Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dàn giáo (Loại 1 bộ có 42 khung, 42 chéo). Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
2 |
2 |
Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê;
- Có giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu. |
1 |
3 |
Máy cắt bê tông, công suất ≥ 7,5 kW. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7 kW. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
2 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
1 |
6 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
1 |
7 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
1 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
1 |
9 |
Máy hàn xoay chiều, công suất ≥ 23 kW. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
2 |
10 |
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,50 kW. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
1 |
11 |
Máy mài, công suất ≥ 2,7 kW. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
1 |
12 |
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
1 |
13 |
Máy tời hoặc Máy vận thăng. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc CMND/CCCD đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; |
1 |
1 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
13.565 |
m2 |
||
2 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
13.565 |
m2 |
||
3 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
1.842 |
m3 |
||
4 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I |
0.091 |
100m3 |
||
5 |
Đắp cát đệm nền móng |
0.7 |
m3 |
||
6 |
Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm |
0.7 |
m3 |
||
7 |
SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) |
0.028 |
100m2 |
||
8 |
SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) |
0.291 |
100m2 |
||
9 |
Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm |
2.07 |
m3 |
||
10 |
SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan |
0.01 |
100m2 |
||
11 |
SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm |
0.019 |
tấn |
||
12 |
Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 |
0.151 |
m3 |
||
13 |
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50kg |
7 |
cấu kiện |
||
14 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.041 |
100m3 |
||
15 |
Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I |
0.062 |
100m3 |
||
16 |
Lắp ống PVC Þ220x5,6mm |
0.501 |
100m |
||
17 |
Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.044 |
100m3 |
||
18 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
0.935 |
m3 |
||
19 |
Phá dỡ gạch ốp tường |
18.825 |
m2 |
||
20 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
13.916 |
m2 |
||
21 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
0.055 |
tấn |
||
22 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
1.172 |
m3 |
||
23 |
Vận chuyển bê tông gạch vỡ |
5 |
công |
||
24 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài |
51.01 |
m2 |
||
25 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong |
15.441 |
m2 |
||
26 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
0.458 |
m3 |
||
27 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
1.425 |
m2 |
||
28 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
28.85 |
m2 |
||
29 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.02 |
100m3 |
||
30 |
Nilon chống mất nước bê tông |
0.117 |
100m2 |
||
31 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.937 |
m3 |
||
32 |
Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm |
0.029 |
tấn |
||
33 |
Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 14mm |
0.005 |
tấn |
||
34 |
Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic nhám 300x300) |
11.503 |
m2 |
||
35 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic nhám 150x300) |
2.685 |
m2 |
||
36 |
Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (kính mờ dày 5ly + ổ khóa) |
2.85 |
m2 |
||
37 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
2.85 |
m2 |
||
38 |
Cung cấp thép STK 40x80x1,8mm |
55.263 |
kg |
||
39 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.055 |
tấn |
||
40 |
Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm |
0.139 |
100m2 |
||
41 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
52.435 |
m2 |
||
42 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
41.606 |
m2 |
||
43 |
Lắp đặt đèn Led 1,2m |
2 |
bộ |
||
44 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài |
55.66 |
m2 |
||
45 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong |
60.47 |
m2 |
||
46 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
55.66 |
m2 |
||
47 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
60.47 |
m2 |
||
48 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài |
26.21 |
m2 |
||
49 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông |
41.399 |
m2 |
||
50 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
9.75 |
m2 |