Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 00:30 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km26+400-Km27+100; sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km20+280-Km20+360; Km20+385-Km20+520; Km21+525-Km21+810; Km23+510-Km23+704; Km24+506-Km25+806, Quốc lộ 38B, tỉnh Hưng Yên
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Công trình sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km26+400-Km27+100; sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km20+280-Km20+360; Km20+385-Km20+520; Km21+525-Km21+810; Km23+510-Km23+704; Km24+506-Km25+806, Quốc lộ 38B, tỉnh Hưng Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 13/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
00:25 30/08/2022
đến
09:00 13/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 13/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/09/2022 (11/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km26+400-Km27+100; sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km20+280-Km20+360; Km20+385-Km20+520; Km21+525-Km21+810; Km23+510-Km23+704; Km24+506-Km25+806, Quốc lộ 38B, tỉnh Hưng Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông , địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, địa chỉ: đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm tư vấn giao thông vận tải, địa chỉ: Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông , địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, địa chỉ: đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, địa chỉ: đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.462.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.292.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục chính là: Thi công mặt đường BTN, hệ thống rãnh thoát nước bằng BTCT- Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 5,4 tỷ VNĐ (Năm tỷ, bốn trăm triệu đồng). - Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 5,4 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.42
3Cán bộ phụ trách an toàn (ATLĐ, VSMT)1- Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công, ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã phụ trách về QL chất lượng thi công ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,614100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương dính bám CRS-1 lượng 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT118,882100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT3,87100tấn
4Sản xuất BTN C16 hàm lượng nhựa 4,8% bằng trạm trộn 80TChương V của E-HSMT10,728100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 16km, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT14,598100tấn
6Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép TB 3,96cm; hàm lượng nhựa 4,5%Chương V của E-HSMT41,185100m2
7Rải thảm bù vênh mặt đường cũ + lớp mặt 5cm bằng BTN C16, chiều dày đã lèn ép TB 6,98cm; hàm lượng nhựa 4,8%Chương V của E-HSMT31,24100m2
8Rải thảm lớp mặt 5cm bằng BTN C16, chiều dày đã lèn ép 5cm; hàm lượng nhựa 4,8%Chương V của E-HSMT41,185100m2
9Rải thảm vuốt nối BTN C16, chiều dày đã lèn ép TB 3,72cm; hàm lượng nhựa 4,8%Chương V của E-HSMT5,272100m2
BXỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V của E-HSMT24,5100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương dính bám CRS-1 lượng 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT24,5100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT2,908100tấn
4Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 5km, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT2,908100tấn
5Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT24,5100m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V của E-HSMT24,5100m2
CAN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Chương V của E-HSMT35m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày sơn 6mmChương V của E-HSMT74,8m2
3Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0241m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT16cấu kiện
5Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0124100m3
6Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,0124100m3/1km
7Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT3,255m3
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2m3
9Thi công cọc tiêu BTCT 15x15x112,5cmChương V của E-HSMT9cái
10Thi công cọc H kích thước 20x20x112,5cmChương V của E-HSMT7cái
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT16cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT16cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT16cấu kiện
14Gia công kết cấu thépChương V của E-HSMT0,0147tấn
15Dán màng phản quangChương V của E-HSMT0,936m2
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V của E-HSMT961 lỗ khoan
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x90cmChương V của E-HSMT1cái
DTHOÁT NƯỚC
1Cắt khe bê tông khu vực dân cư thi công rãnhChương V của E-HSMT14010m
2Thi công lớp đá dăm đệm 2x4Chương V của E-HSMT255,59m3
3Đào hố móng rãnhChương V của E-HSMT21,096100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT5,063100m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,18100m3
6Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT116,18m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT130,116m3
8Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT302,62m3
9Ván khuôn thép đúc sẵn (thân rãnh BTCT)Chương V của E-HSMT52,873100m2
10Ván khuôn thép đúc sẵn (tấm đan rãnh)Chương V của E-HSMT13,136100m2
11Ván khuôn đổ bê tông đổ tại chỗChương V của E-HSMT3,563100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D Chương V của E-HSMT28,026tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT12,578tấn
14Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D>10Chương V của E-HSMT7,714tấn
15Lắp đặt rãnh, tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT4.647cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT108,18410 tấn/1km
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT16,033100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT16,033100m3/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên (rãnh)Chương V của E-HSMT1.549cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống (rãnh)Chương V của E-HSMT1.549cấu kiện
ECỬA XẢ
1Thi công lớp đá dăm đệm 2x4Chương V của E-HSMT1,1m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,15m3
3Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT1,442m3
4Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT10,1m2
5Ván khuônChương V của E-HSMT0,075100m2
FHỐ GA + RÃNH VỊ TRÍ TRÁNH CỘT ĐIỆN
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1,127100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm 2x4Chương V của E-HSMT16,386m3
4Bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT21,396m3
5Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,131m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,49m3
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,511100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,976100m2
9Ván khuôn thép đúc sẵn (tấm đan rãnh)Chương V của E-HSMT0,492100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT54,71m3
11Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT144,546m2
12Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,535tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D>10Chương V của E-HSMT0,736tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT1001cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT2,12210 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1001 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1001 cấu kiện
GĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,0732100m2
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,355m3
3Ống nhựa D48Chương V của E-HSMT97,6m
4Dán giấy phản quangChương V của E-HSMT3,6776m2
5Dây trắng, đỏ an toànChương V của E-HSMT360m
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 135x195cmChương V của E-HSMT6cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 190x60cmChương V của E-HSMT2cái
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90cmChương V của E-HSMT3cái
10Biển báo tròn D90cm treo trên barieChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt dải phân cách mềmChương V của E-HSMT2cái
12Đèn cảnh báo ban đêmChương V của E-HSMT6cái
13Nhân công đảm bảo giao thôngChương V của E-HSMT14công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/hCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
2Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CVCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
3Máy lu bánh lốp >=25 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
4Máy lu bánh thép >=6 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
5Máy lu bánh thép >=10 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
6Lu bánh lốp >=16 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
7Thiết bị tưới nhựaCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
8Máy cào bócCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
9Ô tô tự đổ ≥ 12TCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
10Máy nén khíCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
11Thiết bị sơn kẻ đườngCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
12Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành ≥6TCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
13Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
14Máy trộn BT 250LCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
15Phòng thí nghiệm hợp chuẩnCó giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
2
Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
3
Máy lu bánh lốp >=25 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
4
Máy lu bánh thép >=6 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
5
Máy lu bánh thép >=10 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
6
Lu bánh lốp >=16 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
7
Thiết bị tưới nhựa
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
8
Máy cào bóc
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
9
Ô tô tự đổ ≥ 12T
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
10
Máy nén khí
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
11
Thiết bị sơn kẻ đường
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
12
Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành ≥6T
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
13
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
14
Máy trộn BT 250L
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90
0,614 100m3 Chương V của E-HSMT
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương dính bám CRS-1 lượng 0,5kg/m2
118,882 100m2 Chương V của E-HSMT
3 Sản xuất bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% bằng trạm trộn 80T/h
3,87 100tấn Chương V của E-HSMT
4 Sản xuất BTN C16 hàm lượng nhựa 4,8% bằng trạm trộn 80T
10,728 100tấn Chương V của E-HSMT
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 16km, ô tô tự đổ 12T
14,598 100tấn Chương V của E-HSMT
6 Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép TB 3,96cm; hàm lượng nhựa 4,5%
41,185 100m2 Chương V của E-HSMT
7 Rải thảm bù vênh mặt đường cũ + lớp mặt 5cm bằng BTN C16, chiều dày đã lèn ép TB 6,98cm; hàm lượng nhựa 4,8%
31,24 100m2 Chương V của E-HSMT
8 Rải thảm lớp mặt 5cm bằng BTN C16, chiều dày đã lèn ép 5cm; hàm lượng nhựa 4,8%
41,185 100m2 Chương V của E-HSMT
9 Rải thảm vuốt nối BTN C16, chiều dày đã lèn ép TB 3,72cm; hàm lượng nhựa 4,8%
5,272 100m2 Chương V của E-HSMT
10 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm
24,5 100m2 Chương V của E-HSMT
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương dính bám CRS-1 lượng 0,5kg/m2
24,5 100m2 Chương V của E-HSMT
12 Sản xuất bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% bằng trạm trộn 80T/h
2,908 100tấn Chương V của E-HSMT
13 Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 5km, ô tô tự đổ 12T
2,908 100tấn Chương V của E-HSMT
14 Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5cm
24,5 100m2 Chương V của E-HSMT
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm
24,5 100m2 Chương V của E-HSMT
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)
35 m2 Chương V của E-HSMT
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày sơn 6mm
74,8 m2 Chương V của E-HSMT
18 Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất I
1,024 1m3 Chương V của E-HSMT
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên
16 cấu kiện Chương V của E-HSMT
20 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m trong phạm vi ≤1000m
0,0124 100m3 Chương V của E-HSMT
21 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m tiếp 2km trong phạm vi ≤5km
0,0124 100m3/1km Chương V của E-HSMT
22 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30
3,255 m3 Chương V của E-HSMT
23 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40
2 m3 Chương V của E-HSMT
24 Thi công cọc tiêu BTCT 15x15x112,5cm
9 cái Chương V của E-HSMT
25 Thi công cọc H kích thước 20x20x112,5cm
7 cái Chương V của E-HSMT
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên
16 cấu kiện Chương V của E-HSMT
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống
16 cấu kiện Chương V của E-HSMT
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
16 cấu kiện Chương V của E-HSMT
29 Gia công kết cấu thép
0,0147 tấn Chương V của E-HSMT
30 Dán màng phản quang
0,936 m2 Chương V của E-HSMT
31 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm
96 1 lỗ khoan Chương V của E-HSMT
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm
2 cái Chương V của E-HSMT
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x90cm
1 cái Chương V của E-HSMT
34 Cắt khe bê tông khu vực dân cư thi công rãnh
140 10m Chương V của E-HSMT
35 Thi công lớp đá dăm đệm 2x4
255,59 m3 Chương V của E-HSMT
36 Đào hố móng rãnh
21,096 100m3 Chương V của E-HSMT
37 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90
5,063 100m3 Chương V của E-HSMT
38 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95
3,18 100m3 Chương V của E-HSMT
39 Bê tông M250, đá 2x4, PCB40
116,18 m3 Chương V của E-HSMT
40 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2
130,116 m3 Chương V của E-HSMT
41 Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2
302,62 m3 Chương V của E-HSMT
42 Ván khuôn thép đúc sẵn (thân rãnh BTCT)
52,873 100m2 Chương V của E-HSMT
43 Ván khuôn thép đúc sẵn (tấm đan rãnh)
13,136 100m2 Chương V của E-HSMT
44 Ván khuôn đổ bê tông đổ tại chỗ
3,563 100m2 Chương V của E-HSMT
45 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D
28,026 tấn Chương V của E-HSMT
46 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D
12,578 tấn Chương V của E-HSMT
47 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D>10
7,714 tấn Chương V của E-HSMT
48 Lắp đặt rãnh, tấm đan đúc sẵn
4.647 cấu kiện Chương V của E-HSMT
49 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1km
108,184 10 tấn/1km Chương V của E-HSMT
50 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
16,033 100m3 Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình giao thông như sau:

  • Có quan hệ với 181 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,76 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,96%, Xây lắp 42,31%, Tư vấn 46,15%, Phi tư vấn 9,62%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.706.360.663.954 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.601.627.182.694 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,14%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 219

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây