Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:42 23/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 22 và ngách 22/1 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND phường Khương Mai, Số 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35650132
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 22 và ngách 22/1 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 03/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:34 23/03/2022
đến
08:00 03/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 03/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/04/2022 (02/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khương Mai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo đường và thoát nước ngõ 22 và ngách 22/1 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khương Mai , địa chỉ: 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Khương Mai, Số 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35650132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6 + Tư vấn quản lý dự án giai đoạn thực hiện đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng nhà Châu Á; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khương Mai , địa chỉ: 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Khương Mai, Số 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35650132

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khương Mai, Số 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35650132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Đình Lượng, chủ tịch UBND phường Khương Mai, Số 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35650132;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6. Địa chỉ: Số 10 nhà A1 tập thể Yên Ngưu, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Đông – Cán bộ đô thị UBND phường Khương Mai; Điện thoại: 024.35650132

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ ; hợp đồng lao động hợp lệ55
2Cán bộ kỹ thuật2Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ vữa bê tông đường để đào rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT23,3604m3
2Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg lấy bằng 50% công lắp dựng (tấm đan trọng lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT141 cấu kiện
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT24,76m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo E-HSMT24,76m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2406100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2406100m3/1km
7Vận chuyển đất 10km cuối theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2406100m3/1km
8Nạo vét bùn cống bằng thủ côngTheo E-HSMT6,1361m3
9Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT2,016m3
10Bao tải đựng bùn (50 bao/m3)Theo E-HSMT407,605bao
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT0,0815100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo E-HSMT0,0815100m3/1km
13Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo E-HSMT0,0815100m3/1km
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT7,5148m3
15Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo E-HSMT265,62381m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT273,1386m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo E-HSMT273,1386m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,7314100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,7314100m3/1km
20Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,7314100m3/1km
21Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móngTheo E-HSMT16,7761m3
22Ván khuôn móng rãnhTheo E-HSMT0,4773100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT25,1642m3
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT53,9517m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhTheo E-HSMT1,3079100m2
26Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT11,2481m3
27Trát tường rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT271,3934m2
28Láng đáy rãnh, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT65,396m2
29Đắp cát chèn mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT88,1409m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,6278100m2
31Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT11,7713m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT2,4363tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg (trọng lượng tấm đan 150kg, nhân công hệ số 1,5)Theo E-HSMT163,491 cấu kiện
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT1,0954m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT5,9875m3
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo E-HSMT0,0708100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,0708100m3/1km
38Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,0708100m3/1km
39Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo E-HSMT45,52041m3
40Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT2,4094m3
41Ván khuôn móng băng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,0977100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT3,6142m3
43Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT8,3054m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaTheo E-HSMT0,1654100m2
45Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT1,137m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,2888100m3
47Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT30,47m2
48Láng đáy ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT5,28m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,1215100m2
50Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT3,267m3
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT0,9757tấn
52Tấm ghi gangTheo E-HSMT11cái
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT441 cấu kiện
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg (tấm đan nặng trung bình 150kg, hệ số nhân công 1,5)Theo E-HSMT331 cấu kiện
55Phá dỡ vữa bê tông láng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT31,13m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT13,4395m3
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo E-HSMT3,9803100m2
58Bê tông nhựa C ≤ 19 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo E-HSMT50,476tấn
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - bê tông nhựa bù vênhTheo E-HSMT3,9419100m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo E-HSMT5,0783100m2
61Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo E-HSMT64,3673tấn
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm + bù vênh 1cmTheo E-HSMT5,3108100m2
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo E-HSMT218,79m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10mTheo E-HSMT218,79m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT83,47m3
66Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 10mTheo E-HSMT83,47m3
67Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT34,241000v
68Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT34,241000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10mTheo E-HSMT34,241000v
70Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo E-HSMT33,19tấn
71Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo E-HSMT33,19tấn
72Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10mTheo E-HSMT33,19tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng >=2.5T2
2Máy cắt uốn thépcông suất >=4Kw1
3Máy trộn bê tôngdung tích ≥ 250L1
4Máy trộn vữadung tích ≥ 80L1
5Máy đầm dùicông suất >=1.0Kw1
6Máy hàn điệndòng hàn >=200A1
7Máy khoan bê tôngcông suất >=1.0Kw2
8Máy rải nhựacông suất quy đổi >=90CV1
9Máy luTải trọng >=10T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng >=2.5T
2
2
Máy cắt uốn thép
công suất >=4Kw
1
3
Máy trộn bê tông
dung tích ≥ 250L
1
4
Máy trộn vữa
dung tích ≥ 80L
1
5
Máy đầm dùi
công suất >=1.0Kw
1
6
Máy hàn điện
dòng hàn >=200A
1
7
Máy khoan bê tông
công suất >=1.0Kw
2
8
Máy rải nhựa
công suất quy đổi >=90CV
1
9
Máy lu
Tải trọng >=10T
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây