Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 12:35 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Kiên cố hóa mặt đường tuyến đường ĐH14.ĐL rộng 5,5m, dài 0,7km (đoạn từ Km0+00-Km0+365 và Km1+300-Km1+635).
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Kiên cố hóa mặt đường tuyến đường ĐH14.ĐL rộng 5,5m, dài 0,7km (đoạn từ Km0+00-Km0+365 và Km1+300-Km1+635).
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh: 1.210 triệu đồng, Ngân sách huyện Đại Lộc: 2.435 triệu đồng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:59 15/09/2022
đến
10:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
48.715.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi tám triệu bảy trăm mười lăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (24/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Công trình: Kiên cố hóa mặt đường tuyến đường ĐH14.ĐL rộng 5,5m, dài 0,7km (đoạn từ Km0+00-Km0+365 và Km1+300-Km1+635).
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh: 1.210 triệu đồng, Ngân sách huyện Đại Lộc: 2.435 triệu đồng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam. -Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và XD Vương Bảo Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH xây dựng TMDV Khánh Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam. -Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Hiện nay, giá gói thầu đang tính với thuế VAT là 10%, do vậy yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.715.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam. -Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc - Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871.533.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 974.306.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng Thi công xây dựng công trình, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.382.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.546.764.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.546.764.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). HoặcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật1- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*Mô tả công việc mời thầu
BNền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,78m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,78m3
3Đào khuôn đường nhựa cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,35m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,35m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,66m3
7Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,33m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế261,373m3
9Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế145,71m3
10Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,38m3
11Bê tông M200 đá 1x2 mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,332m3
12Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,88m2
13Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,242m3
14Bê tông M150 đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,136m3
15Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,28m2
16Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,51m3
17Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,37m3
CMặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,576m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế252,4m2
3Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,514m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,1m3
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,352Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,139Tấn
8Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
9Cắt khe dọc (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,66m
10Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,81m
DCống hộp 3x(300x250)cm
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,26m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế261,98m2
3Cốt thép thân cống hộp d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,165Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,406Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,88Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,557Tấn
7Cốt thép thân cống hộp d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,561Tấn
8Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,94m3
9Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,72m2
10Cốt thép chân khay d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,537Tấn
11Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,22m2
12Bê tông 8MPa đá 4x6 đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,85m3
13Bê tông 25MPa đá 0.5x1 phủ mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,459m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,463m2
15Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336Tấn
16Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
17Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,32m2
18Sơn màu vàng, đenMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,96m2
19Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8m3
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,36m2
21Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45m2
22Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,72m3
23Đắp cát hạt thô K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế102,6m3
24Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069Tấn
25Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,672Tấn
26Cốt thép d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,402Tấn
27Cốt thép d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034Tấn
28Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,648m3
29Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,69m2
30Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m3
31Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8m2
32Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
33Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,74m3
34Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,22m2
35Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,85m3
36Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,64m2
37Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,039m3
38Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,72m2
39Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,831m3
40Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,088m3
41Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,368m2
42Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,557m3
43Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,904m2
44Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,918m3
45Đào đất cấp 3 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,016m3
46Đắp đất K95 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,078m3
47Đào đất cấp 3 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,8m3
48Đắp đất K95 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,76m3
49Đào đất cấp 3 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,142m3
50Đắp đất K95 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,03m3
51Đào đất cấp 3 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế153,258m3
52Đắp đất K95 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,174m3
53Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32Rọ
ETổ chức giao thông
1Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,69m3
2Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,25m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68m3
4Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047Tấn
5Cốt thép cọc tiêu d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,167Tấn
6Dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42m2
7Sơn màu trắng đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,29m2
8Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92m3
9Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30Cọc
10Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
11Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
12Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,793m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
15Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005Tấn
16Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
17Vạch sơn 1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,65m2
FĐường công vụ
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,93m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế248,04m3
4Đào xúc đất cấp 3 từ mỏ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế276,025m3
5Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 1,8km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế276,025m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,35m3
7Thanh thải đất đắp đường tạm (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế223,236m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế223,236m3
9Thanh thải lớp cấp phối đá dăm (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,115m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,115m3
11Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3m (thu hồi ống BTLT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Ống
12Tháo dỡ ống BTLT D150cm; L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Ống
13Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,7m3
14Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,86m3
GTháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ bê tông cốt thép bản mặt cầu bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m3
2Phá dỡ đá hộc xây thân mố bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,36m3
3Phá dỡ đá hộc xây tường cánh bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,72m3
4Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,88m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,88m3
6Tháo dỡ rào chắn barieMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
7Tháo dỡ di dời cột đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh lốp >=16TCòn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2Máy lu bánh thép >=10TCòn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3Máy đào>=0,8m3Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4Máy ủi >=110CVCòn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5Máy trộn bê tông 250 lítCòn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
6Ô tô tự đổ >=7TCòn sử dụng tốt2
7Ô tô tưới nước >=5m3Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh lốp >=16T
Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
2
Máy lu bánh thép >=10T
Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
3
Máy đào>=0,8m3
Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
2
4
Máy ủi >=110CV
Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
5
Máy trộn bê tông 250 lít
Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
2
6
Ô tô tự đổ >=7T
Còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tưới nước >=5m3
Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ bằng máy đào
41,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly
41,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
3 Đào khuôn đường nhựa cũ bằng máy đào
29,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly
29,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
5 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
0,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
85,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
7 Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào
34,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
8 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi
261,373 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
9 Đắp đất nền đường K95
145,71 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
10 Đắp đất nền đường K98
83,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
11 Bê tông M200 đá 1x2 mái taluy dày 15cm
13,332 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
12 Lót giấy dầu
88,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
13 Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề dày 15cm
1,242 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
14 Bê tông M150 đá 2x4 chân khay
8,136 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
15 Ván khuôn chân khay
42,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
16 Đào đất cấp 3
30,51 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
17 Đắp đất K90
22,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
18 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm
60,576 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
19 Lót giấy dầu
252,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
20 Ván khuôn bê tông mặt đường
48,514 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
21 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
50,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
22 Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm
0,045 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
23 Cốt thép truyền lực khe co d=30mm
0,352 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
24 Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm
0,139 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
25 Ống nhựa PVC D34mm
5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
26 Cắt khe dọc (tính VL+M; NC đã tính trong BT)
48,66 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
27 Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)
52,81 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
28 Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp
76,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
29 Ván khuôn thân cống
261,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
30 Cốt thép thân cống hộp d=10mm
0,165 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
31 Cốt thép thân cống hộp d=14mm
3,406 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
32 Cốt thép thân cống hộp d=16mm
0,88 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
33 Cốt thép thân cống hộp d=18mm
0,557 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
34 Cốt thép thân cống hộp d=20mm
7,561 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
35 Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay
5,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
36 Ván khuôn chân khay
29,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
37 Cốt thép chân khay d>10mm
0,537 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
38 Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm
50,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
39 Bê tông 8MPa đá 4x6 đệm móng cống
16,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
40 Bê tông 25MPa đá 0.5x1 phủ mặt cống
7,459 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
41 Ván khuôn
1,463 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
42 Cốt thép d=6mm
0,336 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
43 Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn bánh
2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
44 Ván khuôn gờ chắn bánh
14,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
45 Sơn màu vàng, đen
6,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
46 Bê tông 25MPa đá 1x2
10,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
47 Ván khuôn
9,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
48 Lót giấy dầu
45 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
49 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
20,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
50 Đắp cát hạt thô K98
102,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 114

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây