Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:58 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường số 1; hạng mục: Mặt đường, vỉa hè và cây xanh
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường số 1; hạng mục: Mặt đường, vỉa hè và cây xanh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:51 06/09/2022
đến
16:30 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (15/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường số 1; hạng mục: Mặt đường, vỉa hè và cây xanh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Nhà thầu Quảng Tín; Địa chỉ: Lô 40 Vân Đài Nữ Sĩ, Phường Hoà Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). Xác nhận không nợ thuế đến hết quý II/2022. 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.911.595.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.782.319.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn: - Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III trở lên. - Giá trị công việc Thi công xây dựng tối thiểu: ≥ 8.825.411.000 đồng - Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa; Cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.825.411.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có thi công các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cấp phối đá dăm và đã từng tham gia thi công công trình cầu BTCT.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.75
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng2- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có thi công các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cấp phối đá dăm- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.32
3Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACải tạo bó vỉa, vỉa hè
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK511,394
2Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw- nt -173,923
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw- nt -29,342
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn- nt -714,659
5Tháo dỡ đan hố ga- nt -150cấu kiện
6Tháo dỡ dầm cửa thu- nt -75cấu kiện
7Nạo vét bùn hố ga, bằng thủ công- nt -22,5
8Vận chuyển bùn đi đổ- nt -22,5
9Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm- nt -7.986,38
10Lớp vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 75- nt -4.596,72
11Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150- nt -321,77
12Bê tông chân bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200- nt -52,001
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa- nt -304,594
14Đá dăm đệm móng- nt -6,311
15Lắp đặt bó vỉa vỉa hè đúc sẵn bằng thủ công, loại (100x30x13)cm trên đường thẳng- nt -1.657,11m
16Lắp đặt bó vỉa vỉa hè đúc sẵn bằng thủ công, loại (100x30x13)cm trên đường cong- nt -197m
17Lắp đặt bó vỉa dải phân cách đúc sẵn bằng thủ công, loại (100x20x30)cm- nt -1.666,36m
18Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵn bằng thủ công, loại (120x10x20)cm- nt -516cấu kiện
19Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵn- nt -75cấu kiện
20Lắp đặt tấm đan hố ga- nt -142cấu kiện
21Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250- nt -5,964
22Cốt thép tấm đan hố ga- nt -1,379tấn
23Gia công thép niềng hố ga, tấm đan- nt -7,985tấn
24Lắp đặt thép niềng hố ga, tấm đan- nt -7,985tấn
25Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200- nt -10,906
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ hố ga- nt -84,064
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ≤10mm- nt -1,435tấn
BMương chịu lực qua nút
1Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250- nt -16,829
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan mương- nt -86,146
3Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính ≤10mm- nt -0,703tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính >10mm- nt -1,14tấn
CCây xanh
1Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m- nt -20cây
2Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m- nt -20cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (90 ngày)- nt -20cây
DThay tấm đan mương dọc hư hỏng
1Bê tông tấm đan mương đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250- nt -0,88
2Ván khuôn đan mương đúc sẵn- nt -5,12
3Cốt thép đan mương đúc sẵn- nt -0,12tấn
4Lắp đặt tấm đan- nt -20cấu kiện
ESửa chữa cải tạo cầu A Vương - Khe co giãn, vỉa hè
1Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su- nt -96m
2Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm- nt -1,264tấn
3Hỗn hợp vữa không co ngót cốt liệu nhỏ- nt -10,8
4Quét keo Sikadur 732- nt -43,868
5Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu bằng cao su- nt -96m
6Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw- nt -7,2
7Phá dỡ nền gạch vỉa hè- nt -567
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn- nt -24,21
FSửa chữa cải tạo cầu A Vương - Cửa thu nước đầu cầu
1Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250- nt -0,104
2Cốt thép tấm đan- nt -0,02tấn
3Gia công thép niềng tấm đan- nt -0,085tấn
4Lắp đặt thép niềng tấm đan- nt -0,085tấn
5Lắp đặt tấm đan- nt -4cấu kiện
6Bê tông hố ga, cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200- nt -1,164
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ hố ga, cửa thu nước- nt -12,32
8Đá dăm đệm móng- nt -0,256
9Lắp đặt ống HDPE D200- nt -40m
GMặt đường, tổ chức giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm- nt -15.499,1
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm- nt -8.761,123
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h- nt -2.515,6tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầu- nt -2.515,6tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 99km tiếp theo- nt -2.515,6tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2- nt -18.087,331
7Đào khuôn đường cũ- nt -427,505
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá- nt -1.243,19
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2- nt -1.051,5
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25- nt -381,499
11Bê tông mặt đường các nút giao đá 1x2, vữa bê tông mác 300- nt -46,006
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông- nt -10,414
13Rải giấy dầu lớp cách ly- nt -191,69
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn- nt -427,505
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn- nt -427,505
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm- nt -791,401
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm- nt -448,208
HĐảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thông- nt -10cái
2Dây nilon phản quang- nt -982,3m
3Bê tông đế rào chắn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200- nt -3,321
4Ván khuôn đế bê tông rào chắn- nt -44,28
5Ống nhựa PVC D80- nt -319,8m
6Vữa chèn ống nhựa M50- nt -1,607
7Dán phản quang ống nhựa- nt -24,731
8Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(80x30)cm- nt -4cái
9Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm- nt -4cái
10Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn D70- nt -4cái
11Trực đảm bảo giao thông- nt -120công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ5T ÷ 7T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
2Ô tô tự đổ>= 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực6
3Máy đào (kèm đầu búa thủy lực)>= 1m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
4Máy ủi>= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
5Máy lu rung25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
6Máy lu bánh hơi16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
7Máy lu bánh thép10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
8Máy rải bê tông nhựa130CV ÷140CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
9Máy khoan bê tông>= 1,5kW, còn sử dụng tốt2
10Máy trộn bê tông>= 250 lít, còn sử dụng tốt2
11Máy phun nhựa đường>= 190CV, còn sử dụng tốt1
12Máy nén khí>= 600m3/h, còn sử dụng tốt1
13Bộ thiết bị nấu sơn, phun sơn mặt đườngcòn sử dụng tốt1
14Máy đầm bàn>= 1kW, còn sử dụng tốt2
15Máy đầm dùi>= 1,5kW, còn sử dụng tốt2
16Máy hàn điện>= 23kW, còn sử dụng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
5T ÷ 7T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
2
2
Ô tô tự đổ
>= 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
6
3
Máy đào (kèm đầu búa thủy lực)
>= 1m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
1
4
Máy ủi
>= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
1
5
Máy lu rung
25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy lu bánh hơi
16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
1
7
Máy lu bánh thép
10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
1
8
Máy rải bê tông nhựa
130CV ÷140CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
1
9
Máy khoan bê tông
>= 1,5kW, còn sử dụng tốt
2
10
Máy trộn bê tông
>= 250 lít, còn sử dụng tốt
2
11
Máy phun nhựa đường
>= 190CV, còn sử dụng tốt
1
12
Máy nén khí
>= 600m3/h, còn sử dụng tốt
1
13
Bộ thiết bị nấu sơn, phun sơn mặt đường
còn sử dụng tốt
1
14
Máy đầm bàn
>= 1kW, còn sử dụng tốt
2
15
Máy đầm dùi
>= 1,5kW, còn sử dụng tốt
2
16
Máy hàn điện
>= 23kW, còn sử dụng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
511,394 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK
2 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw
173,923 - nt -
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw
29,342 - nt -
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn
714,659 - nt -
5 Tháo dỡ đan hố ga
150 cấu kiện - nt -
6 Tháo dỡ dầm cửa thu
75 cấu kiện - nt -
7 Nạo vét bùn hố ga, bằng thủ công
22,5 - nt -
8 Vận chuyển bùn đi đổ
22,5 - nt -
9 Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm
7.986,38 - nt -
10 Lớp vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 75
4.596,72 - nt -
11 Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150
321,77 - nt -
12 Bê tông chân bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200
52,001 - nt -
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa
304,594 - nt -
14 Đá dăm đệm móng
6,311 - nt -
15 Lắp đặt bó vỉa vỉa hè đúc sẵn bằng thủ công, loại (100x30x13)cm trên đường thẳng
1.657,11 m - nt -
16 Lắp đặt bó vỉa vỉa hè đúc sẵn bằng thủ công, loại (100x30x13)cm trên đường cong
197 m - nt -
17 Lắp đặt bó vỉa dải phân cách đúc sẵn bằng thủ công, loại (100x20x30)cm
1.666,36 m - nt -
18 Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵn bằng thủ công, loại (120x10x20)cm
516 cấu kiện - nt -
19 Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵn
75 cấu kiện - nt -
20 Lắp đặt tấm đan hố ga
142 cấu kiện - nt -
21 Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,964 - nt -
22 Cốt thép tấm đan hố ga
1,379 tấn - nt -
23 Gia công thép niềng hố ga, tấm đan
7,985 tấn - nt -
24 Lắp đặt thép niềng hố ga, tấm đan
7,985 tấn - nt -
25 Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200
10,906 - nt -
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ hố ga
84,064 - nt -
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ≤10mm
1,435 tấn - nt -
28 Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250
16,829 - nt -
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan mương
86,146 - nt -
30 Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính ≤10mm
0,703 tấn - nt -
31 Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính >10mm
1,14 tấn - nt -
32 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m
20 cây - nt -
33 Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m
20 cây - nt -
34 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (90 ngày)
20 cây - nt -
35 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,88 - nt -
36 Ván khuôn đan mương đúc sẵn
5,12 - nt -
37 Cốt thép đan mương đúc sẵn
0,12 tấn - nt -
38 Lắp đặt tấm đan
20 cấu kiện - nt -
39 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su
96 m - nt -
40 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm
1,264 tấn - nt -
41 Hỗn hợp vữa không co ngót cốt liệu nhỏ
10,8 - nt -
42 Quét keo Sikadur 732
43,868 - nt -
43 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu bằng cao su
96 m - nt -
44 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw
7,2 - nt -
45 Phá dỡ nền gạch vỉa hè
567 - nt -
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn
24,21 - nt -
47 Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,104 - nt -
48 Cốt thép tấm đan
0,02 tấn - nt -
49 Gia công thép niềng tấm đan
0,085 tấn - nt -
50 Lắp đặt thép niềng tấm đan
0,085 tấn - nt -

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 78

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây