Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa dãy nhà B+C trường Tiểu học An Thắng, xã An Thắng, huyện An Lão, TP. Hải Phòng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thắng - Địa chỉ: Xã An Thắng, huyện An Dương, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 872 072; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, tài chính, kế toán; | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,319 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,308 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,8 | m |
| 4 | Cắt tường S1 để mở thành cửa D2M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,76 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,76 | m2 |
| 6 | Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,213 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,44 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện, khóa đồng bộ (màu vân gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,12 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,12 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,326 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,326 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,638 | m2 cấu kiện |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 275,288 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 275,288 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 275,288 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.055,181 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.327,577 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 779,196 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 779,196 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần màu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.106,773 | m2 |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,88 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,88 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 460,068 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,23 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 519,496 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,23 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần màu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 918,726 | m2 |
| E | CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Đục tẩy nền gạch đã vỡ, bong rộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,638 | m2 |
| 2 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,638 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch LD loại 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,638 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,892 | m2 |
| F | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,108 | m2 |
| 2 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,55 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,658 | m2 |
| 5 | Mài đánh bóng lại bậc cầu thang, chiếu nghỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,66 | m2 |
| G | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm, tôn định hình, tĩnh điện 200x300x150, 4-6 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện âm, tôn định hình, tĩnh điện 200x200x100, 2-4 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 5 | Bộ máng phản quang Roman | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảo dưỡng lại Quạt trần cũ giữ nguyên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.800 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25x14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.000 | m |
| H | XỬ LÝ CHỐNG THẤM TRÊN SÊ NÔ TRỤC 1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 2 | Xây tường bờ chắn nước gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,434 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,916 | m2 |
| 4 | Đục tẩy vữa nền sàn ô văng xi măng cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,916 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,916 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,916 | m2 |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,3 | m2 |
| 8 | Bò mái hồi nhà A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,32 | m |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| J | VẬN CHUYỂN VÔI THẦU: | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,656 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,656 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,656 | m3 |
| K | SỬA CHỮA NHÀ C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,885 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9 | 100m2 |
| L | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,748 | 100m2 |
| 2 | Xây tường chắn mái phía trước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,606 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,624 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,162 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,162 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,162 | m2 |
| 7 | Lợp mái tấm tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,237 | 100m2 |
| M | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,75 | m |
| 4 | Cắt tường S1* để mở thành cửa D2M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 6 | Xây chèn khuôn bao bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,879 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,128 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện, khóa đồng bộ (màu vân gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,96 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,396 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,396 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,28 | m2 cấu kiện |
| N | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 221,408 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 221,408 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 221,408 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 773,132 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 598,644 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 221,408 | m2 |
| 7 | Công tác bả vào các kết cấu dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.371,776 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần màu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.593,184 | m2 |
| O | CẢI TẠO NGOÀI NHÀ LỚP HỌC MẶT TRƯỚC: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,048 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,048 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,048 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 666,536 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 303,719 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 745,706 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 303,719 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần màu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.049,425 | m2 |
| P | NỀN TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,64 | m2 |
| 2 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,64 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,64 | m2 |
| Q | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,468 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,468 | m2 |
| 3 | Mài đánh bóng lại bậc cầu thang,chiếu nghỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,06 | m2 |
| R | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm, tôn định hình, tĩnh điện 200x300x150, 4-6 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện âm, tôn định hình, tĩnh điện 200x200x100, 2-4 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bộ máng phản quang Roman | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảo dưỡng lại Quạt trần cũ giữ nguyên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 960 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.960 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25x14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.050 | m |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| T | VẬN CHUYỂN VÔI THẦU: | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,768 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,768 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,768 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay ≥0,5 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥5 kVA | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥5 tấn |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
2 |
2 |
Khoan cầm tay ≥0,5 kW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá ≥1,7KW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
4 |
Máy hàn ≥5 kVA |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
5 |
Máy trộn vữa ≥ 150l |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,319 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 21,308 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 60,58 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 18,48 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 76,8 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Cắt tường S1 để mở thành cửa D2M | 5,76 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 5,76 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 1,213 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 19,44 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện, khóa đồng bộ (màu vân gỗ) | 21 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 87,12 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,12 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 68,326 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,326 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 42,638 | m2 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 275,288 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | 275,288 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 275,288 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.055,181 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.327,577 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 779,196 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 779,196 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần màu trắng) | 2.106,773 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,88 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | 42,88 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 42,88 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 460,068 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 399,23 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 519,496 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 399,23 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần màu trắng) | 918,726 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Đục tẩy nền gạch đã vỡ, bong rộp | 110,638 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 110,638 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch LD loại 40x40cm, vữa XM M75 | 110,638 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x400mm | 2,892 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 20,108 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Gia công lan can | 0,093 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 14,55 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,658 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Mài đánh bóng lại bậc cầu thang, chiếu nghỉ | 15,66 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Tủ điện âm, tôn định hình, tĩnh điện 200x300x150, 4-6 module | 2 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Tủ điện âm, tôn định hình, tĩnh điện 200x200x100, 2-4 module | 10 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 10 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Bộ máng phản quang Roman | 54 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 54 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 | 19 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Phần lớn con người là những cỗ máy định kiến không suy xét. "
Stefan Molyneux
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC THÁI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC THÁI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.