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,3997m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật21,816m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật21,816m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2.457,5521m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1.227,7921m2
16Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật84,8773m2
17Sơn má cửa-1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật84,87731m2
18Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật180,936m2
19Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật112,7016m2
20Vách kính (TBG 01/2022 STT 195)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật17,64m2
21Lắp dựng cửa, váchTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật311,2776m2
22Mái hiên lấy sáng (khung thép+ tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 10mm)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật116,5m2
23Hoa sắt cửa sổTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật85,998m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật18,88m2
25Thi công trần bằng tấm nhômTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật69,828m2
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật20cái
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led Panel 600x600Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật20cái
30Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
33Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8cái
34Tấm Compact chịu nướcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22,176m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4,212100m2
36Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật316,578m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật296,775m2
38Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật20m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật79,14m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật79,14m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật437,88161m2
BCải tạo nhà đa năng
1Tháo tấm lợp tôn nhà thể chất cũTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,3975100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng nhà thể chất cũTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2tấn
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật188,7512m2
4Tháo dỡ cửaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật121,338m2
5Tháo dỡ hoa sắtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật94,446m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật291,45m2
7Lợp mái che tôn chống nóng chống ồnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,3975100m2
8Gia công xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2tấn
9Máng thu nướcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật155,44md
10Tôn úp sườnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật55md
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,6100m
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật188,7512m2
13Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật94,446m2
14Cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4,212m2
15Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật9,576m2
16Vách kính (TBG 01/2022 STT 195)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật16,38m2
17Hoa sắt cửa sổTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật94,446m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật291,451m2
19Lắp đặt Đèn led trang trí âm trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
20Lắp đặt dây đơn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật400m
21Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật50m2
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật50m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật50m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật200m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật501m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1501m2
CTường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạch bằng thủ côngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,6663m3
3Tháo dỡ hàng rào khung thép hộpTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật333,3m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật25,675m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2568100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2568100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2568100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8,5583m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,555m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật25,438m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,76m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2112100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2112100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1392tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3824tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0818tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,316100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,16m3
21Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật7,2147m3
22Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật353,376m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật133,2m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật486,576m2
26Gia công lan canTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5,1588tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật201,3m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật402,6m2
DNhà để xe, mái che
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,7775100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,053m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6,656m3
5Bu lông M16Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật52bộ
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,4325tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,4325tấn
8Gia công xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,6636tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,6636tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,7361100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5m2
12Tôn úp sườn, máng thu nướcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật87,7md
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,325100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật26cái
15Quả cầu chắn rácTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13quả
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
19Bu lông M16, bản mãTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật40bộ
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,515tấn
21Lợp mái che tường bằng tấm nhựa dày 10mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,5693100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật56,925m2
23Mái che di động sân trườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật215m2
ENhà hoạt động sáng tạo
1Tháo tấm nhựaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,622100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,284tấn
3Gia công xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,5205tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,5205tấn
5Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng thông minh đặc ruột dày 10mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,622100m2
FNhà bếp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,092m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5,4986m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,8329m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,891m3
7Mua rãnh BTCT KT 400x320X500Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật34CK
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 120mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,041100m
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,092m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,092m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật7,99m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật70,6035m2
13Tháo dỡ cửaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật105,1485m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật78,5935m2
15Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật28,8235m2
16Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật56,4675m2
17Cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 193 )Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật19,8575m2
18Tháo dỡ trần hàng langTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật101,99m2
19Tháo dỡ đèn, thiết bị điện hành lang nhà bếpTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật101,99m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật58,28m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật58,28m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật101,99m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật101,99m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật160,27m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật131,13m2
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật36bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật200m
29Tủ điện tổng + cáp điện + attomat 3pha (Aptomat 3P -100A -22kA)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1HT

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
2Ô tô tự đổ≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)1
3Máy trộn bê tông≥250l (kèm theo hóa đơn)2
4Máy trộn vữa≥80l (kèm theo hóa đơn)2
5Máy đầm cóc(kèm theo hóa đơn)2
6Máy cắt gạch đá(kèm theo hóa đơn)2
7Máy khoan(kèm theo hóa đơn)1
8Máy hàn điện(kèm theo hóa đơn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
1
Máy đào
≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
2
Ô tô tự đổ
≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
2
Ô tô tự đổ
≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Máy trộn bê tông
≥250l (kèm theo hóa đơn)
2
3
Máy trộn bê tông
≥250l (kèm theo hóa đơn)
2
4
Máy trộn vữa
≥80l (kèm theo hóa đơn)
2
4
Máy trộn vữa
≥80l (kèm theo hóa đơn)
2
5
Máy đầm cóc
(kèm theo hóa đơn)
2
5
Máy đầm cóc
(kèm theo hóa đơn)
2
6
Máy cắt gạch đá
(kèm theo hóa đơn)
2
6
Máy cắt gạch đá
(kèm theo hóa đơn)
2
7
Máy khoan
(kèm theo hóa đơn)
1
7
Máy khoan
(kèm theo hóa đơn)
1
8
Máy hàn điện
(kèm theo hóa đơn)
1
8
Máy hàn điện
(kèm theo hóa đơn)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
8,7358 m3 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
2 Tháo dỡ lan can sắt
42,594 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao
243,498 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.206,96 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
592,08 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
539,712 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
7 Tháo dỡ trần Khu vệ sinh
69,828 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
22 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
30 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
22 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,3997 m3 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
21,816 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
21,816 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
2.457,552 1m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
1.227,792 1m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
16 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
84,8773 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
17 Sơn má cửa-1 nước lót, 2 nước phủ
84,8773 1m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
18 Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194)
180,936 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
19 Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190)
112,7016 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
20 Vách kính (TBG 01/2022 STT 195)
17,64 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
21 Lắp dựng cửa, vách
311,2776 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
22 Mái hiên lấy sáng (khung thép+ tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 10mm)
116,5 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
23 Hoa sắt cửa sổ
85,998 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch
18,88 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
25 Thi công trần bằng tấm nhôm
69,828 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
20 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led Panel 600x600
12 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
32 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
20 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
30 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em
30 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
22 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
22 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
8 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
34 Tấm Compact chịu nước
22,176 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
4,212 100m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
36 Phá dỡ nền gạch đất nung
316,578 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
296,775 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
38 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa
20 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
39 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
79,14 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
79,14 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
437,8816 1m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
42 Tháo tấm lợp tôn nhà thể chất cũ
3,3975 100m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
43 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng nhà thể chất cũ
2 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
44 Tháo dỡ trần
188,7512 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
45 Tháo dỡ cửa
121,338 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
46 Tháo dỡ hoa sắt
94,446 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
291,45 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
48 Lợp mái che tôn chống nóng chống ồn
3,3975 100m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
49 Gia công xà gồ thép
2 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
50 Máng thu nước
155,44 md Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 120

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây