Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:25 01/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân xã Lại Yên
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân xã Lại Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:30 11/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:17 01/03/2022
đến
09:30 11/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 11/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
28.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/03/2022 (09/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân xã Lại Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên , địa chỉ: Xã Lại Yên - huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VIETST (Địa chỉ: Số 4, ngách 118, ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Gia Văn (Địa chỉ: Thôn 4, xã Kim Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên , địa chỉ: Xã Lại Yên - huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác, các tài liệu chứng minh tương đương khác có liên quan. - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Thiết bị thi công: đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT. *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên.52
2Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).31
3Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).31
4Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).31
5Cán bộ chuyên trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lĩnh vực về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHM: Nền đường và kè nền đường
1Cắt mặt đường cũ (cắt làm rãnh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,94910m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,92m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459100m3
6Đào đất hưu cơ bằng thủ công, đất cấp I ( Thủ công 10%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,577m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (máy 90%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,132100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,258100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,258100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,258100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (thủ công 10%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,883m3
12Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy 90%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,689100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,988100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,988100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,988100m3
16Mua đất đồi khi đầm đạt K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật230,859m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,043100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,092100m2
19Đắp CPDD lớp trên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,416100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày 15 cm, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật114,66m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,454100m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,61m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,587100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,35m3
BHM: Rãnh thoát nước
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,24m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,35m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,36m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,858100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,87m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,31m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật345,81m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật121,02m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,737100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,49m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,68tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,005100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,65m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,489tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,997tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật352cấu kiện
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,9m3
24Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,96m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
33Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,79m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,149tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
CHM: Cổng chính
1Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,067m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,421m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,743m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,992m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,576m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,8m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,576m2
19Qủa cầu búp sen trên trụ cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
DHM: Tường rào và cổng phụ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,494m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,294100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,385100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,015m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,96m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,709m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,454tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,588100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,702m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,277tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,385100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,118m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,694m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,837m3
19Xây gạch không nung phần mái chéo 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,329m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật197,462m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật643,72m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.641,88m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật841,182m2
24Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,35m2
25Ngói bò 200x100x9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật847viên
26Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
27Lắp dựng cửa khung sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,926m2
29Mũi giáo gang đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
30Bánh xe gòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Bản lề cốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Ray trượt cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
EHM: Phần điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,732m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,357m3
3Khung móng M16x340x440x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Khung móng tủ chiếu sáng M16x300x450x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1khung
5Lắp dựng khung móng cho cột thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn HDPE 65/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,168100m
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,715m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,285100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,803m3
13Mua gạch chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.449viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4491000v
15Băng báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,2m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,322100m2
17mốc cáp sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật3mốc
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,222100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,222100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,222100m3
21Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cọc
22Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 2 cọc 2.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Cọc tiếp địa tủ chiếu sáng L63x63x6 loại 4 cọc 2.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,61100m
26Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật175,4m
27Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,854100m
29Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànChương V. Yêu cầu kỹ thuật175,4m
30Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,754100m
31Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3.5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cột
32Bộ đèn Led 80w , kích thước 422*318*136Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6đèn
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
34Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
35Đầu cốt đồng M25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8đầu
36Đầu cốt đồng M16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
37Đầu cốt đồng M10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật610 đầu cốt
39Bảng bắt thiết bị cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Cầu đấu dây 60A-500V cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Attomat 1 pha 10A-250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật12đầu cáp
43Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,610 cột
44Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bảng
45Cáp lên đèn chiếu sáng 3x1.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54m
46Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
47Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật71 vị trí
FCây xanh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,554m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,053m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,44m2
4Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
5Cây Tùng đường kính tán D1000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cây
6Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cây/lần

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có kiểm định còn hiệu lực)1
2Ô tô tự đổSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3Máy trộn bê tôngSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
4Máy trộn vữaSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
5Máy đầm dùiSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
6Máy đầm bànSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
7Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc)Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
8Máy hànSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
9Máy cắt, uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
10Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình)Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có kiểm định còn hiệu lực)
1
2
Ô tô tự đổ
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Máy trộn bê tông
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
4
Máy trộn vữa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm dùi
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
6
Máy đầm bàn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc)
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
8
Máy hàn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
9
Máy cắt, uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
10
Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình)
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lại Yên như sau:

  • Có quan hệ với 14 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 11,76%, Xây lắp 88,24%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 37.054.841.218 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 36.908.753.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,39%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 172

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây