Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy thuỷ bình - Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy đào - Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông - Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy trộn vữa - Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy cắt, uốn thép - Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy cắt gạch đá - Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
1 |
Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D ≤30cm |
4.6896 |
m3 |
||
2 |
Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D ≤20cm |
0.3441 |
m3 |
||
3 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp |
1.9574 |
m3 |
||
4 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp |
1.1385 |
m3 |
||
5 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản |
1.4181 |
m3 |
||
6 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản |
0.7298 |
m3 |
||
7 |
Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp |
0.9263 |
m3 |
||
8 |
Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
1.5502 |
m3 |
||
9 |
Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp |
2.2208 |
m3 |
||
10 |
Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản |
0.6918 |
m3 |
||
11 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật |
0.7108 |
m3 |
||
12 |
Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
0.1834 |
m3 |
||
13 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn |
13.0478 |
m2 |
||
14 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn |
2.975 |
m3 |
||
15 |
Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
2.2194 |
m3 |
||
16 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy |
14.9368 |
m3 |
||
17 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành |
7.4708 |
m3 |
||
18 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ khung |
1 |
hệ khung |
||
19 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ mái |
1 |
bộ vì |
||
20 |
Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản |
26.46 |
m |
||
21 |
Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 |
4.9439 |
m2 |
||
22 |
Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da |
0.7693 |
m2 |
||
23 |
Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự |
6.28 |
m |
||
24 |
Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da |
1.3932 |
m2 |
||
25 |
Ô cửa gạch gốm hoa chanh 300x300 (đã bao gồm cả công lắp dựng) |
12 |
m2 |
||
26 |
Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình ≤1,5x0,12m |
2 |
con |
||
27 |
Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da |
8.8384 |
m2 |
||
28 |
Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá |
2.6656 |
m2 |
||
29 |
Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái |
218.9756 |
m2 |
||
30 |
Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự |
0.2733 |
m3 |
||
31 |
Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
0.1796 |
m3 |
||
32 |
Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản |
16.992 |
m2 |
||
33 |
Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự |
2.652 |
m2 |
||
34 |
Then cài cửa: |
5 |
Cái |
||
35 |
Bản lề + goong |
6 |
bộ |
||
36 |
Phần chống mối |
Tiêu đề |
|||
37 |
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
0.1699 |
100m3 |
||
38 |
Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Trường hợp dùng dung dịch EC hoặc SC 15 lít |
16.9896 |
m3 |
||
39 |
Phòng mối nền công trình xây mới. Trường hợp dùng 3 lít dung dịch EC hoặc SC |
147.4924 |
1m2 |
||
40 |
Xây dựng cơ bản |
Tiêu đề |
|||
41 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III |
0.3006 |
100m3 |
||
42 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
0.6356 |
100m3 |
||
43 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.2093 |
100m2 |
||
44 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
5.9735 |
m3 |
||
45 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 |
17.2608 |
m3 |
||
46 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
28.4835 |
m3 |
||
47 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.15 |
100m2 |
||
48 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.0263 |
tấn |
||
49 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
0.2269 |
tấn |
||
50 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
2.221 |
m3 |