Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 18:47 16/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Văn Tư (Đoạn từ kênh Cầu Chùa đến cầu Cống Đá)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Văn Tư (Đoạn từ kênh Cầu Chùa đến cầu Cống Đá)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đô thị loại V năm 2022-2023 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:40 26/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:37 16/08/2022
đến
18:40 26/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:40 26/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
136.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/08/2022 (24/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng đường Trần Văn Tư (Đoạn từ kênh Cầu Chùa đến cầu Cống Đá)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đô thị loại V năm 2022-2023 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Ấp 10 - Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.611.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.722.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=12.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn đào tạo được phép cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là kỹ thuật và tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
3Đội trưởng thi công1- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là kỹ thuật hoặc đội trưởng và tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.33
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI. PHẦN MẶT ĐƯỜNG - BÓ VĨA - AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V2,427100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85mô tả kỹ thuật chương V20,408100m3
3Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V2.244,88m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.95mô tả kỹ thuật chương V15,963100m3
5Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V458,4100m
6Cung cấp cừ giằngmô tả kỹ thuật chương V1.146m
7Thép buộc cừ tràm D.6mmmô tả kỹ thuật chương V0,2581000kg
8Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướimô tả kỹ thuật chương V10,077100m3
9Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cmmô tả kỹ thuật chương V58,949100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2mô tả kỹ thuật chương V59,458100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C mô tả kỹ thuật chương V59,458100m2
12Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V42,02M3
13Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V81,94M3
14Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàimô tả kỹ thuật chương V6,198100m2
15Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V1,06m3
16Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,05M3
17Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,106100m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmmô tả kỹ thuật chương V26,8M2
19Cung cấp trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V15m
20Cung cấp biển tam giácmô tả kỹ thuật chương V5Cái
BII. PHẦN VỈA HÈ
1Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V768,9M2
2Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V61,512M3
3Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V768,9M2
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V15,758M3
5Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,5831000kg
6Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V3,7311000kg
7Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V5,253100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V23,636M3
CIII. PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V165,87m3
2Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V67,816100m
3Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V6,48m3
4Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,275100m2
5Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,06M3
6Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,6571000kg
7Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,103100m2
8Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V28,71M3
9Cốt thép tường cao mô tả kỹ thuật chương V2,1971000kg
10Cốt thép tường cao mô tả kỹ thuật chương V0,2811000kg
11Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,724100m2
12Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V8,728M3
13Cốt thép pa nen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,3021000kg
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V11000kg
15Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,0391000kg
16Cung cấp nắp gangmô tả kỹ thuật chương V39cái
17Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,849100m3
18Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V8,477M3
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,4491000kg
20Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V84,77M2
21Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,23100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V39Cái
23Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V2,024100m
24Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,26m3
25Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,019100m2
26Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,485M3
27Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0461000kg
28Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,248100m2
29Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,172M3
30Cốt thép tường cao mô tả kỹ thuật chương V0,1341000kg
31Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,002100m2
32Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,024M3
33Cốt thép pa nen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0041000kg
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V2Cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D mô tả kỹ thuật chương V11 đoạn ống
36Đào đất móng băng bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V26,4m3
37Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V9,744100m
38Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,218m3
39Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,08M3
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,0581000kg
41Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V10,8M2
42Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,032100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V6Cái
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống mô tả kỹ thuật chương V12Cái
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D mô tả kỹ thuật chương V51 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=800mmmô tả kỹ thuật chương V41 mối nối
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,59M2
48Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,16100m3
49Đào kênh mương chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V10,098100m3
50Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V271,208100m
51Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V33,901m3
52Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,902100m2
53Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V32,465M3
54Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V300,6M2
55Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V1,6071000kg
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V167Cái
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống mô tả kỹ thuật chương V18Cái
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống mô tả kỹ thuật chương V316Cái
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D mô tả kỹ thuật chương V101 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D mô tả kỹ thuật chương V1781 đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=600mmmô tả kỹ thuật chương V91 mối nối
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=800mmmô tả kỹ thuật chương V1581 mối nối
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,363M2
64Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V6,272100m3
65Đào kênh mương chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,555100m3
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D mô tả kỹ thuật chương V191 đoạn ống
67Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,406100m3
68Tấm nhựa dày 3cm, KT 0,88x1,75 tại HG7, HG12mô tả kỹ thuật chương V2cái
69Tấm nhựa dày 3cm, KT 0,42x1,1 tại của xã giáp đường D5mô tả kỹ thuật chương V2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trắc đạc hoặc thuỷ bìnhHóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lítHóa đơn VAT2
3Đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT2
4Xe lu – trọng lượng ≥ 10THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5Thiết bị thảm BT nhựaHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6Máy san hoặc máy ủiHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7Máy hàn điện – công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT1
8Xe đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9Thiết bị phun nhựa đườngHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1
2
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
Hóa đơn VAT
2
3
Đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KW
Hóa đơn VAT
2
4
Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1
5
Thiết bị thảm BT nhựa
Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1
6
Máy san hoặc máy ủi
Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1
7
Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW
Hóa đơn VAT
1
8
Xe đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3
Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1
9
Thiết bị phun nhựa đường
Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào
2,427 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85
20,408 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
3 Cung cấp đất dính
2.244,88 m3 mô tả kỹ thuật chương V
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.95
15,963 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
5 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1
458,4 100m mô tả kỹ thuật chương V
6 Cung cấp cừ giằng
1.146 m mô tả kỹ thuật chương V
7 Thép buộc cừ tràm D.6mm
0,258 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới
10,077 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
9 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm
58,949 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
59,458 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
59,458 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
12 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150
42,02 M3 mô tả kỹ thuật chương V
13 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200
81,94 M3 mô tả kỹ thuật chương V
14 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài
6,198 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
15 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng
1,06 m3 mô tả kỹ thuật chương V
16 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng
1,05 M3 mô tả kỹ thuật chương V
17 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột
0,106 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm
26,8 M2 mô tả kỹ thuật chương V
19 Cung cấp trụ biển báo
15 m mô tả kỹ thuật chương V
20 Cung cấp biển tam giác
5 Cái mô tả kỹ thuật chương V
21 Lót vải nhựa tái sinh
768,9 M2 mô tả kỹ thuật chương V
22 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200
61,512 M3 mô tả kỹ thuật chương V
23 Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75
768,9 M2 mô tả kỹ thuật chương V
24 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150
15,758 M3 mô tả kỹ thuật chương V
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao
0,583 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao
3,731 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
27 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng
5,253 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200
23,636 M3 mô tả kỹ thuật chương V
29 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1
165,87 m3 mô tả kỹ thuật chương V
30 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1
67,816 100m mô tả kỹ thuật chương V
31 Rải cát đệm đầu cừ
6,48 m3 mô tả kỹ thuật chương V
32 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài
0,275 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
33 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng
8,06 M3 mô tả kỹ thuật chương V
34 Cốt thép móng, đường kính
0,657 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
35 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày
4,103 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
36 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày
28,71 M3 mô tả kỹ thuật chương V
37 Cốt thép tường cao
2,197 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
38 Cốt thép tường cao
0,281 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
39 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp
0,724 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
40 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250
8,728 M3 mô tả kỹ thuật chương V
41 Cốt thép pa nen, đường kính
0,302 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
42 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
43 Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện
0,039 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
44 Cung cấp nắp gang
39 cái  mô tả kỹ thuật chương V
45 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90
0,849 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
46 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200
8,477 M3 mô tả kỹ thuật chương V
47 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao
0,449 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
48 Lót vải nhựa tái sinh
84,77 M2 mô tả kỹ thuật chương V
49 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan
0,23 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện
39 Cái mô tả kỹ thuật chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú như sau:

  • Có quan hệ với 121 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,95 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 21,71%, Xây lắp 67,44%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 6,97%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 597.874.197.982 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 579.496.639.063 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,07%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 135

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây