Thông báo mời thầu

thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:27 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Sửa chữa nhà ăn tập thể CBCS bị hư hỏng nặng Tiểu đoàn 2- PK02E
Gói thầu
thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà ăn tập thể CBCS bị hư hỏng nặng Tiểu đoàn 2- PK02E
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:30 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:17 09/09/2022
đến
16:30 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.000.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (15/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa nhà ăn tập thể CBCS bị hư hỏng nặng Tiểu đoàn 2- PK02E
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: - BÊN MỜI THẦU: PHÒNG HẬU CẦN - CÔNG AN TP. HỒ CHÍ MINH - ĐỊA CHỈ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO, PHƯỜNG NGUYỄN CƯ TRINH, QUẬN 1, TPHCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- TƯ VẤN LẬP BCKTKT: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG HÀ LINH - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng Nam Trí - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công an TP. Hồ Chí Minh. - Thẩm định kết quả LCNT: -Công an TP. Hồ Chí Minh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM , địa chỉ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO Q1 TP.HCM
- Chủ đầu tư: - BÊN MỜI THẦU: PHÒNG HẬU CẦN - CÔNG AN TP. HỒ CHÍ MINH - ĐỊA CHỈ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO, PHƯỜNG NGUYỄN CƯ TRINH, QUẬN 1, TPHCM

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - BÊN MỜI THẦU: PHÒNG HẬU CẦN - CÔNG AN TP. HỒ CHÍ MINH - ĐỊA CHỈ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO, PHƯỜNG NGUYỄN CƯ TRINH, QUẬN 1, TPHCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
KHÔNG
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả tại Chương Vm2446,3182
2Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương Vm2414,302
3Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện chiếu sángMô tả tại Chương VHệ1
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương Vm332,1145
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương Vm248,725
6Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả tại Chương V1m252,63
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương Vm255,526
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả tại Chương Vm286,663
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương Vm256,663
10Vận chuyển phế thải đến nơi tập kếtMô tả tại Chương Vhệ1
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương Vm331,875
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả tại Chương V100m24,6353
13Lắp dựng trần thạch caoMô tả tại Chương Vm2423,493
14Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả tại Chương Vm311,088
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V100m20,3409
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương Vtấn0,2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương Vtấn0,0462
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương Vm31,3086
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương Vm2220,545
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương Vm231,6
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả tại Chương Vm258,812
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả tại Chương Vm2156,585
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương Vm2190,745
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương Vm2168,788
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại Chương Vm1.000
26Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương Vm1.500
27Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương Vm500
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương Vcái8
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương Vcái10
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương Vcái2
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương Vcái1
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả tại Chương VTủ1
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả tại Chương Vcái24
34Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả tại Chương Vbộ24
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả tại Chương V100m22,8246
36Cung cấp lắp đặt bạt bao cheMô tả tại Chương Vm2321,795
37cung cấp lắp đặt khung đỡ chậu rửaMô tả tại Chương VBộ2
38Cung cấp lắp đăt hệ thống đường ống cấp nước cho bồn rửaMô tả tại Chương VHệ1

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng60Ngày


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 538.399.178(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 162 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 538.399.178(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 162 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 376.879.403 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.130.638.209 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan);thầu).33
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự.33
3Phụ trách KCS và an toàn lao động1- Có trình độ đại học;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách KCS an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Cam kết đảm bảo tham gia vị trí trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.33
4Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 15- Có danh sách công nhân phù hợp công việc đảm nhận dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ). - Có chứng nhận huấn luyện nghề để chứng minh. - Có tối thiểu 2 thợ hàn có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn. (Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) 11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn cao
446,3182 m2 Mô tả tại Chương V
2 Tháo dỡ trần
414,302 m2 Mô tả tại Chương V
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện chiếu sáng
1 Hệ Mô tả tại Chương V
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
32,1145 m3 Mô tả tại Chương V
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
48,725 m2 Mô tả tại Chương V
6 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường
252,63 1m Mô tả tại Chương V
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
55,526 m2 Mô tả tại Chương V
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
86,663 m2 Mô tả tại Chương V
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100
56,663 m2 Mô tả tại Chương V
10 Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết
1 hệ Mô tả tại Chương V
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
31,875 m3 Mô tả tại Chương V
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
4,6353 100m2 Mô tả tại Chương V
13 Lắp dựng trần thạch cao
423,493 m2 Mô tả tại Chương V
14 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày
11,088 m3 Mô tả tại Chương V
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,3409 100m2 Mô tả tại Chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,2 tấn Mô tả tại Chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,0462 tấn Mô tả tại Chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
1,3086 m3 Mô tả tại Chương V
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
220,545 m2 Mô tả tại Chương V
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
31,6 m2 Mô tả tại Chương V
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
58,812 m2 Mô tả tại Chương V
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
156,585 m2 Mô tả tại Chương V
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
190,745 m2 Mô tả tại Chương V
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
168,788 m2 Mô tả tại Chương V
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
1.000 m Mô tả tại Chương V
26 Lắp đặt dây đơn
1.500 m Mô tả tại Chương V
27 Lắp đặt dây đơn
500 m Mô tả tại Chương V
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
8 cái Mô tả tại Chương V
29 Lắp đặt ổ cắm đôi
10 cái Mô tả tại Chương V
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
2 cái Mô tả tại Chương V
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
1 cái Mô tả tại Chương V
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện
1 Tủ Mô tả tại Chương V
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
24 cái Mô tả tại Chương V
34 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần
24 bộ Mô tả tại Chương V
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
2,8246 100m2 Mô tả tại Chương V
36 Cung cấp lắp đặt bạt bao che
321,795 m2 Mô tả tại Chương V
37 cung cấp lắp đặt khung đỡ chậu rửa
2 Bộ Mô tả tại Chương V
38 Cung cấp lắp đăt hệ thống đường ống cấp nước cho bồn rửa
1 Hệ Mô tả tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 39

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây