Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:06 08/02/2022

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 03:57 Ngày 10/02/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 07:30 ngày 13/02/2022 đến 07:30 ngày 14/02/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 07:30 ngày 13/02/2022 đến 07:30 ngày 14/02/2022
Lý do lùi thời hạn:
Yêu cầu lại về kết quả hoạt động tài chính

Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà văn hóa xã Kim Định
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà văn hóa xã Kim Định
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
07:30 14/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:26 25/01/2022
đến
07:30 14/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 14/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
114.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/02/2022 (15/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa xã Kim Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định , địa chỉ: Xã Kim Định, huện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định; Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng và Thương mại Xuân Hằng; Địa chỉ: Đường 10, thôn Đông 2, xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định do UBND xã Kim Định thành lập.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định , địa chỉ: Xã Kim Định, huện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định; Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở tại đây (từ 2018 đến hết năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) như Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc, máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật và các tài liệu khác; 7. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 8. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định; Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Kim Định; Địa chỉ: Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ dự thầu (Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình). - Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần Fourtech; Địa chỉ: Xóm 3, Mỹ Trọng, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 170.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.393.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công nhà từ cấp III trở lên. + Tương tự về giá trị: Có tổng giá trị các công việc xây lắp ≥ 7.920.000.000đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.920.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trường công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.42
2Cán bộ kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ).32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp các ngành đào tạo về xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT24,6942100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - EHSMT526,9246100m
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - EHSMT8,4308100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - EHSMT13,8841100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - EHSMT0,428100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT46,561m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT1,6744tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT3,8009tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - EHSMT6,4042tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - EHSMT2,1734100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - EHSMT197,5014m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,1568tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT2,2557tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT1,3707100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - EHSMT11,693m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - EHSMT158,2395m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT1,3024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT2,6567tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - EHSMT2,1402100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - EHSMT34,4282m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT5,9785100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - EHSMT4,8316100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT5,3309100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT3,8341100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,6051tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT2,3774tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - EHSMT1,8555tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - EHSMT10,2462m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - EHSMT16,896m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - EHSMT4,3468100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,1448tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,6234tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT1,5037tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT7,0424tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - EHSMT0,6843tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - EHSMT41,1168m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - EHSMT4,0743100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT5,7096tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - EHSMT92,4353m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,3698m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT143,5077m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT15,6961m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - EHSMT13,3667m3
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - EHSMT10,035tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - EHSMT10,035tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - EHSMT0,1266tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - EHSMT0,1266tấn
48Gia công xà gồ thépChương V - EHSMT2,8379tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - EHSMT2,8379tấn
50Gia công giằng mái thépChương V - EHSMT1,8933tấn
51Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - EHSMT1,8933tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT750,1685m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - EHSMT4,9018100m2
54Nẹp chống bão bằng thép dẹt bản rộng 4cmChương V - EHSMT496,8cái
55Mua bulông d20Chương V - EHSMT152cái
56Mua bulông neo d25Chương V - EHSMT64cái
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - EHSMT44,0827m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT154,9334m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT962,0818m2
60Trát granitô tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT13,9336m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT887,193m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT390,3975m2
63Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT387,617m2
64Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT407,43m2
65Đắp than xỉ tôn nền máiChương V - EHSMT57,1788m3
66Mua lưới thép dải mái đổ bê tông chống thấm, lưới ô vuông 1cmx1cmChương V - EHSMT439,5346m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - EHSMT21,9767m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V - EHSMT439,5346m2
69Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - EHSMT222,64m
70Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT254,28m
71Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT162,52m
72Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT94,52m2
73Đắp đấu trụ, chân trụChương V - EHSMT4cái
74Đắp đấu trụ, chân trụChương V - EHSMT26cái
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT0,1588100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT74,0118m3
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - EHSMT697,4412m2
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT48,861m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - EHSMT10,2m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT962,0818m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT2.075,4495m2
82Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa VN kính dầy 6,38lyChương V - EHSMT58,8263m2
83Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa. cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D 1 cửaChương V - EHSMT60Cái
84Tay gạt cửa đi mở quayChương V - EHSMT11Cái
85Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh Xingfa VN kính dầy 6,38 lyChương V - EHSMT50,589m2
86Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửaChương V - EHSMT72Cái
87Tay gạt cửa sổ mở quayChương V - EHSMT12Cái
88Sản xuất khung vách kính dầy 6,38lyChương V - EHSMT27,36m2
89Sản xuất cửa đi khung nhôm kính XingfaVN dầy 6,38ly vân gỗ; cửa lùaChương V - EHSMT5,52m2
90Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm kính Xingfa VN dầy 6,38ly vân gỗChương V - EHSMT1,8m2
91Lắp dựng cửa không có khuônChương V - EHSMT144,0953m2
92Mua khóa cửa đi đa điểmChương V - EHSMT11bộ
93Mua khóa đa điểm cửa Đ3Chương V - EHSMT2bộ
94Mua khóa cửa sổ: Khóa đa điểmChương V - EHSMT13bộ
95Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - EHSMT27,36m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - EHSMT7,32m2
97Mua hoa sắt cửa sắt vuông đặc 14x14Chương V - EHSMT89,568m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - EHSMT89,568m2
99Đóng trần nhôm khung xương kích thước 600x600, tấm nhôm dày 0,6mm có dán màng tiêu âmChương V - EHSMT433,9904m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - EHSMT12,5804100m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - EHSMT12,5804100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - EHSMT8,4142100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V - EHSMT38,2623100m2
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - EHSMT4bộ
105Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - EHSMT7bộ
106Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắtChương V - EHSMT28bộ
107Lắp đặt quạt treo tườngChương V - EHSMT16cái
108Lắp đặt quạt trầnChương V - EHSMT16cái
109Móc treo quạt trần D12Chương V - EHSMT16cái
110Ống thép tráng kẽm nối dài cán quạt D20 (1,5mx16 cái)Chương V - EHSMT24m
111Lắp đặt đèn pha chiếu sáng hội trường, sân khấu LED 150WChương V - EHSMT4cái
112Lắp đặt đèn pha chiếu sáng hội trường, sân khấu LED 100WChương V - EHSMT16cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - EHSMT5cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - EHSMT4cái
115Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V - EHSMT1cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - EHSMT18cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - EHSMT29cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - EHSMT2cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - EHSMT9cái
120Lắp đặt ô cắm đôiChương V - EHSMT72cái
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - EHSMT520m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - EHSMT250m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - EHSMT100m
124Lắp đặt dây dẫn đơn 1x4mm2Chương V - EHSMT120m
125Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2Chương V - EHSMT320m
126Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2Chương V - EHSMT550m
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmChương V - EHSMT14hộp
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mmChương V - EHSMT10hộp
129Tủ điện thép mạ tĩnh điện T1 KT 400x300x150Chương V - EHSMT1hộp
130Tủ điện mặt nhựa đế sắt 12 ATM (T2,T3,T4)Chương V - EHSMT3hộp
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - EHSMT3cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - EHSMT3cái
133Bầu đỡ kim thu sétChương V - EHSMT3cái
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - EHSMT70m
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - EHSMT24m
136Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - EHSMT24m
137Gia công, đóng cọc chống sétChương V - EHSMT13cọc
138Thép bản 40x4Chương V - EHSMT62,8kg
139Hộp kiểm traChương V - EHSMT2hộp
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - EHSMT10m3
141Đắp đất nền móng công trìnhChương V - EHSMT3,3333m3
142Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - EHSMT9,138100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - EHSMT18cái
144Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - EHSMT36cái
145Mua rọ chắn rác d150Chương V - EHSMT18cái
146Đai ốngChương V - EHSMT46cái
BCÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - EHSMT72,8154100m3
2Mua đất đắp công trình K95Chương V - EHSMT9.223,7452m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - EHSMT1,155m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - EHSMT3,675100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,7164m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT1,68m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,036100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,1025tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0059tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - EHSMT0,981m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,1308100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0297tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0691tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - EHSMT3,0712m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - EHSMT1,3635m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - EHSMT29,9551m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - EHSMT29,9551m2
18Gắn chữ biển hiệu cổngChương V - EHSMT1TB
19Mua cổng motor tự động cao 1,6mChương V - EHSMT8,224md
20Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thépChương V - EHSMT1Bộ
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT2,43100m3
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - EHSMT194,7094100m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT31,1535m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - EHSMT88,0425m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - EHSMT183,5348m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT16,254m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - EHSMT1,0836100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,2767tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT1,3094tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT82,9386m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - EHSMT33,0436m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT699,3609m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT363,2496m2
34Ốp gạch thẻ vào tườngChương V - EHSMT101,7192m2
35Trang trí cộtChương V - EHSMT114cột
36Gia công hàng rào sắt hộpChương V - EHSMT1,5865tấn
37Lắp dựng hàng rào sắtChương V - EHSMT106,3428m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT113,24m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT1.062,6105m2
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - EHSMT103,779m3
41Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT345,93m3
42Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - EHSMT138,3610m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT3,7737m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT6,8915m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT79,068m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT79,068m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT0,4971100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT14,2024m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - EHSMT17,1468m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT155,88m2
51Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT69,28m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - EHSMT0,62100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - EHSMT0,5225tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - EHSMT0,1135m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - EHSMT346cái
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT0,0217100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,4182m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT0,5412m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT4,92m2
60Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT2,46m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - EHSMT0,0164100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0214tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT0,3362m3
CNHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT0,2665100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V - EHSMT0,0526100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT2,3372m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - EHSMT10,6064m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - EHSMT3,2063m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT3,2666m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - EHSMT0,297100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,1172tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - EHSMT0,3979tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT0,1052100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - EHSMT0,5808m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,1056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0492tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,2515tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT2,013m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - EHSMT0,183100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0965tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - EHSMT0,3216tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT4,6742m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,7392tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - EHSMT0,4977100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT0,3881m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - EHSMT0,0392100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0106tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - EHSMT0,0299tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - EHSMT8cấu kiện
DBỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT0,1065100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - EHSMT1,1829m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,0088100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,484m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,2103m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0488tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,016100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - EHSMT1,7067m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT18,538m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT2,9284m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - EHSMT0,0592100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - EHSMT0,32m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - EHSMT0,0348tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - EHSMT8cấu kiện
EBỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT0,1991100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - EHSMT5,175100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,0118100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,828m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT1,4448m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,0222100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,2233tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - EHSMT2,6092m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT26,604m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT7,224m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT7,224m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - EHSMT0,0722100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0806tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT0,78100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT0,0537100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - EHSMT17,9033m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT15,048m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT4,5169m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT114,1248m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT52,5588m2
21Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT49,77m2
22Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT18,3m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT7,5372m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT64,344m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT2,7103m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT32,0784m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - EHSMT46,7424m2
28Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT46,7424m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT114,1248m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT128,166m2
31Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa VN kính dầy 6,38lyChương V - EHSMT3,906m2
32Tay gạt cửa đi mở quayChương V - EHSMT2Cái
33Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D 1 cửaChương V - EHSMT6Cái
34Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh Xingfa VN kính dầy 6,38 lyChương V - EHSMT2,88m2
35Tay gạt cửa sổ mở quayChương V - EHSMT2Cái
36Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửaChương V - EHSMT12Cái
37Khóa cửa đi và cửa sổ, khóa đa điểmChương V - EHSMT4Cái
38Lắp dựng cửa không có khuônChương V - EHSMT6,786m2
39Làm vách compac ngăn tiểuChương V - EHSMT26,676md
40Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - EHSMT1cái
41Lắp đặt ô cắm đôiChương V - EHSMT2cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - EHSMT4m
43Đế âm chống cháyChương V - EHSMT4hộp
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - EHSMT3cái
45Lắp đặt Đèn KT 300x300/12W ốp nổiChương V - EHSMT8bộ
46Lắp đặt xí bệtChương V - EHSMT5bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - EHSMT5cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - EHSMT2bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - EHSMT2bộ
50Lắp đặt gương soiChương V - EHSMT2cái
51Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - EHSMT2bộ
52Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V - EHSMT1cái
53Lắp đặt côn thu D40/32Chương V - EHSMT1cái
54Lắp đặt côn thu D32/25Chương V - EHSMT20cái
55Lắp đặt Tê Điều PPR D40Chương V - EHSMT4cái
56Lắp đặt Tê Điều PPR D25Chương V - EHSMT40cái
57Lắp đặt Tê Ren trong PPR D25Chương V - EHSMT40cái
58Lắp đặt Tê thu PPR D40/32Chương V - EHSMT3cái
59Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Chương V - EHSMT15cái
60Lắp đặt Cút vuông PPR D32Chương V - EHSMT2cái
61Lắp đặt Cút vuông D25Chương V - EHSMT26cái
62Lắp đặt Cút ren trong PPR D25Chương V - EHSMT28cái
63Lắp đặt Ống cấp nước PPR D40Chương V - EHSMT0,2100m
64Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32Chương V - EHSMT0,58100m
65Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25Chương V - EHSMT0,28100m
66Lắp đặt phễu thu Sàn Inox D90 +SifongChương V - EHSMT4cái
67Lắp đặt Tê chếch 135 độ D110Chương V - EHSMT4cái
68Lắp đặt Tê chếch 135 độ D160Chương V - EHSMT1cái
69Lắp đặt Tê thu 135 độ D90/60Chương V - EHSMT2cái
70Lắp đặt Tê thu D110/90Chương V - EHSMT3cái
71Lắp đặt Tê thu D60/42Chương V - EHSMT8cái
72Lắp đặt Cút chếch 135 độ D90Chương V - EHSMT24cái
73Lắp đặt Cút chếch 135 độ D110Chương V - EHSMT30cái
74Lắp đặt Cút chếch 135 độ D60Chương V - EHSMT20cái
75Lắp đặt Cút chếch 135 độ D42Chương V - EHSMT22cái
76Lắp đặt Tê thông tắc D110Chương V - EHSMT4cái
77Lắp đặt Nút bịt D110Chương V - EHSMT4cái
78Lắp đặt Tê thông tắc D90Chương V - EHSMT2cái
79Lắp đặt Nút bịt D90Chương V - EHSMT2cái
80Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D110Chương V - EHSMT0,36100m
81Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D90Chương V - EHSMT0,15100m
82Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D60Chương V - EHSMT0,12100m
83Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D42Chương V - EHSMT0,18100m
84Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - EHSMT1bể

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCông suất≥1,7 kW2
2Máy cắt uốn cốt thépCông suất≥5,0 kW1
3Máy đầm bê tông, dầm dùiCông suất ≥1,5 kW3
4Máy đầm bê tông, đầm bànCông suất ≥1,0 kW3
5Máy trộn bê tông, trộn vữaDung tích ≥250,0 lít3
6Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng ≥ 70 Kg1
7Ô tô tự đổTrọng tải ≥5,0 T2
8Máy đàoDung tích gầu ≥0,80 m32
9Máy luTrọng lượng ≥10 tấn1
10Máy hànCông suất ≥23 kW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Công suất≥1,7 kW
2
1
Máy cắt gạch đá
Công suất≥1,7 kW
2
1
Máy cắt gạch đá
Công suất≥1,7 kW
2
2
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất≥5,0 kW
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất≥5,0 kW
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất≥5,0 kW
1
3
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Công suất ≥1,5 kW
3
3
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Công suất ≥1,5 kW
3
3
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Công suất ≥1,5 kW
3
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất ≥1,0 kW
3
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất ≥1,0 kW
3
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất ≥1,0 kW
3
5
Máy trộn bê tông, trộn vữa
Dung tích ≥250,0 lít
3
5
Máy trộn bê tông, trộn vữa
Dung tích ≥250,0 lít
3
5
Máy trộn bê tông, trộn vữa
Dung tích ≥250,0 lít
3
6
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70 Kg
1
6
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70 Kg
1
6
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70 Kg
1
7
Ô tô tự đổ
Trọng tải ≥5,0 T
2
7
Ô tô tự đổ
Trọng tải ≥5,0 T
2
7
Ô tô tự đổ
Trọng tải ≥5,0 T
2
8
Máy đào
Dung tích gầu ≥0,80 m3
2
8
Máy đào
Dung tích gầu ≥0,80 m3
2
8
Máy đào
Dung tích gầu ≥0,80 m3
2
9
Máy lu
Trọng lượng ≥10 tấn
1
9
Máy lu
Trọng lượng ≥10 tấn
1
9
Máy lu
Trọng lượng ≥10 tấn
1
10
Máy hàn
Công suất ≥23 kW
2
10
Máy hàn
Công suất ≥23 kW
2
10
Máy hàn
Công suất ≥23 kW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
24,6942 100m3 Chương V - EHSMT
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc
526,9246 100m Chương V - EHSMT
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
8,4308 100m2 Chương V - EHSMT
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
13,8841 100m3 Chương V - EHSMT
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,428 100m2 Chương V - EHSMT
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
46,561 m3 Chương V - EHSMT
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,6744 tấn Chương V - EHSMT
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
3,8009 tấn Chương V - EHSMT
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
6,4042 tấn Chương V - EHSMT
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,1734 100m2 Chương V - EHSMT
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng
197,5014 m3 Chương V - EHSMT
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1568 tấn Chương V - EHSMT
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,2557 tấn Chương V - EHSMT
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,3707 100m2 Chương V - EHSMT
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
11,693 m3 Chương V - EHSMT
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
158,2395 m3 Chương V - EHSMT
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,3024 tấn Chương V - EHSMT
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,6567 tấn Chương V - EHSMT
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
2,1402 100m2 Chương V - EHSMT
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng
34,4282 m3 Chương V - EHSMT
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
5,9785 100m3 Chương V - EHSMT
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
4,8316 100m3 Chương V - EHSMT
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
5,3309 100m3 Chương V - EHSMT
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
3,8341 100m2 Chương V - EHSMT
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,6051 tấn Chương V - EHSMT
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,3774 tấn Chương V - EHSMT
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,8555 tấn Chương V - EHSMT
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
10,2462 m3 Chương V - EHSMT
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
16,896 m3 Chương V - EHSMT
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
4,3468 100m2 Chương V - EHSMT
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1448 tấn Chương V - EHSMT
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,6234 tấn Chương V - EHSMT
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,5037 tấn Chương V - EHSMT
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
7,0424 tấn Chương V - EHSMT
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,6843 tấn Chương V - EHSMT
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao
41,1168 m3 Chương V - EHSMT
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
4,0743 100m2 Chương V - EHSMT
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
5,7096 tấn Chương V - EHSMT
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao
92,4353 m3 Chương V - EHSMT
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,3698 m3 Chương V - EHSMT
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
143,5077 m3 Chương V - EHSMT
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
15,6961 m3 Chương V - EHSMT
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
13,3667 m3 Chương V - EHSMT
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
10,035 tấn Chương V - EHSMT
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
10,035 tấn Chương V - EHSMT
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,1266 tấn Chương V - EHSMT
47 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,1266 tấn Chương V - EHSMT
48 Gia công xà gồ thép
2,8379 tấn Chương V - EHSMT
49 Lắp dựng xà gồ thép
2,8379 tấn Chương V - EHSMT
50 Gia công giằng mái thép
1,8933 tấn Chương V - EHSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Định như sau:

  • Có quan hệ với 43 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,86 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 61.215.385.660 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 58.960.087.082 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,68%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 202

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây