Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà làm việc, sân, khuôn viên UBND xã Bát Trang, huyện An Lão, Tp Hải Phòng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bát Trang, huyện An Lão; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ; Số 636 Đường Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Sô 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc 2 tầng số 1 | |||
| 1 | Tường ốp nhựa PVC giả gỗ xung quanh (gồm vật liệu+ nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,208 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng vách pano nhôm hệ kính, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,162 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,72 | m2 |
| 5 | Xây tường chèn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,948 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,948 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính vân gỗ 2 cánh trượt, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, ke đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính vân gỗ 2 cánh trượt, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, ke đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 11 | Gia công cửa hoa sắt vuông 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,306 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 15 | Tủ điện aptomat 4 cực EMC4PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đèn led đôi 220V/2x20W 1.2m - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Công tắc 2 lỗ (đế + mặt + 2 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC (2x4mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Máng nhựa luồn dây U.PVC đi nổi kt: 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 29 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc 2 tầng số 2 | |||
| 1 | Đục tẩy nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 308,724 | m2 |
| 2 | Đục dỡ gạch Paget chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,005 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 308,724 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường bằng gạch 600x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,005 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp granito | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 6 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,19 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,7 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,396 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,747 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa đi cánh mở, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, ke đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,09 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ cánh mở, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, ke đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,3 | m2 |
| 14 | SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,2 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,2 | m2 |
| 17 | Đục tẩy các chỗ bong rộp tường, cột, trụ (30% điện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 312,736 | m2 |
| 18 | Đục tẩy các chỗ bong rộp trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,252 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,906 | m2 |
| 20 | Trát gắn vá lại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,906 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250,83 | m2 |
| 22 | Trát gắn vá lại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250,83 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,252 | m2 |
| 24 | Trát gắn vá lại trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,252 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.042,453 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 467,507 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.042,453 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 467,507 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.303,607 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,353 | m2 |
| 31 | Cạo gỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 33 | Đục tẩy lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Đóng râu thép fi6a500 vào bê tông trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100kg |
| 36 | Xây gạch không nung, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,856 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117 | m |
| 39 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,812 | m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100kg |
| 43 | Xây mái vòm, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,07 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,47 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,47 | m2 |
| 47 | Đục tẩy lớp vữa trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 48 | Đục tẩy lớp vữa láng vữa xi măng cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,404 | m2 |
| 49 | Khò chống thấm giấy dầu sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,296 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,404 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 52 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,393 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 55 | Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400x300x150 (bao gồm phụ kiện đèn báo pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 56 | Tủ nhựa loại cài atomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 57 | Attomat 3 pha 32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Attomat 1 pha 25A-4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Attomat 1 pha 16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Attomat 1 pha 16A-4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Attomat 2 cực 16A dùng cho điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 63 | Công tắc đèn 1 hạt (gồm đế + mặt +hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Công tắc đèn 2 hạt (gồm đế + mặt +hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Đèn máng đôi lắp nổi 2 bóng 1,2m, bóng 18W, bóng led máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 66 | Đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng led 11W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 69 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 70 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 71 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 72 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 73 | Dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 74 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 75 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 76 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 78 | Dây thép fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 79 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 80 | Ống gen PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 81 | Ống gen PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 82 | Ống gen PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 83 | Đục tẩy lớp gạch ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 85 | Vệ sinh đỉnh trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,137 | m2 |
| 86 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,137 | m2 |
| 87 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 89 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 90 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch xi măng cũ đã hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 394,384 | m2 |
| 2 | Đục tẩy Paget chân tường: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,676 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 394,384 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,676 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 305,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,085 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,275 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,518 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,128 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,128 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính vân gỗ, cửa đi cánh mở kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, ke đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,61 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính vân gỗ, cửa sổ mở hất kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, ke đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,275 | m2 |
| 14 | SX lắp dựng hoa INOX 304 bảo vệ cửa sổ 15x15x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,275 | m2 |
| 15 | Đục tẩy lớp granito cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,515 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,718 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,645 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,468 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,993 | m2 |
| 20 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,993 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 437,719 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 437,719 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 24 | Ốp tường bằng tấm nhựa (gồm vật liệu+ nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,347 | m2 |
| 25 | Tường ốp vách gỗ (gồm vật liệu+ nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,496 | m2 |
| 26 | Đóng trần thạch cao thả, trần phẳng (gồm vật liệu+ nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,812 | m2 |
| 27 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Ống gen PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Attomat 2 cực 25A dùng cho điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Công tắc đèn 3 hạt (gồm đế + mặt +hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Đèn led âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 35 | Đèn led dây hắt sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 36 | Vệ sinh mặt mái, lỗ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 40 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,097 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,097 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,097 | m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,785 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Sân + thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch block sân trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 903,5 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,175 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,175 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M150, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,068 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO 40x40x3, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 870,68 | m2 |
| 6 | Đục tẩy lớp vữa trát bồn cây cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,641 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,195 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ k/t: 24x6x1cm vào bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,749 | m2 |
| 9 | Đào móng thoát nước mưa bằng máy, đất cấp III, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,345 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,798 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,845 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73 | cấu kiện |
| 17 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn ≥1,1KW | Đầm bàn ≥1,1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn ≥1,1KW |
Đầm bàn ≥1,1KW |
1 |
2 |
Đầm dùi ≥1,1 KW |
Đầm dùi ≥1,1 KW |
1 |
3 |
Máy trộn vữa ≥80l |
Máy trộn vữa ≥80l |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tường ốp nhựa PVC giả gỗ xung quanh (gồm vật liệu+ nhân công hoàn thiện) | 104,208 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Sản xuất và lắp dựng vách pano nhôm hệ kính, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | 8,162 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 113,4 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,72 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Xây tường chèn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 1,247 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 24,948 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,948 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính vân gỗ 2 cánh trượt, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, ke đầy đủ) | 25,92 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính vân gỗ 2 cánh trượt, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, ke đầy đủ) | 19,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 39,6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Gia công cửa hoa sắt vuông 12x12 | 0,313 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,306 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ điện aptomat 4 cực EMC4PL | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đèn led đôi 220V/2x20W 1.2m - 250V | 4 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Công tắc 2 lỗ (đế + mặt + 2 hạt 1 chiều) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây CU/PVC/PVC (2x4mm2) | 15 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) | 45 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5mm2) | 30 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máng nhựa luồn dây U.PVC đi nổi kt: 28x10mm | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | 2 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | 2 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đục tẩy nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 308,724 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Đục dỡ gạch Paget chân tường | 26,005 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 308,724 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ốp chân tường bằng gạch 600x120mm | 26,005 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phá dỡ lớp granito | 2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Láng granitô nền sàn | 2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 85,19 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 176,7 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 34 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 3,396 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 69,747 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa đi cánh mở, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, ke đầy đủ) | 29,09 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ cánh mở, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, ke đầy đủ) | 49,3 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | 27,2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ cũ | 44,2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đục tẩy các chỗ bong rộp tường, cột, trụ (30% điện tích) | 312,736 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đục tẩy các chỗ bong rộp trát xà, dầm, trần | 140,252 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | 61,906 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Trát gắn vá lại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,906 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | 250,83 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Chỉ khi bạn mở mạch máu và đổ chút máu lên trang giấy, bạn mới có thể thiết lập liên hệ với độc giả. Nếu bạn không tin vào các nhân vật hay câu chuyện mà bạn đang viết với tất cả trí tuệ, tâm lực và ý chí, nếu bạn không cảm thấy vui vẻ và hứng thú khi đang viết, thì bạn chỉ đang lãng phí một tờ giấy trắng tốt mà thôi, thậm chí dù sách có bán được, bởi có các cách khác mà người viết văn có thể kiếm được tiền ngoài viết những câu chuyện chán và giả tạo. "
Paul Gallico
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Bát Tràng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Bát Tràng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.