Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:12 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng phát tuyến 22KV cho máy 2 trạm 110KV Chợ Lách
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Xây dựng phát tuyến 22KV cho máy 2 trạm 110KV Chợ Lách
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 30/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:07 09/09/2022
đến
17:00 30/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 30/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
116.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/09/2022 (28/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng phát tuyến 22KV cho máy 2 trạm 110KV Chợ Lách
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611, và địa chỉ email của Ban Quản Lý đấu thầu EVN ([email protected]) để các nhà thầu phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.663.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.332.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế và cáp ngầm trung thế. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.443.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.443.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.886.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 5.443.000.000 đồng 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.886.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng đường dây trung - hạ thế và cáp ngầm trung thế. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.33
2giám sát thi công của nhà thầu1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với công tác giám sát thi công đầu cáp, hộp nối cáp ưu tiên có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm do các đơn vị/tổ chức đào tạo chuyên nghiệp cấp (không bắt buộc); hồ sơ năng lực kinh nghiệm: đã thực hiện thi công, giám sát thi công tối thiểu 02 công trình/dự án tương tự và có tối thiểu 01 giấy xác nhận vận hành thành công trên 02 năm (do đơn vị trực tiếp quản lý vận hành xác nhận) trong các công trình dự án đã thực hiện.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3công nhân thi công1có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AThi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22KV cho máy 2 trạm 110KV Chợ Lách Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế ( VAT 8%), phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
BPHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Công tác phát tuyến phục vụ thi côngNhà thầu chịu toàn bộ chi phí1Trọn bộ
2Móng cột 16m-2 - MBT16-2(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8Móng
3Móng cột 20m-2 - MBT20-2(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Móng
4Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m so le - M16bb(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình11Móng
5Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M20bb(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Móng
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 20m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Bộ
7Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m, 18m) - loại 1 cọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
8Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình14Trụ
9Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình27Cột
10Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
11Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
12Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
13Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KLNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Bộ
14Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch - X-20KL.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
15Bộ xà kép 3000 cột Pi tim 2000 - X-30KPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
16Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 - G-20KPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8bộ
18Bộ ghép trụ BTLT 20m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4bộ
19Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (2.616,30 mét)VT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình)2.616mét
20Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/24: (872,10 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình872mét
21Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình13bộ
22Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
23Bộ cách điện đứng SĐU-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình93bộ
24Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
25Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1bộ
26Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình39chuỗi
27Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây AC150, AC185) Lắp vào cột : CĐN Polymer-TNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3chuỗi
28Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây AC150, AC185) Lắp vào cột ghép : CĐN Polymer-T2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10chuỗi
29Bulông M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
30Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
31Giáp nối cho dây ACKP150Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3cái
32Giáp nối cho dây AC240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9cái
33Dây AC 95/16 buộc sứNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình68mét
34Ống nối lèo cho dây AC240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12cái
35Ống nối lèo cho dây ACKP 150Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4cái
CPHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO:
1Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m so le - M16bb(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8Móng
2Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M20bb(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Móng
3Móng cột 22m 02 đà cản 1,5m sole - M22bb(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Móng
4Móng cột 16m-2 - MBT16-2(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8Móng
5Móng cột 22m 02 đà cản 1,5m so le + bê tông - M22-2-bb+bt (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Móng
6Móng cột 16m hiện hữu bổ sung bêtông - M16(hh)+bT (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Móng
7Móng cột ghép 16m hiện hữu bổ sung bêtông - M16(hh)+bT (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Móng
8Bộ móng neo 1500x600 cho chằng lệch - MNL15-6 (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
9Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình24Cột
10Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Trụ
11Cột bê tông ly tâm 22m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Trụ
12Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9Bộ
13Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Bộ
14Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Bộ
15Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 16m, BTLT 18m, BTLT 20m ghép sát X-24K.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8Bộ
16Bộ xà kép 3000 cột Pi tim 2000 - X-30KPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
17Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Bộ
18Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 - G-20KPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
19Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8bộ
20Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
21Bộ chằng lệch cột 20m dùng cáp 5/8", code - CL20-C5/8-GNNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
22Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (2.625,48 mét)VT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình)2.626mét
23Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/24: (875,16 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình875mét
24Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9bộ
25Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5bộ
26Bộ cách điện đứng SĐU-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình76bộ
27Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9bộ
28Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5bộ
29Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình48chuỗi
30Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây AC150, AC185) Lắp vào cột : CĐN Polymer-TNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2chuỗi
31Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây AC150, AC185) Lắp vào cột ghép : CĐN Polymer-T2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình17chuỗi
32Kẹp nối ép WR929(120-240/120-240)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình36cái
33Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
34Bulông VRS M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1bộ
35Đầu cosse Cu 185mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12cái
36Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình30mét
37Dây AC 95/16 buộc sứNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình63mét
38Ống nối lèo cho dây ACKP 150Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7cái
39Ống nối lèo cho dây AC240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18cái
40Giáp nối cho dây AC240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
41Giáp nối cho dây ACKP150Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1cái
42DS 24KV 630A 1P O.D (đủ phụ kiện và liên động)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Bộ
DPHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CÁP NGẦM
GIAO CHÉO:
1Mương cáp ngầm tái lập vỉa hè gạch con sâuNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình40mét
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 3 cọc đầu cáp ngầmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
3Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
4Bộ CODE lắp xà : CODE C240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12Bộ
5Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
6Cáp ngầm 1 pha-CXV/S-DATA-1x300mm²-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình220,32mét
7Cáp đồng bọc 600V-CV185Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình72mét
8Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
9Kẹp nối ép WR815(120-240/25-70)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
10Kẹp nối ép WR929(120-240/120-240)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4cái
11Đầu cáp O.D 24kV-1x300mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
12Giáp buộc cáp đồng bọc 24kV - 25mmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
13Biển báo chỉ danh đầu tuyếnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
14Mốc báo hiệu cáp ngầmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
15Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
16Đầu cosse Cu 185mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
17Ống HDPE Ø105Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình60mét
18Ống HDPE Ø50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình60mét
19Ống HDPE Ø25Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình20mét
20Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18mét
21Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18mét
22DS 24KV 630A 1P O.D (đủ phụ kiện và liên động)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
23Chống sét van LA 18kV - 10kANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
EPHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM LỘ RA 22KV XÂY DỰNG MỚI
1Mương cáp ngầm 4 mạch 100 - 54 métNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 20m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
3Bộ CODE lắp xà : CODE C240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18Bộ
4Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIA DO CAPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Bộ
5Cáp ngầm 1 pha-CXV/S-DATA-1x300mm²-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình918mét
6Cáp đồng bọc 600V-CV185Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình306mét
7Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
8Kẹp nối ép WR929(120-240/120-240)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10cái
9Kẹp nối ép WR815(120-240/25-70)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
10Đầu cosse Cu 185mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8cái
11Đầu cosse Cu 240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
12Ống HDPE Ø25Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình20mét
13Ống HDPE Ø50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình102mét
14Ống HDPE Ø105Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình156mét
15Đầu cáp I.D 24kV-1x300mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12bộ
16Đầu cáp O.D 24kV-1x300mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12bộ
17Băng keo cách điện trung ápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình20cuộn
18Giáp buộc cáp đồng bọc 24kV - 25mmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
19Mốc báo hiệu cáp ngầmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4bộ
20Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9mét
21Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18mét
22DS 24KV 630A 1P O.D (đủ phụ kiện và liên động)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12bộ
23Chống sét van LA 18kV - 10kANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
FPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình19bộ
2Kẹp nối ép WR nối cáp Duplex 2x10Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình106cái
3Bulông móc 16x650Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9bộ
4Bulông móc 16x350Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình19bộ
5Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình28cái
6Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình62cái
7Cáp Duplex Du-CV-2x10Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình106mét
GPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 2x25KVA - Tháo lắp(1 TRẠM)Vật tư A cấp: TI HT 125/5A O.D điện tử : 01 cái - Điện lực cấp; ĐNK 3 pha 230V/400V-5A1bộ
2PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA tháo lắp (1 TRẠM)Vật tư A cấp: TI HT 150/5A - Điện lực cấp; ĐNK 3 pha 230V/400V-5A1bộ
3PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5KVA (1 TRẠM)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình phần vật liệu1bộ
HPHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer )VT thu hồi4Sứ
2Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTháo và lắp lại56Sứ
3Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVVT thu hồi2Bộ
4Tháo và lắp SĐG - 24kVTháo và lắp lại1Bộ
5Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVVT thu hồi1Bộ
6Tháo và lắp Nth - TTháo và lắp lại4Bộ
7Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTháo và lắp lại2Bộ
8Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉTháo và lắp lại3Bộ
9Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉVT thu hồi14Bộ
10Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây 50-70 Tháo và Tháo và lắp vào xà: CĐN Polymer-XTháo và lắp lại30Chuỗi
11Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNVT thu hồi9Chuỗi
12Cắt cột bê tông ly tâm 7,5 mVT thu hồi13Cột
13Cắt cột bê tông ly tâm 12 mVT thu hồi16Cột
14Cắt cột bêtông 14 mVT thu hồi4Cột
15Cắt cột bêtông 16 mVT thu hồi4Cột
16Tháo xà thép X-20ĐVT thu hồi16Bộ
17Tháo & lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTháo và lắp lại1Bộ
18Tháo xà thép X-24ĐVT thu hồi3Bộ
19Tháo & lắp lại xà thép X-24KTháo và lắp lại13Bộ
20Tháo tháp sắt TS-30kVT thu hồi1Bộ
21Tháo thu hồi dây AC35VT thu hồi1,23Km
22Tháo thu hồi dây AC120VT thu hồi0,184Km
23Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ACKP150Tháo và lắp lại0,243Km
24Tháo thu hồi dây dây AC185VT thu hồi0,552Km
25Tháo & lắp lại dây ACXH240Tháo và lắp lại1,131Km
26Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV50Tháo và lắp lại2,628Km
27Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (53) nhánh (Duplex2x6-15m)Tháo và lắp lại0,795Km
28Tháo & Lắp đặt DSTháo và lắp lại3Cái
29Tháo LAVT thu hồi2Cái
30Tháo & Lắp đặt LATháo và lắp lại3Cái
31Tháo FCO (LBFCO)VT thu hồi2Cái
32Tháo thùng điện kế và phụ kiệnVT thu hồi2Cái
33Tháo điện năng kế 1 phaVT thu hồi2Cái
34Tháo & lắp điện năng kế 3 phaTháo và lắp lại1Cái
35Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiệnTháo và lắp lại1Cái
36Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)Tháo và lắp lại3Cái
37Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVAVT thu hồi1Máy
38Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 25kVAVT thu hồi2Máy
39Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 37,5kVATháo và lắp lại3Máy

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1xe tải có gắng cẩu 5-10 Tấnxe tải có gắng cẩu 5-10 Tấn2
2Sòng dựng trụ 3 tấnSòng dựng trụ 3 tấn2
3Máy tời 3 tấnMáy tời 3 tấn2
4Đầm chấn động 1,5 HPĐầm chấn động 1,5 HP2
5Máy bơm 2HPMáy bơm 2HP2
6Máy hànMáy hàn2
7Máy phát điệnMáy phát điện2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
xe tải có gắng cẩu 5-10 Tấn
xe tải có gắng cẩu 5-10 Tấn
2
2
Sòng dựng trụ 3 tấn
Sòng dựng trụ 3 tấn
2
3
Máy tời 3 tấn
Máy tời 3 tấn
2
4
Đầm chấn động 1,5 HP
Đầm chấn động 1,5 HP
2
5
Máy bơm 2HP
Máy bơm 2HP
2
6
Máy hàn
Máy hàn
2
7
Máy phát điện
Máy phát điện
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Công tác phát tuyến phục vụ thi công
1 Trọn bộ Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí
2 Móng cột 16m-2 - MBT16-2(M)
8 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
3 Móng cột 20m-2 - MBT20-2(M)
4 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
4 Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m so le - M16bb(M)
11 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
5 Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M20bb(M)
6 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
6 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 20m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)
3 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
7 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m, 18m) - loại 1 cọc
5 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
8 Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)
14 Trụ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
9 Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)
27 Cột Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
10 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
11 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ
5 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
12 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2
5 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
13 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL
6 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
14 Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch - X-20KL.2
5 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
15 Bộ xà kép 3000 cột Pi tim 2000 - X-30KP
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
16 Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 - G-20KP
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
17 Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE (ghép sát)
8 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
18 Bộ ghép trụ BTLT 20m - CODE (ghép sát)
4 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
19 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (2.616,30 mét)
2.616 mét VT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình)
20 Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/24: (872,10 mét)
872 mét Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
21 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U
13 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
22 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2
6 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
23 Bộ cách điện đứng SĐU-35kV
93 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
24 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV
2 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
25 Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV
1 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
26 Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G
39 chuỗi Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
27 Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây AC150, AC185) Lắp vào cột : CĐN Polymer-T
3 chuỗi Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
28 Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây AC150, AC185) Lắp vào cột ghép : CĐN Polymer-T2
10 chuỗi Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
29 Bulông M16x300
3 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
30 Long đền D18-60x60x6
6 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
31 Giáp nối cho dây ACKP150
3 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
32 Giáp nối cho dây AC240
9 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
33 Dây AC 95/16 buộc sứ
68 mét Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
34 Ống nối lèo cho dây AC240
12 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
35 Ống nối lèo cho dây ACKP 150
4 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
36 Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m so le - M16bb(M)
8 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
37 Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M20bb(M)
4 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
38 Móng cột 22m 02 đà cản 1,5m sole - M22bb(M)
1 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
39 Móng cột 16m-2 - MBT16-2(M)
8 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
40 Móng cột 22m 02 đà cản 1,5m so le + bê tông - M22-2-bb+bt (Máy)
2 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
41 Móng cột 16m hiện hữu bổ sung bêtông - M16(hh)+bT (Máy)
1 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
42 Móng cột ghép 16m hiện hữu bổ sung bêtông - M16(hh)+bT (Máy)
2 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
43 Bộ móng neo 1500x600 cho chằng lệch - MNL15-6 (Đào thủ công)
1 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
44 Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)
24 Cột Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
45 Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)
4 Trụ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
46 Cột bê tông ly tâm 22m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)
5 Trụ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
47 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ
9 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
48 Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K
4 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
49 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K
3 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình
50 Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 16m, BTLT 18m, BTLT 20m ghép sát X-24K.2
8 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE như sau:

  • Có quan hệ với 305 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,07 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 64,01%, Xây lắp 28,21%, Tư vấn 5,06%, Phi tư vấn 2,72%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.042.747.548.869 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 951.081.800.994 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,79%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây