Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:30 05/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Chiến Thắng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng - Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung· và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Chiến Thắng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 12/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:24 05/08/2022
đến
15:00 12/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 12/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/08/2022 (21/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Chiến Thắng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng - Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung· và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Á Đông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng - Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung· và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng - Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung· và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Nhà làm việc 2 tầng số 1
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật10,5089100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo yêu cầu kỹ thuật5,4591100m2
3Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật8m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công đã hư hỏng, mục mọtTheo yêu cầu kỹ thuật267,2m2
5Đục tường tháo dỡ khuôn cửa đã mục mọtTheo yêu cầu kỹ thuật623,4md
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật729,6m
7Phá dỡ nền gạch cũ đã lún, sụt, vỡTheo yêu cầu kỹ thuật430,5119m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật863,784m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật252,2896m2
10Cạo, vệ sinh tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật940,7004m2
11Cạo, vệ sinh tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật148,5026m2
12Cạo vệ sinh cột, dầm, trần, bạo cửa ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật590,4576m2
13Cạo vệ sinh cột, dầm, trần, trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật684,0862m2
14Cạo gỉ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật145,884m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật48,2318m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật48,2318m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật48,2318m3
18Quét nước xi măng tạo độ bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật1.116,0736m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật252,2896m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật863,784m2
21Xây chèn bạo cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,1978m3
22Trát tường chèn bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật82,365m2
23Cát đen bù trũng nền đầm chặt dày TB=5cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2002100m3
24Nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật400,5119m2
25Đổ bê tông nền bù trũng, đá 2x4, mác 150 dày TB=5cmTheo yêu cầu kỹ thuật20,0256m3
26Láng nền tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật30m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật440,1569m2
28Công tác ốp gạch PAGET vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,5232m2
29Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật145,884m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.192,99m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.012,2866m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật672,8226m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật684,0862m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần sơn màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật1.696,3728m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần sơn màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật1.865,8126m2
36Cửa đi bằng nhôm hệ ( kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + lắp đặt và phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật47,025m2
37Cửa sổ bằng nhôm hệ ( kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + lắp đặt và phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật149,6m2
38Mài bóng bậc cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật75,1102m2
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật73bộ
40Đèn lốp trần D300 28WTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật58cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật64cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
48Tủ điện tổng 600x450x200Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
49Tủ điện phòng 3/6 LATheo yêu cầu kỹ thuật10tủ
50Aptomat MCCB 3P 63ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
51Aptomat MCCB 3P 40ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
52Aptomat MCCB 1P 40ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
53Aptomat MCCB 1P 32ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
54Aptomat MCCB 1P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật18cái
55Aptomat MCCB 1P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật28cái
56Aptomat MCCB 1P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật12cái
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật220m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật552m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật650m
62Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật715m
63Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật155m
64Ống HDPE sun vàng D40Theo yêu cầu kỹ thuật80m
65Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật96cái
66Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
67Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4tủ
68Bình tổng hợp MFZ4ABCTheo yêu cầu kỹ thuật8bình
69Bình khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
70Ô cắm internetTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
71Mặt ổ cắm 1 hạt mạngTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
72Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật80m
73Cáp mạng CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật660m
74Tủ Rack mạng 12U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
75Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
76Thanh giữ dây 1UTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
77Đế âm tường tự chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
78Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật520m
79Hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật16hộp

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥1,1KWĐầm bàn ≥1,1KW1
2Đầm dùi ≥1,1 KWĐầm dùi ≥1,1 KW1
3Máy trộn vữa ≥80lMáy trộn vữa ≥80l1
4Ô tô tự đổ 5 tấnÔ tô tự đổ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1,1KW
Đầm bàn ≥1,1KW
1
1
Đầm bàn ≥1,1KW
Đầm bàn ≥1,1KW
1
2
Đầm dùi ≥1,1 KW
Đầm dùi ≥1,1 KW
1
2
Đầm dùi ≥1,1 KW
Đầm dùi ≥1,1 KW
1
3
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
3
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
4
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1
4
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài
10,5089 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong
5,4591 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện phục vụ thi công
8 m Theo yêu cầu kỹ thuật
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công đã hư hỏng, mục mọt
267,2 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
5 Đục tường tháo dỡ khuôn cửa đã mục mọt
623,4 md Theo yêu cầu kỹ thuật
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
729,6 m Theo yêu cầu kỹ thuật
7 Phá dỡ nền gạch cũ đã lún, sụt, vỡ
430,5119 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
863,784 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
252,2896 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
10 Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà
940,7004 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Cạo, vệ sinh tường trong nhà
148,5026 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Cạo vệ sinh cột, dầm, trần, bạo cửa ngoài nhà
590,4576 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Cạo vệ sinh cột, dầm, trần, trong nhà
684,0862 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
14 Cạo gỉ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang
145,884 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
48,2318 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
48,2318 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
48,2318 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Quét nước xi măng tạo độ bám dính trước khi trát
1.116,0736 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
252,2896 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
863,784 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Xây chèn bạo cửa, vữa XM mác 75
3,1978 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Trát tường chèn bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
82,365 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Cát đen bù trũng nền đầm chặt dày TB=5cm
0,2002 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Nilon chống mất nước bê tông
400,5119 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Đổ bê tông nền bù trũng, đá 2x4, mác 150 dày TB=5cm
20,0256 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Láng nền tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75
30 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75
440,1569 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Công tác ốp gạch PAGET vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75
27,5232 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ
145,884 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
1.192,99 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
1.012,2866 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa ngoài nhà
672,8226 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà
684,0862 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần sơn màu trắng)
1.696,3728 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần sơn màu trắng)
1.865,8126 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Cửa đi bằng nhôm hệ ( kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + lắp đặt và phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ
47,025 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Cửa sổ bằng nhôm hệ ( kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + lắp đặt và phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ
149,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
38 Mài bóng bậc cầu thang, tam cấp
75,1102 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
73 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Đèn lốp trần D300 28W
28 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
58 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
24 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
43 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường
64 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
8 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150
1 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Tủ điện tổng 600x450x200
1 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Tủ điện phòng 3/6 LA
10 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Aptomat MCCB 3P 63A
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây