Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân xã Lại Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác, các tài liệu chứng minh tương đương khác có liên quan. - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Thiết bị thi công: đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT. *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lĩnh vực về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Nền đường và kè nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ (cắt làm rãnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,949 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hưu cơ bằng thủ công, đất cấp I ( Thủ công 10%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,577 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (máy 90%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (thủ công 10%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,883 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy 90%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,689 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,988 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,988 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,988 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi khi đầm đạt K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,859 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,043 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | 100m2 |
| 19 | Đắp CPDD lớp trên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày 15 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,66 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,61 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,35 | m3 |
| B | HM: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,87 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,31 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 345,81 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,02 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,737 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,49 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,65 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,489 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,997 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 352 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,9 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 33 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| C | HM: Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,067 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,576 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,576 | m2 |
| 19 | Qủa cầu búp sen trên trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| D | HM: Tường rào và cổng phụ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,494 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,015 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,96 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,709 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,702 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,118 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,694 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,837 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung phần mái chéo 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,329 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,462 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 643,72 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.641,88 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 841,182 | m2 |
| 24 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,35 | m2 |
| 25 | Ngói bò 200x100x9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 847 | viên |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,926 | m2 |
| 29 | Mũi giáo gang đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 30 | Bánh xe gòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Ray trượt cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | HM: Phần điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,732 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,357 | m3 |
| 3 | Khung móng M16x340x440x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x300x450x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khung |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn HDPE 65/50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,715 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,803 | m3 |
| 13 | Mua gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.449 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,449 | 1000v |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 17 | mốc cáp sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mốc |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 2 cọc 2.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa tủ chiếu sáng L63x63x6 loại 4 cọc 2.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 100m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175,4 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | 100m |
| 29 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175,4 | m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,754 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3.5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 32 | Bộ đèn Led 80w , kích thước 422*318*136 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đèn |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Bảng bắt thiết bị cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cầu đấu dây 60A-500V cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Attomat 1 pha 10A-250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 43 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cột |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 45 | Cáp lên đèn chiếu sáng 3x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 vị trí |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 5 | Cây Tùng đường kính tán D1000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây/lần |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc) |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy hàn |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy cắt, uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình) |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lại Yên như sau:
- Có quan hệ với 14 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 11,76%, Xây lắp 88,24%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 37.054.841.218 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 36.908.753.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,39%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Hôm nay, nhiều người cam kết trở thành người mẹ, người cha, người con trai, con gái, học sinh, giáo viên, công nhân, ông chủ, anh, chị …tốt hơn. Sao không là bạn? "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.