Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 19:59 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, mở rộng mặt đường Đội 6 Khe Ngò, thôn Tân Độ, xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:00 15/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:54 05/09/2022
đến
20:00 15/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:00 15/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
198.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2022 (13/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng mặt đường Đội 6 Khe Ngò, thôn Tân Độ, xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Liễu Chủ tịch: Phí Quang Thịnh Địa chỉ: 66GG+JM6, Tân Liễu, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0978248068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập đánh giá HSDT: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Liễu Chủ tịch: Phí Quang Thịnh Địa chỉ: 66GG+JM6, Tân Liễu, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0978248068

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Liễu Chủ tịch: Phí Quang Thịnh Địa chỉ: 66GG+JM6, Tân Liễu, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0978248068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Liễu Chủ tịch: Phí Quang Thịnh Địa chỉ: 66GG+JM6, Tân Liễu, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0978248068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang: Mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng Công trình1Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV53
2Cán bộ kỹ thuật5Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư giao thông, 1 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
3Cán bộ phụ trách về an toàn lao động1Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)21
4Đội trưởng vận hành máy đào xúc1Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên11
5Đội trưởng đội thợ nề1Có chứng chỉ nghề nề11
6Đội trưởng đội cốt thép1Có chứng chỉ nghề cốt thép trở lên11
7Đội trưởng đội bê tông1Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên11
8Đội trưởng đội cốp pha1Có chứng chỉ nghề cốp pha trở lên11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACÔNG TÁC NỀN
1Cắt khe dọc đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,93100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,33m3
3Đào nền đường, khuôn đường mở rộng đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1589100m3
4Đào móng công trình đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,5693100m3
5Đắp đất nền đường, mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8515100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,015100m3
7Đào móng công trình đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8855100m3
8Đắp đất mang rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7488100m3
9Mua đất cấp III đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,515100m3
10Vận chuyển đất đến công trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt618,011110m3/1km
BMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6771100m3
2bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt568,793m3
3Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m2
4Cắt khe co giãn đường bê tông,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3344100m
5Gỗ làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1958m3
6Nhựa đường làm khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt367,2883kg
CTHOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,228m3
2Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9112100m2
3bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt349,344m3
4Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm, tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt739đoạn cống
5Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt712mối nối
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,524m3
7Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5616100m2
8bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,648m3
9Ván khuôn tường hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8472100m2
10bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,472m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn sàn, nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6011100m2
12Bê tông sàn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,8665m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3791tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6668tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép sàn, tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1526tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (thép V bo viền tấm đan)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3256tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt811 cấu kiện
18Mua và lắp đặt tấm composite chắn rác KT 860x430mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cấu kiện
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
20Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1948100m2
21bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,75m3
22Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2772100m2
23bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,71m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m2
26Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1392100m2
27bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,1504m3
28Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,5152m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt484,16m2
30ván khuôn nắp đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1357100m2
31Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4248tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (thép V bo viền tấm đan)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3411tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt261 cấu kiện
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2142tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1955tấn
36bê tông mặt đường phạm vi tấm đan rãnh, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,7424m3
DTƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7492100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258100m2
3bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,095m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2232tấn
5Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258100m2
6bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,257m3
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1905m3
8Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6303m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m3
10Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3867m3
11Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3848m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4368tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,516100m2
14bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,095m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt504,888m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,695m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt596,583m2
18Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,9739m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,997410m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànđầm bê tông4
2Máy đầm rùiđầm bê tông4
3Máy cắt uốn cắt thépcắt uốn cắt thép2
4Máy hànhàn2
5Máy trộn vữatrộn vữa1
6Máy trộn bê tôngtrộn bê tông4
7Ô tô tự đổvận chuyển2
8Máy ủiủi1
9Máy đầm cócĐầm đất3
10Máy toàn đạcđịnh vị1
11Máy thủy bìnhđo cao độ1
12Máy bơm nướcbơm nước3
13Máy phát điệnphát điện1
14Máy đàođào xúc1
15Máy luđầm1
16Ô tô tưới nướctưới nước1
17Máy cắt bê tôngcắt bê tông3
18Ô tô cần cẩucẩu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
4
2
Máy đầm rùi
đầm bê tông
4
3
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
4
Máy hàn
hàn
2
5
Máy trộn vữa
trộn vữa
1
6
Máy trộn bê tông
trộn bê tông
4
7
Ô tô tự đổ
vận chuyển
2
8
Máy ủi
ủi
1
9
Máy đầm cóc
Đầm đất
3
10
Máy toàn đạc
định vị
1
11
Máy thủy bình
đo cao độ
1
12
Máy bơm nước
bơm nước
3
13
Máy phát điện
phát điện
1
14
Máy đào
đào xúc
1
15
Máy lu
đầm
1
16
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
17
Máy cắt bê tông
cắt bê tông
3
18
Ô tô cần cẩu
cẩu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe dọc đường bê tông
0,93 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Phá dỡ kết cấu bê tông
48,33 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Đào nền đường, khuôn đường mở rộng đất cấp IV
2,1589 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Đào móng công trình đất cấp IV
51,5693 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Đắp đất nền đường, mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95
16,8515 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95
12,015 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Đào móng công trình đất cấp III
1,8855 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Đắp đất mang rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95
0,7488 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Mua đất cấp III đắp nền đường K95
30,515 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Vận chuyển đất đến công trường
618,0111 10m3/1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,6771 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250
568,793 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Ván khuôn mặt đường
0,33 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Cắt khe co giãn đường bê tông,
7,3344 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Gỗ làm khe giãn
0,1958 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Nhựa đường làm khe co giãn
367,2883 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
189,228 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Ván khuôn móng cống
2,9112 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 bê tông móng, chiều rộng
349,344 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm, tải trọng C
739 đoạn cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm
712 mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
16,524 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Ván khuôn móng cống
0,5616 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 bê tông móng, chiều rộng
27,648 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Ván khuôn tường hố ga
6,8472 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 bê tông tường chiều dày
68,472 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn sàn, nắp đan hố ga
1,6011 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Bê tông sàn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250
27,8665 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép
4,3791 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép
9,6668 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép sàn, tấm đan hố ga
4,1526 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (thép V bo viền tấm đan)
0,3256 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
81 1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Mua và lắp đặt tấm composite chắn rác KT 860x430mm
27 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,19 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Ván khuôn móng cống
0,1948 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 bê tông móng, chiều rộng
8,75 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,2772 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 bê tông tường chiều dày
6,71 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác
0,058 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1,19 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Ván khuôn móng rãnh
1,1392 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 bê tông móng, chiều rộng
42,1504 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
106,5152 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
484,16 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 ván khuôn nắp đan rãnh
0,1357 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Cốt thép tấm đan
0,4248 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (thép V bo viền tấm đan)
0,3411 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
26 1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
6,2142 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây