Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

    Watching    
Find: 15:02 26/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Ba Phat Canal Bridge and Hoi Dong Canal Bridge on the route of Song Cai Lon canal pairing
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractor for Kenh Ba Phat bridge and Kenh Council bridge
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Source of district budget balance
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 06/09/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:57 26/08/2022
to
09:00 06/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 06/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
35.000.000 VND
Amount in text format
Thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Búa đóng cọc, trọng lượng búa >=1,2T
01 chiếcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
2
Máy đào, dung tích gầu >=0,45m3
Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
3
Xe lu, tải trọng >=9T
Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
4
Máy trộn bê tông
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
5
Máy đầm dùi
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
6
Máy đầm bàn
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
7
Máy cắt thép
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
8
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
9
Máy thủy bình
Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
2,5373 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,2959 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
5,4323 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
1,1 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
38,0592 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Gia công thép bát cọc và hộp nối cọc
1,0423 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I
0,96 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T
0,96 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước
3,042 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I
0,96 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T
0,96 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
3,042 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Sản xuất hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng)
0,2658 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng).
0,4563 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I
1,4064 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm
2,8224 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,512 M3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn
0,4446 100M2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
1,2411 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,098 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
12,7678 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước
0,3538 100M2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,1141 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
0,9392 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
10,7694 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su
30 Gối Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cung cấp dầm bê tông DUl I400(H8)x9M
5 Dầm Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cung cấp dầm bê tông DUL I400(H8)x12M
10 Dầm Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Vận chuyển dầm từ nhà máy về tới công trình
15 Dầm Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn
14 Mét Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lao lắp dầm cầu I400 (L=9m-12m)
15 Cái Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lăn
0,0036 M3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Gia công, lắp đặt thép gông dầm
0,6495 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Cung cấp lắp đặt buloong D16, L=60cm, (gông dầm)
120 Cái Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,4769 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,1863 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1,7447 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
21,414 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,64 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,322 100M2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2309 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0526 Tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,2539 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Gia công, lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 2mm
0,3775 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40
8,4 M2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
81,88 m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
81,8 m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
24,8688 1m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
7,398 M3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
1,644 M3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 82

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second