Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 18:47 16/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and expanding Tran Van Tu street (The section from Cau Chua canal to Cong Da bridge)
Name of Tender Notice
Construction
Investor
+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and expanding Tran Van Tu street (The section from Cau Chua canal to Cong Da bridge)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Urban capital of class V in 2022-2023 belongs to district economic non-business capital in 2022-2023
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
18:40 26/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:37 16/08/2022
to
18:40 26/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
18:40 26/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
136.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1
2
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
Hóa đơn VAT
2
3
Đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KW
Hóa đơn VAT
2
4
Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1
5
Thiết bị thảm BT nhựa
Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1
6
Máy san hoặc máy ủi
Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1
7
Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW
Hóa đơn VAT
1
8
Xe đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3
Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1
9
Thiết bị phun nhựa đường
Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào
2,427 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85
20,408 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
3 Cung cấp đất dính
2.244,88 m3 mô tả kỹ thuật chương V
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.95
15,963 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
5 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1
458,4 100m mô tả kỹ thuật chương V
6 Cung cấp cừ giằng
1.146 m mô tả kỹ thuật chương V
7 Thép buộc cừ tràm D.6mm
0,258 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới
10,077 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
9 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm
58,949 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
59,458 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
59,458 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
12 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150
42,02 M3 mô tả kỹ thuật chương V
13 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200
81,94 M3 mô tả kỹ thuật chương V
14 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài
6,198 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
15 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng
1,06 m3 mô tả kỹ thuật chương V
16 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng
1,05 M3 mô tả kỹ thuật chương V
17 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột
0,106 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm
26,8 M2 mô tả kỹ thuật chương V
19 Cung cấp trụ biển báo
15 m mô tả kỹ thuật chương V
20 Cung cấp biển tam giác
5 Cái mô tả kỹ thuật chương V
21 Lót vải nhựa tái sinh
768,9 M2 mô tả kỹ thuật chương V
22 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200
61,512 M3 mô tả kỹ thuật chương V
23 Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75
768,9 M2 mô tả kỹ thuật chương V
24 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150
15,758 M3 mô tả kỹ thuật chương V
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao
0,583 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao
3,731 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
27 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng
5,253 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200
23,636 M3 mô tả kỹ thuật chương V
29 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1
165,87 m3 mô tả kỹ thuật chương V
30 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1
67,816 100m mô tả kỹ thuật chương V
31 Rải cát đệm đầu cừ
6,48 m3 mô tả kỹ thuật chương V
32 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài
0,275 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
33 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng
8,06 M3 mô tả kỹ thuật chương V
34 Cốt thép móng, đường kính
0,657 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
35 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày
4,103 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
36 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày
28,71 M3 mô tả kỹ thuật chương V
37 Cốt thép tường cao
2,197 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
38 Cốt thép tường cao
0,281 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
39 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp
0,724 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
40 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250
8,728 M3 mô tả kỹ thuật chương V
41 Cốt thép pa nen, đường kính
0,302 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
42 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
43 Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện
0,039 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
44 Cung cấp nắp gang
39 cái  mô tả kỹ thuật chương V
45 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90
0,849 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
46 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200
8,477 M3 mô tả kỹ thuật chương V
47 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao
0,449 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
48 Lót vải nhựa tái sinh
84,77 M2 mô tả kỹ thuật chương V
49 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan
0,23 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện
39 Cái mô tả kỹ thuật chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú as follows:

  • Has relationships with 121 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.95 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 21.71%, Construction 67.44%, Consulting 3.88%, Non-consulting 6.97%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 597,874,197,982 VND, in which the total winning value is: 579,496,639,063 VND.
  • The savings rate is: 3.07%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 85

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second