Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:56 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng hướng Nam trường Tiểu học Trường Thọ (khu 2), xã Trường Thọ, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng hướng Nam trường Tiểu học Trường Thọ (khu 2), xã Trường Thọ, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:15 04/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:51 28/07/2022
đến
14:15 04/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:15 04/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/08/2022 (13/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng hướng Nam trường Tiểu học Trường Thọ (khu 2), xã Trường Thọ, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: là Ủy ban nhân dân xã Trường Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng, Bên mời thầu là Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông- Địa chỉ: Số 18, ngõ 84 đường Phạm Ngọc Đa, Khu 8, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: là Ủy ban nhân dân xã Trường Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng, Bên mời thầu là Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: là Ủy ban nhân dân xã Trường Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng, Bên mời thầu là Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Cải tạo sửa chữa mái
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật464,741m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,7137tấn
3Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọtTheo yêu cầu kỹ thuật261,2571m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật23,3169m3
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật1,7137tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,7137tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật4,6474100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật261,2571m2
9Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật261,2571m2
10Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2công
BHạng mục 2: Cải tạo phần tường, trần nhà
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật17,9943m3
2Diện tích tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.158,2192m2
3Diện tích tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.156,862m2
4DT dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật766,5056m2
5DT dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật646,8268m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật347,0586m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật347,4658m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1.620,5568m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật766,5056m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà nhàTheo yêu cầu kỹ thuật646,8268m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật184,4m2
12Phá lớp vữa trát hèm cửaTheo yêu cầu kỹ thuật69,53m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật45,0953m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,2878m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tay vịn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật20,905m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4497100kg
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,4865100kg
18Xây gạch, xây lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,9526m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,455m3
20Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật353,462m2
21Quét nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật347,0586m2
22Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật528,1844m2
23Quét nước xi măng tạo bám dínhTheo yêu cầu kỹ thuật347,4658m2
24Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật347,4658m2
25Đắp chân cột theo BVTKTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
26Đắp đấu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật46cái
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật271,24m
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.924,7248m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.338,2766m2
30Gia công lan can sắt hành langTheo yêu cầu kỹ thuật0,3852tấn
31Lắp dựng lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật9,1982m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật9,1982m2
33Mũ chụp lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật72cái
CHạng mục 3: Cải tạo phần nền, tam cấp
1Phá dỡ Nền gạch menTheo yêu cầu kỹ thuật372,0196m2
2Phá lớp vữa trát bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật45,4561m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật19,2637m3
4Xây gạch, xây lan can bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,8705m3
5Trát tường ngoài can tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật7,9135m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật7,9135m2
7Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật2ca máy
8Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật222,834m2
9Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật360,3376m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,6872m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,845m2
DHạng mục 4: Cải tạo phần cửa
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật426,7408m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật61,686m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật571,92m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,6302m3
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật84,624m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật51,9288m2
7Gia công hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật1,2219tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật84,624m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật90m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật174,624m2
11Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304Theo yêu cầu kỹ thuật188,5005kg
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật591,3872m2
13Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật591,3872m2
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật232,1032m2 cấu kiện
15Sửa chữa, thay bản lề, chốt, dạo lại các cửa bị cong vênhTheo yêu cầu kỹ thuật69,6309m2
16Lắp đặt bổ sung nẹp cửaTheo yêu cầu kỹ thuật569,84md
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật12,329m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật100,0049m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật100,0049m3
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật10,5100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật12,0104100m2
EHạng mục 5: Điện, nước, PCCC
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật15công
2Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật74bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
5Lắp đặt tủ điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
6Lắp đặt tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật14hộp
7Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật120hộp
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật50cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
18Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật250m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật500m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.800m
22Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật400m
23Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật1.000m
24Ống nhựa PVC d110Theo yêu cầu kỹ thuật0,825100m
25Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
26Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
27Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
28Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
29Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật4bình
30Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật4bình
31Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥1,0KWĐầm bàn ≥1,0KW1
2Đầm dùi ≥1,5KWĐầm dùi ≥1,5KW1
3Máy trộn vữa ≥80lMáy trộn vữa ≥80l1
4Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5KwMáy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw1
5Ô tô tự đổ 5 tấnÔ tô tự đổ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1,0KW
Đầm bàn ≥1,0KW
1
2
Đầm dùi ≥1,5KW
Đầm dùi ≥1,5KW
1
3
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
4
Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
1
5
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
464,741 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
1,7137 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
3 Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt
261,2571 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
23,3169 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
5 Gia công xà gồ thép mạ kẽm
1,7137 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
6 Lắp dựng xà gồ thép
1,7137 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
4,6474 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
261,2571 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
9 Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75
261,2571 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
10 Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa
2 công Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
17,9943 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Diện tích tường trong nhà
1.158,2192 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Diện tích tường ngoài nhà
1.156,862 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
14 DT dầm, trần trong nhà
766,5056 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
15 DT dầm, trần ngoài nhà
646,8268 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
347,0586 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
347,4658 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
1.620,5568 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà
766,5056 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà nhà
646,8268 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Phá lớp vữa trát cột, trụ
184,4 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Phá lớp vữa trát hèm cửa
69,53 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
45,0953 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200
1,2878 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tay vịn lan can
20,905 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép
0,4497 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép > 10mm
1,4865 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Xây gạch, xây lan can hành lang, vữa XM mác 75
6,9526 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột vữa XM mác 75
18,455 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
353,462 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Quét nước xi măng
347,0586 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
528,1844 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
33 Quét nước xi măng tạo bám dính
347,4658 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
347,4658 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Đắp chân cột theo BVTK
4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Đắp đấu cột
46 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
271,24 m Theo yêu cầu kỹ thuật
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
1.924,7248 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.338,2766 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Gia công lan can sắt hành lang
0,3852 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Lắp dựng lan can hành lang
9,1982 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
9,1982 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
43 Mũ chụp lan can hành lang
72 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Phá dỡ Nền gạch men
372,0196 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
45 Phá lớp vữa trát bậc tam cấp
45,4561 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
19,2637 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Xây gạch, xây lan can bậc tam cấp, vữa XM mác 75
0,8705 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Trát tường ngoài can tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
7,9135 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
7,9135 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1
2 ca máy Theo yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 116

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây