Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:02 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu kênh Ba Phát và Cầu kênh Hội Đồng trên tuyến đường cặp kênh Sông Cái Lớn
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cầu Kênh Ba Phát và cầu Kênh Hội Đồng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kết dư ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:57 26/08/2022
đến
09:00 06/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/09/2022 (03/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cầu kênh Ba Phát và Cầu kênh Hội Đồng trên tuyến đường cặp kênh Sông Cái Lớn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kết dư ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ , địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ - Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang - Email: duanlongmy@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HK. - Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nam Phương HG - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Nam Phương HG.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ , địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ - Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang - Email: duanlongmy@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên (nếu có). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân… 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80%khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ - Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang - Email: duanlongmy@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
200 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, phần cầu có thi công móng cọc bê tông cốt thép, dầm bê tông dự ứng lực, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.740.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)51
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công2 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CẦU KÊNH BA PHÁT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5373100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2959Tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4323Tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1Tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,0592m3
6Gia công thép bát cọc và hộp nối cọcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0423tấn
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,042tấn
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,042Tấn
13Sản xuất hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2658tấn
14Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng).Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4563tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4064100m
16Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8224100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,512M3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4446100M2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2411Tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098Tấn
21Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7678m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3538100M2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1141Tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9392Tấn
25Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7694m3
26Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao suChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Gối
27Cung cấp dầm bê tông DUl I400(H8)x9MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Dầm
28Cung cấp dầm bê tông DUL I400(H8)x12MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Dầm
29Vận chuyển dầm từ nhà máy về tới công trìnhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Dầm
30Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14Mét
31Lao lắp dầm cầu I400 (L=9m-12m)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
32Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lănChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0036M3
33Gia công, lắp đặt thép gông dầmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6495Tấn
34Cung cấp lắp đặt buloong D16, L=60cm, (gông dầm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
35Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4769100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1863Tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7447Tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,414m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,322100M2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2309Tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0526Tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2539m3
44Gia công, lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3775tấn
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4M2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,88m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,8m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,86881m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,398M3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,644M3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,644M3
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,608100M2
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3743Tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4389Tấn
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9782m3
56Nạo vét kênh mương lấy đất để đắp lềChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3375100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3375100M3
58Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4971100M3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3298100M3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,976m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1728100m2
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324100M2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,257Tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042Tấn
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,943M3
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang tên cầu và tải trọngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
BHẠNG MỤC: CẦU KÊNH HỘI ĐỒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5373100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2959tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4323tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,0592m3
6Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0423tấn
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,042tấn
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,042tấn
13Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2658tấn
14Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng).Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4563tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4064100m
16Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8224100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4446100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2411tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
21Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7678m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3538100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1141tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9392tấn
25Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7694m3
26Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao suChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Gối
27Cung cấp dầm bê tông DUl I400(H8)x9MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Dầm
28Cung cấp dầm bê tông DUL I400(H8)x12MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Dầm
29Vận chuyển dầm từ nhà máy về đến công trìnhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Dầm
30Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
31Lao lắp dầm cầu I400 (L=9m-12m)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
32Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lănChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,00361m3
33Gia công, lắp đặt thếp hình gông dầmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6495tấn
34Cung cấp lắp đặt buloong D16, L=60cm, (gông dầm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
35Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3617100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0658tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6005tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,59m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2152tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0492tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4556m3
44Gia công, lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3775tấn
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,656m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,656m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,6081m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,60941m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6732m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6732m3
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7261100m2
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4112tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4913tấn
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2916m3
56Nạo vét kênh mương lấy đất đắp lềChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1438100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1438100m3
58Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1993100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2854100m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,542m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,204m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,6m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1489tấn
66Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
67Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4939tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1201tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1504100m2
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2237tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0365tấn
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5615m3
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2m2
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Búa đóng cọc, trọng lượng búa >=1,2T01 chiếcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT1
2Máy đào, dung tích gầu >=0,45m3Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT1
3Xe lu, tải trọng >=9TKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT1
4Máy trộn bê tôngKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
5Máy đầm dùiKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
6Máy đầm bànKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
7Máy cắt thépKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
8Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
9Máy thủy bìnhKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Búa đóng cọc, trọng lượng búa >=1,2T
01 chiếcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
2
Máy đào, dung tích gầu >=0,45m3
Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
3
Xe lu, tải trọng >=9T
Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
4
Máy trộn bê tông
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
5
Máy đầm dùi
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
6
Máy đầm bàn
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
7
Máy cắt thép
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
8
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
9
Máy thủy bình
Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
2,5373 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,2959 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
5,4323 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
1,1 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
38,0592 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Gia công thép bát cọc và hộp nối cọc
1,0423 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I
0,96 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T
0,96 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước
3,042 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I
0,96 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T
0,96 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
3,042 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Sản xuất hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng)
0,2658 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng).
0,4563 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I
1,4064 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm
2,8224 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,512 M3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn
0,4446 100M2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
1,2411 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,098 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
12,7678 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước
0,3538 100M2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,1141 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
0,9392 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
10,7694 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su
30 Gối Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cung cấp dầm bê tông DUl I400(H8)x9M
5 Dầm Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cung cấp dầm bê tông DUL I400(H8)x12M
10 Dầm Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Vận chuyển dầm từ nhà máy về tới công trình
15 Dầm Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn
14 Mét Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lao lắp dầm cầu I400 (L=9m-12m)
15 Cái Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lăn
0,0036 M3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Gia công, lắp đặt thép gông dầm
0,6495 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Cung cấp lắp đặt buloong D16, L=60cm, (gông dầm)
120 Cái Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,4769 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,1863 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1,7447 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
21,414 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,64 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,322 100M2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2309 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0526 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,2539 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Gia công, lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 2mm
0,3775 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40
8,4 M2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
81,88 m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
81,8 m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
24,8688 1m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
7,398 M3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
1,644 M3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây