Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 14:51 07/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông nông thôn TDP Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Đường giao thông nông thôn TDP Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 14/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:45 07/09/2022
đến
15:00 14/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 14/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/09/2022 (13/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Văn bản đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ Kiến nghị tiêu chí hồ sơ mời thầu.pdf
Nội dung trả lời Trả lời kiến nghị
File đính kèm nội dung trả lời VB trả lời kiến nghị.pdf
Ngày trả lời 19:41 12/09/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường giao thông nông thôn TDP Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa , địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Liên + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng TLC + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô + Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa , địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Tam Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau: -Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.31
2Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng2Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.31
3Cán bộ thanh quyết toán công trình1Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán. Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.960,478m3
2Đắp đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT141,71m3
3Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.412,14m3
4Đắp đất nền đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đên vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT865,74m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,3433100m3
6Dải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.968,51m2
7Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,6021100m2
8bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT593,7m3
9Cắt khe bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.187,91m
BTường chắn
1Ván khuôn móng tường chắn xây gạchPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9587100m2
2bê tông lót móng tường chắn M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,08m3
3Xây móng tường chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT158,48m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT517,92m2
5Thi công lớp đá đệm móng tường chắn xây đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,39m3
6bê tông lót móng tường chắn xây đá M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,39m3
7Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT144,5m3
8Xây tường đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT118,05m3
9Ván khuôn xà dầm tường chắn xây đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1186100m2
10bê tông xà dầm M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,78m3
11Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2483tấn
12Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3522tấn
13Xếp đá 2x4 lỗ thoát nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,47m3
14Rải vải địa kỹ thuật bọc đá lỗ thoát nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2237100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 89mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5593100m
16Đóng cọc tre vào bùn bò vây chắn nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79,2100m
17Phên nứaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT594m2
18Bạt dứaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT396m2
19Đắp đất tạo bờ vây bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,6895100m3
20Mua bao tải đổ đấtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.475cái
21Cọc tre giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT792m
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0791tấn
23Bốc xếp và vận chuyển đổ bỏ vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển. Đất các loại (bốc xếp tính 2 lần bốc lên và xuống)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT544,4m3
24Ván khuôn gờ chắn bánhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,562100m2
25bê tông lan can, gờ chắn, M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23,64m3
26Sơn phản quang gờ chắn bánhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT244m2
27Ván khuôn móng bậc lên xuốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,024100m2
28bê tông lót móng bậc lên xuống M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,58m3
29Xây móng bậc lên xuống bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,39m3
30Trát tường bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,8m2
CRánh thoát nước, mương thủy lợi
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15tấm
2Phá dỡ thành gạch xây, đá dăm đệm rãnh cũ bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,96m3
3Phá dỡ tấm đan hỏng bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,35m3
4Phá dỡ bê tông lót rãnh cũ bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,32m3
5Thi công lớp đá đệm móng rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,32m3
6Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,045100m2
7bê tông móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,98m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,1m3
9Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,1m2
10Ván khuôn mũ rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,15100m2
11bê tông xà mũ rãnh M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,31m3
12cốt thép tấm đan đường kính Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,125tấn
13cốt thép tấm đan đường kính > 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0597tấn
14Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,072100m2
15Bê tông tấm đa M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,35m3
16Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15tấm
17Thi công lớp đá đệm móng, mương thủy lợiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,58m3
18Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,279100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,54tấn
20bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,37m3
21Xây mương bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT58,52m3
22Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT324,38m2
23Ván khuôn thanh giằng mươngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5335100m2
24bê tông thanh giằng mương M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,78m3
25Cốt thép thanh giằng cốt thép Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2773tấn
26Thi công lớp đá đệm móng khe co dãnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6m3
27Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0144100m2
28bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5m3
29Xây mương bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,27m3
30Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,76m2
31Bao tải tẩm nhựa đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1738100m2
32Ván khuôn tấm bảnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0516100m2
33cốt thép tấm bản đường kính Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2118tấn
34bê tông tấm bản M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5m3
35Lắp đặt tấm bảnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9cấu kiện
DCống ngang
1Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng HL-93Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10đoạn cống
2Quét nhựa đường 1 lớp quanh ống cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,12m2
3Thi công lớp đá đệm móng cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,73m3
4Ván khuôn móng cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0211100m2
5Bê tông móng cống M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,52m3
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8mối nối
7Cửa File đầu cống hộp chống rỉPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
8Di chuyển cột điện hạ thế và công tơ điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5vị trí

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùiHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2Máy đầm bànHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3Máy hàn điệnHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4Máy khoanHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5Máy đàoHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6Máy luHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7Máy ủiHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8Ô tô tự đổHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9Máy trộn vữaHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10Máy cắt uốn cốt thépHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11Búa nén khíHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
2
Máy đầm bàn
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
3
Máy hàn điện
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
4
Máy khoan
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
5
Máy đào
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
6
Máy lu
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
7
Máy ủi
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
8
Ô tô tự đổ
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
9
Máy trộn vữa
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
10
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
11
Búa nén khí
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ
2.960,478 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
2 Đắp đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp
141,71 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
3 Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp
1.412,14 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
4 Đắp đất nền đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đên vị trí đắp
865,74 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,3433 100m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
6 Dải bạt xác rắn
2.968,51 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
7 Ván khuôn mặt đường
2,6021 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
8 bê tông mặt đường M250
593,7 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
9 Cắt khe bê tông
1.187,91 m Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
10 Ván khuôn móng tường chắn xây gạch
0,9587 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
11 bê tông lót móng tường chắn M100
27,08 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
12 Xây móng tường chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
158,48 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100
517,92 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
14 Thi công lớp đá đệm móng tường chắn xây đá
25,39 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
15 bê tông lót móng tường chắn xây đá M100
25,39 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
16 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM M100
144,5 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
17 Xây tường đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
118,05 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
18 Ván khuôn xà dầm tường chắn xây đá
1,1186 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
19 bê tông xà dầm M200
16,78 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
20 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép
0,2483 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
21 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép
1,3522 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
22 Xếp đá 2x4 lỗ thoát nước
4,47 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
23 Rải vải địa kỹ thuật bọc đá lỗ thoát nước
0,2237 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 89mm
0,5593 100m Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
25 Đóng cọc tre vào bùn bò vây chắn nước
79,2 100m Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
26 Phên nứa
594 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
27 Bạt dứa
396 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
28 Đắp đất tạo bờ vây bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp
3,6895 100m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
29 Mua bao tải đổ đất
2.475 cái Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
30 Cọc tre giằng
792 m Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
31 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0791 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
32 Bốc xếp và vận chuyển đổ bỏ vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển. Đất các loại (bốc xếp tính 2 lần bốc lên và xuống)
544,4 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
33 Ván khuôn gờ chắn bánh
2,562 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
34 bê tông lan can, gờ chắn, M200
23,64 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
35 Sơn phản quang gờ chắn bánh
244 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
36 Ván khuôn móng bậc lên xuống
0,024 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
37 bê tông lót móng bậc lên xuống M100
0,58 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
38 Xây móng bậc lên xuống bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày
4,39 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
39 Trát tường bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100
10,8 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
40 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng
15 tấm Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
41 Phá dỡ thành gạch xây, đá dăm đệm rãnh cũ bao gồm vận chuyển đỏ bỏ
3,96 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
42 Phá dỡ tấm đan hỏng bao gồm vận chuyển đỏ bỏ
1,35 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
43 Phá dỡ bê tông lót rãnh cũ bao gồm vận chuyển đỏ bỏ
1,32 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
44 Thi công lớp đá đệm móng rãnh
1,32 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
45 Ván khuôn móng
0,045 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
46 bê tông móng M150
1,98 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
47 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75
3,1 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
48 Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
14,1 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
49 Ván khuôn mũ rãnh
0,15 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
50 bê tông xà mũ rãnh M200
1,31 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây