Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 03:57 Ngày 10/02/2022
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 07:30 ngày 13/02/2022 đến 07:30 ngày 14/02/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 07:30 ngày 13/02/2022 đến 07:30 ngày 14/02/2022
Lý do lùi thời hạn:
Yêu cầu lại về kết quả hoạt động tài chính
- 20220152263-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Hình thức, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- 20220152263-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa xã Kim Định Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở tại đây (từ 2018 đến hết năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) như Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc, máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật và các tài liệu khác; 7. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 8. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định; Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Kim Định; Địa chỉ: Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ dự thầu (Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình). - Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần Fourtech; Địa chỉ: Xóm 3, Mỹ Trọng, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 170.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.393.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công nhà từ cấp III trở lên. + Tương tự về giá trị: Có tổng giá trị các công việc xây lắp ≥ 7.920.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.920.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.920.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp các ngành đào tạo về xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - EHSMT | 24,6942 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - EHSMT | 526,9246 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - EHSMT | 8,4308 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - EHSMT | 13,8841 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - EHSMT | 0,428 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 46,561 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 1,6744 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 3,8009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - EHSMT | 6,4042 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - EHSMT | 2,1734 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - EHSMT | 197,5014 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,1568 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 2,2557 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - EHSMT | 1,3707 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - EHSMT | 11,693 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - EHSMT | 158,2395 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 1,3024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 2,6567 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - EHSMT | 2,1402 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - EHSMT | 34,4282 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - EHSMT | 5,9785 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - EHSMT | 4,8316 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - EHSMT | 5,3309 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - EHSMT | 3,8341 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,6051 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 2,3774 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - EHSMT | 1,8555 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - EHSMT | 10,2462 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - EHSMT | 16,896 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - EHSMT | 4,3468 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,1448 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,6234 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 1,5037 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 7,0424 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - EHSMT | 0,6843 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - EHSMT | 41,1168 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - EHSMT | 4,0743 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 5,7096 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - EHSMT | 92,4353 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 0,3698 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - EHSMT | 143,5077 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - EHSMT | 15,6961 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - EHSMT | 13,3667 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - EHSMT | 10,035 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - EHSMT | 10,035 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - EHSMT | 0,1266 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - EHSMT | 0,1266 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 2,8379 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 2,8379 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Chương V - EHSMT | 1,8933 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - EHSMT | 1,8933 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 750,1685 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - EHSMT | 4,9018 | 100m2 |
| 54 | Nẹp chống bão bằng thép dẹt bản rộng 4cm | Chương V - EHSMT | 496,8 | cái |
| 55 | Mua bulông d20 | Chương V - EHSMT | 152 | cái |
| 56 | Mua bulông neo d25 | Chương V - EHSMT | 64 | cái |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - EHSMT | 44,0827 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 154,9334 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 962,0818 | m2 |
| 60 | Trát granitô tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 13,9336 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 887,193 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 390,3975 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 387,617 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 407,43 | m2 |
| 65 | Đắp than xỉ tôn nền mái | Chương V - EHSMT | 57,1788 | m3 |
| 66 | Mua lưới thép dải mái đổ bê tông chống thấm, lưới ô vuông 1cmx1cm | Chương V - EHSMT | 439,5346 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - EHSMT | 21,9767 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V - EHSMT | 439,5346 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - EHSMT | 222,64 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 254,28 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 162,52 | m |
| 72 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 94,52 | m2 |
| 73 | Đắp đấu trụ, chân trụ | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 74 | Đắp đấu trụ, chân trụ | Chương V - EHSMT | 26 | cái |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - EHSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 74,0118 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - EHSMT | 697,4412 | m2 |
| 78 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 48,861 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - EHSMT | 10,2 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 962,0818 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 2.075,4495 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa VN kính dầy 6,38ly | Chương V - EHSMT | 58,8263 | m2 |
| 83 | Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa. cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D 1 cửa | Chương V - EHSMT | 60 | Cái |
| 84 | Tay gạt cửa đi mở quay | Chương V - EHSMT | 11 | Cái |
| 85 | Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh Xingfa VN kính dầy 6,38 ly | Chương V - EHSMT | 50,589 | m2 |
| 86 | Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa | Chương V - EHSMT | 72 | Cái |
| 87 | Tay gạt cửa sổ mở quay | Chương V - EHSMT | 12 | Cái |
| 88 | Sản xuất khung vách kính dầy 6,38ly | Chương V - EHSMT | 27,36 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính XingfaVN dầy 6,38ly vân gỗ; cửa lùa | Chương V - EHSMT | 5,52 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm kính Xingfa VN dầy 6,38ly vân gỗ | Chương V - EHSMT | 1,8 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - EHSMT | 144,0953 | m2 |
| 92 | Mua khóa cửa đi đa điểm | Chương V - EHSMT | 11 | bộ |
| 93 | Mua khóa đa điểm cửa Đ3 | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 94 | Mua khóa cửa sổ: Khóa đa điểm | Chương V - EHSMT | 13 | bộ |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - EHSMT | 27,36 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - EHSMT | 7,32 | m2 |
| 97 | Mua hoa sắt cửa sắt vuông đặc 14x14 | Chương V - EHSMT | 89,568 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - EHSMT | 89,568 | m2 |
| 99 | Đóng trần nhôm khung xương kích thước 600x600, tấm nhôm dày 0,6mm có dán màng tiêu âm | Chương V - EHSMT | 433,9904 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - EHSMT | 12,5804 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - EHSMT | 12,5804 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - EHSMT | 8,4142 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - EHSMT | 38,2623 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - EHSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - EHSMT | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - EHSMT | 28 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - EHSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - EHSMT | 16 | cái |
| 109 | Móc treo quạt trần D12 | Chương V - EHSMT | 16 | cái |
| 110 | Ống thép tráng kẽm nối dài cán quạt D20 (1,5mx16 cái) | Chương V - EHSMT | 24 | m |
| 111 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng hội trường, sân khấu LED 150W | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng hội trường, sân khấu LED 100W | Chương V - EHSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - EHSMT | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - EHSMT | 29 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - EHSMT | 72 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - EHSMT | 520 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - EHSMT | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - EHSMT | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x4mm2 | Chương V - EHSMT | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 | Chương V - EHSMT | 320 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2 | Chương V - EHSMT | 550 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Chương V - EHSMT | 14 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Chương V - EHSMT | 10 | hộp |
| 129 | Tủ điện thép mạ tĩnh điện T1 KT 400x300x150 | Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| 130 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt 12 ATM (T2,T3,T4) | Chương V - EHSMT | 3 | hộp |
| 131 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 133 | Bầu đỡ kim thu sét | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - EHSMT | 70 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - EHSMT | 24 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - EHSMT | 24 | m |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - EHSMT | 13 | cọc |
| 138 | Thép bản 40x4 | Chương V - EHSMT | 62,8 | kg |
| 139 | Hộp kiểm tra | Chương V - EHSMT | 2 | hộp |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - EHSMT | 10 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - EHSMT | 3,3333 | m3 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - EHSMT | 9,138 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - EHSMT | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - EHSMT | 36 | cái |
| 145 | Mua rọ chắn rác d150 | Chương V - EHSMT | 18 | cái |
| 146 | Đai ống | Chương V - EHSMT | 46 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - EHSMT | 72,8154 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp công trình K95 | Chương V - EHSMT | 9.223,7452 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - EHSMT | 1,155 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - EHSMT | 3,675 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 0,7164 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - EHSMT | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,1025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,0059 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - EHSMT | 0,981 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - EHSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,0297 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,0691 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - EHSMT | 3,0712 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - EHSMT | 1,3635 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - EHSMT | 29,9551 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - EHSMT | 29,9551 | m2 |
| 18 | Gắn chữ biển hiệu cổng | Chương V - EHSMT | 1 | TB |
| 19 | Mua cổng motor tự động cao 1,6m | Chương V - EHSMT | 8,224 | md |
| 20 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép | Chương V - EHSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - EHSMT | 2,43 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - EHSMT | 194,7094 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 31,1535 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - EHSMT | 88,0425 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V - EHSMT | 183,5348 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 16,254 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - EHSMT | 1,0836 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,2767 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 1,3094 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - EHSMT | 82,9386 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - EHSMT | 33,0436 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 699,3609 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 363,2496 | m2 |
| 34 | Ốp gạch thẻ vào tường | Chương V - EHSMT | 101,7192 | m2 |
| 35 | Trang trí cột | Chương V - EHSMT | 114 | cột |
| 36 | Gia công hàng rào sắt hộp | Chương V - EHSMT | 1,5865 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - EHSMT | 106,3428 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 113,24 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 1.062,6105 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - EHSMT | 103,779 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 345,93 | m3 |
| 42 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - EHSMT | 138,36 | 10m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 3,7737 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - EHSMT | 6,8915 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 79,068 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 79,068 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - EHSMT | 0,4971 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 14,2024 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V - EHSMT | 17,1468 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 155,88 | m2 |
| 51 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 69,28 | m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - EHSMT | 0,62 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - EHSMT | 0,5225 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - EHSMT | 0,1135 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - EHSMT | 346 | cái |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - EHSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 0,4182 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - EHSMT | 0,5412 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 4,92 | m2 |
| 60 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 2,46 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - EHSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,0214 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 0,3362 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - EHSMT | 0,2665 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V - EHSMT | 0,0526 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 2,3372 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V - EHSMT | 10,6064 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - EHSMT | 3,2063 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 3,2666 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - EHSMT | 0,297 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,1172 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - EHSMT | 0,3979 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - EHSMT | 0,1052 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - EHSMT | 0,5808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - EHSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,0492 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,2515 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 2,013 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - EHSMT | 0,183 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,0965 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - EHSMT | 0,3216 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 4,6742 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,7392 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - EHSMT | 0,4977 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 0,3881 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,0106 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - EHSMT | 0,0299 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - EHSMT | 8 | cấu kiện |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - EHSMT | 0,1065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - EHSMT | 1,1829 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - EHSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 0,2103 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,0488 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - EHSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V - EHSMT | 1,7067 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 18,538 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 2,9284 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - EHSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - EHSMT | 0,32 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - EHSMT | 0,0348 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - EHSMT | 8 | cấu kiện |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - EHSMT | 0,1991 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - EHSMT | 5,175 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - EHSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - EHSMT | 0,828 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 1,4448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - EHSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,2233 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V - EHSMT | 2,6092 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 26,604 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 7,224 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 7,224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - EHSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - EHSMT | 0,0806 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - EHSMT | 0,78 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - EHSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - EHSMT | 17,9033 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - EHSMT | 15,048 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - EHSMT | 4,5169 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 114,1248 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 52,5588 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 49,77 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 18,3 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 7,5372 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 64,344 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - EHSMT | 2,7103 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 32,0784 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - EHSMT | 46,7424 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - EHSMT | 46,7424 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 114,1248 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 128,166 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa VN kính dầy 6,38ly | Chương V - EHSMT | 3,906 | m2 |
| 32 | Tay gạt cửa đi mở quay | Chương V - EHSMT | 2 | Cái |
| 33 | Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D 1 cửa | Chương V - EHSMT | 6 | Cái |
| 34 | Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh Xingfa VN kính dầy 6,38 ly | Chương V - EHSMT | 2,88 | m2 |
| 35 | Tay gạt cửa sổ mở quay | Chương V - EHSMT | 2 | Cái |
| 36 | Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa | Chương V - EHSMT | 12 | Cái |
| 37 | Khóa cửa đi và cửa sổ, khóa đa điểm | Chương V - EHSMT | 4 | Cái |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - EHSMT | 6,786 | m2 |
| 39 | Làm vách compac ngăn tiểu | Chương V - EHSMT | 26,676 | md |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - EHSMT | 4 | m |
| 43 | Đế âm chống cháy | Chương V - EHSMT | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Đèn KT 300x300/12W ốp nổi | Chương V - EHSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - EHSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Chương V - EHSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê Điều PPR D40 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê Điều PPR D25 | Chương V - EHSMT | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê Ren trong PPR D25 | Chương V - EHSMT | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Chương V - EHSMT | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút vuông PPR D32 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút vuông D25 | Chương V - EHSMT | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Chương V - EHSMT | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D40 | Chương V - EHSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32 | Chương V - EHSMT | 0,58 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25 | Chương V - EHSMT | 0,28 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu Sàn Inox D90 +Sifong | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ D110 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ D160 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê thu 135 độ D90/60 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê thu D110/90 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê thu D60/42 | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ D90 | Chương V - EHSMT | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ D110 | Chương V - EHSMT | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ D60 | Chương V - EHSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ D42 | Chương V - EHSMT | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê thông tắc D110 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Nút bịt D110 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thông tắc D90 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Nút bịt D90 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D110 | Chương V - EHSMT | 0,36 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D90 | Chương V - EHSMT | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D60 | Chương V - EHSMT | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D42 | Chương V - EHSMT | 0,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - EHSMT | 1 | bể |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất≥1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất≥5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥1,0 kW | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích ≥250,0 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5,0 T | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,80 m3 | 2 |
| 9 | Máy lu | Trọng lượng ≥10 tấn | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥23 kW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất≥1,7 kW |
2 |
1 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất≥1,7 kW |
2 |
1 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất≥1,7 kW |
2 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất≥5,0 kW |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất≥5,0 kW |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất≥5,0 kW |
1 |
3 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
Công suất ≥1,5 kW |
3 |
3 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
Công suất ≥1,5 kW |
3 |
3 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
Công suất ≥1,5 kW |
3 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
Công suất ≥1,0 kW |
3 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
Công suất ≥1,0 kW |
3 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
Công suất ≥1,0 kW |
3 |
5 |
Máy trộn bê tông, trộn vữa |
Dung tích ≥250,0 lít |
3 |
5 |
Máy trộn bê tông, trộn vữa |
Dung tích ≥250,0 lít |
3 |
5 |
Máy trộn bê tông, trộn vữa |
Dung tích ≥250,0 lít |
3 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥ 70 Kg |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥ 70 Kg |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥ 70 Kg |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Trọng tải ≥5,0 T |
2 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Trọng tải ≥5,0 T |
2 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Trọng tải ≥5,0 T |
2 |
8 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥0,80 m3 |
2 |
8 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥0,80 m3 |
2 |
8 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥0,80 m3 |
2 |
9 |
Máy lu |
Trọng lượng ≥10 tấn |
1 |
9 |
Máy lu |
Trọng lượng ≥10 tấn |
1 |
9 |
Máy lu |
Trọng lượng ≥10 tấn |
1 |
10 |
Máy hàn |
Công suất ≥23 kW |
2 |
10 |
Máy hàn |
Công suất ≥23 kW |
2 |
10 |
Máy hàn |
Công suất ≥23 kW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 24,6942 | 100m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 526,9246 | 100m | Chương V - EHSMT | ||
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 8,4308 | 100m2 | Chương V - EHSMT | ||
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 13,8841 | 100m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,428 | 100m2 | Chương V - EHSMT | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 46,561 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6744 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,8009 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,4042 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,1734 | 100m2 | Chương V - EHSMT | ||
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | 197,5014 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1568 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,2557 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,3707 | 100m2 | Chương V - EHSMT | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 11,693 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 158,2395 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3024 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,6567 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1402 | 100m2 | Chương V - EHSMT | ||
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | 34,4282 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,9785 | 100m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,8316 | 100m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,3309 | 100m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,8341 | 100m2 | Chương V - EHSMT | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6051 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,3774 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8555 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 10,2462 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 16,896 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,3468 | 100m2 | Chương V - EHSMT | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1448 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6234 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5037 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,0424 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6843 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 41,1168 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,0743 | 100m2 | Chương V - EHSMT | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,7096 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 92,4353 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3698 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 143,5077 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,6961 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 13,3667 | m3 | Chương V - EHSMT | ||
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 10,035 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 10,035 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1266 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1266 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 48 | Gia công xà gồ thép | 2,8379 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8379 | tấn | Chương V - EHSMT | ||
| 50 | Gia công giằng mái thép | 1,8933 | tấn | Chương V - EHSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Định như sau:
- Có quan hệ với 43 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,86 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 61.215.385.660 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 58.960.087.082 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,68%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Cấu trúc của quốc gia này hình thành trên bốn viên đá nền móng: Chủ động, Tưởng tượng, Cá nhân, và Độc lập. "
Eddie Rickenbacker
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Kim Định đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Kim Định đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.