Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp vỉa hè tuyến đường Thái Phiên (đoạn từ Hùng Vương đến đường Đỗ Thế Chấp) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách TP hỗ trợ từ nguồn thu tiền SD đất 95%(trong đó nguồn thu từ tiền khai thác đất lẻ, HTH nhà ở và chuyển mục đích SD đất của phường 35%, nguồn KT thị chính 60%) và đóng góp của ND 5% |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm Quý 2 năm 2022. + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản scan các hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho hợp đồng - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt (nếu có) + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường An Sơn; Địa chỉ: 108 Thái Phiên, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 2210651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường An Sơn; Địa chỉ: 108 Thái Phiên, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 2210651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường An Sơn; Địa chỉ: 108 Thái Phiên, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 2210651 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại (Fax): 0235.3851457 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244.700.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 648.900.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.028.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có các hạng mục công việc: Lát gạch Tezzaro và thi công bó vỉa, tấm đan- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên có các hạng mục công việc: Lát gạch Tezzaro và thi công bó vỉa, tấm đan- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên có các hạng mục công việc: Lát gạch Tezzaro và thi công bó vỉa , tấm đan- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên hạng mục công việc: Lát gạch Tezzaro và thi công bó vỉa , tấm đan- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động. | 5 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gạch vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 444,1239 | m3 |
| 2 | Xúc các loại phế thải gạch lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4412 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 245,3744 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.850,64 | m2 |
| B | Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,6369 | m3 |
| 2 | Xúc các loại phế thải gạch lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,186 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,468 | 100m2 |
| 6 | Láng hồ dầu dính kết | Mô tả kỹ thuật Chương V | 217,2 | m2 |
| 7 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 217,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 681 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa , RN>600 daN/cm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| C | Đan mương | |||
| 1 | Phá dỡ đan mương bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70,1296 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mũ mương bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,8438 | m3 |
| 3 | Xúc các loại phế thải gạch lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1097 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đan mương M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90,5515 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3045 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2886 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,3648 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.364 | 1cấu kiện |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ đan hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,264 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mũ hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,8368 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,8368 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đan hố ga M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,9048 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8315 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0621 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép niềng hố ga mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,6902 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép cấu thép niềng đan hố ga mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8919 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| E | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,29 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dầm đỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông dầm đỡ bó vỉa M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm đỡ d=8mm, d=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1011 | tấn |
| 6 | Phá dỡ cửa thu nước bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5375 | m3 |
| 7 | Bê tông cửa thu nước, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 9 | Báo giá tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| F | Hố Trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,128 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4212 | 100m2 |
| 3 | Lắp hố trồng cây đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 324 | 1 cấu kiện |
| 4 | Láng hồ dầu dính kết | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,64 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,128 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ > 7T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 2 |
| 2 | Máy đào > 0,4m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 3 | Máy đào >1,1m3 gắn đầu búa thuỷ lực | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >250 lit | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ > 7T |
Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
2 |
2 |
Máy đào > 0,4m3 |
Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
1 |
3 |
Máy đào >1,1m3 gắn đầu búa thuỷ lực |
Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
1 |
4 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông >250 lit |
Hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy đầm bàn 1kW |
Hoạt động tốt |
2 |
8 |
Cần cẩu bánh hơi 6T |
Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ vỉa hè bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 444,1239 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Xúc các loại phế thải gạch lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | 4,4412 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | 4,4412 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | 245,3744 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 3.850,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,6369 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Xúc các loại phế thải gạch lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | 0,3264 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | 0,3264 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 19,186 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 3,468 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Láng hồ dầu dính kết | 217,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 217,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng thủ công | 681 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Lắp đặt bó vỉa , RN>600 daN/cm2 bằng thủ công | 43 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Phá dỡ đan mương bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 70,1296 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Phá dỡ mũ mương bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 40,8438 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Xúc các loại phế thải gạch lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | 1,1097 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | 1,1097 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Bê tông đan mương M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 90,5515 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, ĐK ≤10mm | 3,3045 | tấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, ĐK >10mm | 1,2886 | tấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan mương | 4,3648 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đan đúc sẵn | 1.364 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Phá dỡ đan hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,264 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Phá dỡ mũ hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,8368 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | 23,8368 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ hố ga | 0,236 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Bê tông đan hố ga M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 6,9048 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, ĐK ≤10mm | 0,8315 | tấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | 0,0621 | tấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Gia công các kết cấu thép niềng hố ga mạ kẽm | 4,6902 | tấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Gia công các kết cấu thép cấu thép niềng đan hố ga mạ kẽm | 4,8919 | tấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đan hố ga đúc sẵn | 118 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40 | 1,29 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Lắp đặt dầm đỡ bó vỉa | 43 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Bê tông dầm đỡ bó vỉa M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 1,29 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Ván khuôn thép dầm đỡ | 0,1118 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Cốt thép dầm đỡ d=8mm, d=10mm | 0,1011 | tấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Phá dỡ cửa thu nước bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5375 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Bê tông cửa thu nước, M250, đá 1x2 | 0,5375 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Ván khuôn thép cửa thu nước | 0,1613 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Báo giá tấm chắn rác bằng gang | 43 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | 43 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Bê tông hố trồng cây M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 7,128 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | 0,4212 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Lắp hố trồng cây đúc sẵn bằng thủ công | 324 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Láng hồ dầu dính kết | 35,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 2x4, PCB30 | 7,128 | m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MIỀN TRUNG như sau:
- Có quan hệ với 93 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,61 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,42%, Xây lắp 93,81%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,77%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 195.761.409.303 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 187.065.909.110 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,44%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Tình cảm, nhiệt huyết của thời thanh xuân cũng sẽ phai nhạt dần theo thời gian nhưng những kỉ niệm dù vui hay buồn đều sẽ khắc ghi trong lòng mỗi người… "
Tân Di Ổ
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường An Sơn; Địa chỉ: 108 Thái Phiên, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 2210651 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường An Sơn; Địa chỉ: 108 Thái Phiên, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 2210651 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.