Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 12:18 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Bổ sung mương thoát nước tuyến đường ĐH3.ĐL (nối dài) dài 0,6km (thuộc đoạn từ Km0+100-Km1+500)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Bổ sung mương thoát nước tuyến đường ĐH3.ĐL (nối dài) dài 0,6km (thuộc đoạn từ Km0+100-Km1+500)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
- Ngân sách tỉnh: 800 triệu đồng; Ngân sách huyện Đại Lộc: 1.455 triệu đồng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:22 15/09/2022
đến
14:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.580.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (22/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Công trình: Bổ sung mương thoát nước tuyến đường ĐH3.ĐL (nối dài) dài 0,6km (thuộc đoạn từ Km0+100-Km1+500)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 110 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): - Ngân sách tỉnh: 800 triệu đồng; Ngân sách huyện Đại Lộc: 1.455 triệu đồng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và XD Vương Bảo Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH xây dựng TMDV Khánh Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Hiện nay, giá gói thầu đang tính với thuế VAT là 10%, do vậy yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.580.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc; Địa chỉ: số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
110 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658.016.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 531.603.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.407.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.407.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.407.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.814.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). HoặcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật1- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường). Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. 32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*Mô tả công việc mời thầu
BHỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7391 m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,6161 m2
3Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2422Tấn
4Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0703Tấn
5Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3858Tấn
6Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8079Tấn
7Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế182Ck
8BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,29461 m3
9Ván khuôn đanh mương đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế370,8721 m2
10Cốt thép đanh mương d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2452Tấn
11Cốt thép đanh mương d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2138Tấn
12Cốt thép đanh mương d = 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1523Tấn
13Cốt thép đanh mương d = 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9935Tấn
14ống nhựa D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế714,6m
15Bê tông thân mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế129,6162m3
16Ván khuôn thân mương + mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.296,162m2
17Giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế588,406m2
18Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5805Tấn
19Cốt thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1129Tấn
20Bê tông móng mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,384m3
21Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92,4m2
22Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,256m3
23Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế862,0485m3
24Đắp trả mương dọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế253,1998m3
25Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,068m3
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,968m2
27Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1109tấn
28Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0286tấn
29Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1943tấn
30Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4507tấn
31Lắp ghép tấm đan đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74Ck
32Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,606m3
33Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế237,1891m2
34Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6369tấn
35Cốt thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8748tấn
36Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4935m3
37Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,42m2
38Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,329m3
39Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,644m3
40Đắp trả mương dọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,657m3
41Vận chuyển đất C3 L= Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế587,6643m3
CHỆ THỐNG CỐNG XẢ
1Lắp đặt ống cống ly tâm D600 vỉa hè, L=4 mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Đốt
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,312m3
3Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6ck
4Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3901m3
5Cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0091Tấn
6Cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0192Tấn
7Thép niềng hố ga L90x90x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1299Tấn
8Thép niềng tấm đan L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1691Tấn
9Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7704m3
10Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,28m2
11Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0168Tấn
12Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0607Tấn
13Thân hố ga BT M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2056m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,0371m2
15Móng hố ga BT M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,536m3
16Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,84m2
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
18Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95,3452m3
19Đắp trả mương dọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,6912m3
20Vận chuyển đất C3 L= Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9041m3
DMƯƠNG QUA ĐƯỜNG
1BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,617m3
2Ván khuôn đanh mương đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,44m2
3Cốt thép đanh mương d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004Tấn
4Cốt thép đanh mương d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0513Tấn
5Cốt thép đanh mương d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0296Tấn
6Cốt thép đanh mương d = 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111Tấn
7Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,518m3
8Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1104Tấn
9Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0886Tấn
10Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0111Tấn
11Bê tông thân mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,461m3
12Ván khuôn thân mương + mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,916m2
13Bê tông móng mương đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,864m3
14Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,288m3
16Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,5323m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,3953m3
18Vận chuyển đất C3 L= Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6556m3
19Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,64m
20Đập bỏ mặt đường bt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,8976m3
21Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,8976m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,8976m3
23Lu lằn nền đường đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,19m2
24Hoàn trả mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,9154m3
25Giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,19m2
26Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,4966m3
27Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,4m
28Cốt thép khe dọc d =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0245Tấn
29Thép tăng cường mặt đường trên cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1739Tấn
30Thép tăng cường mặt đường trên cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0234Tấn
EHOÀN TRẢ SÂN NỀN
1Bê tông sân nền đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8907m3
2Lát giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,271m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào>=0,8m3Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2Máy đầm dùi 1,5kWCòn sử dụng tốt2
3Máy đầm bàn 1kWCòn sử dụng tốt2
4Máy trộn bê tông 250 lítCòn sử dụng tốt2
5Máy cắt uốn cốt thép 5kWCòn sử dụng tốt2
6Máy đầm đất cầm tay 70 kgCòn sử dụng tốt3
7Cần cẩu >=6TCòn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8Ô tô tự đổ >=7TCòn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào>=0,8m3
Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đầm dùi 1,5kW
Còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn 1kW
Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông 250 lít
Còn sử dụng tốt
2
5
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Còn sử dụng tốt
2
6
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Còn sử dụng tốt
3
7
Cần cẩu >=6T
Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
8
Ô tô tự đổ >=7T
Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan
11,739 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
2 Ván khuôn tấm đan
70,616 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
3 Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mm
0,2422 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
4 Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mm
0,0703 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
5 Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mm
0,3858 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
6 Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mm
0,8079 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
7 Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg
182 Ck Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
8 BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M250
60,2946 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
9 Ván khuôn đanh mương đổ tại chổ
370,872 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
10 Cốt thép đanh mương d = 6 mm
1,2452 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
11 Cốt thép đanh mương d = 10 mm
1,2138 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
12 Cốt thép đanh mương d = 12 mm
4,1523 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
13 Cốt thép đanh mương d = 16 mm
0,9935 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
14 ống nhựa D34, dày 2,0mm
714,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
15 Bê tông thân mương đá 2x4 M200
129,6162 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
16 Ván khuôn thân mương + mũ mương
1.296,162 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
17 Giấy dầu chống thấm
588,406 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
18 Cốt thép tròn D10
4,5805 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
19 Cốt thép tròn D12
8,1129 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
20 Bê tông móng mương đá 2x4 M200
75,384 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
21 Ván khuôn móng mương
92,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
22 Dăm sạn đệm
50,256 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
23 Đào mương dọc đất cấp 3
862,0485 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
24 Đắp trả mương dọc K95
253,1998 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
25 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan
6,068 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
26 Ván khuôn tấm đan
31,968 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
27 Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mm
0,1109 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
28 Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mm
0,0286 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
29 Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mm
0,1943 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
30 Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mm
0,4507 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
31 Lắp ghép tấm đan đúc sẵn bằng máy
74 Ck Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
32 Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga
17,606 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
33 Ván khuôn thân mương
237,1891 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
34 Cốt thép tròn D10
0,6369 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
35 Cốt thép tròn D12
0,8748 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
36 Bê tông M200 đá 2x4 móng mương
6,4935 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
37 Ván khuôn móng mương
24,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
38 Dăm sạn đệm móng
4,329 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
39 Đào mương dọc đất cấp 3
22,644 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
40 Đắp trả mương dọc K95
9,657 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
41 Vận chuyển đất C3 L=
587,6643 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
42 Lắp đặt ống cống ly tâm D600 vỉa hè, L=4 m
3 Đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
43 Dăm sạn đệm
3,312 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
44 Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩu
6 ck Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
45 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan
0,3901 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
46 Cốt thép D6
0,0091 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
47 Cốt thép D8
0,0192 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
48 Thép niềng hố ga L90x90x6
0,1299 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
49 Thép niềng tấm đan L80x80x6
0,1691 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
50 Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200
0,7704 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây