Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Nhà lớp học 06 phòng và 02 phòng học chức năng trường Mầm non thị trấn Tân An số 2 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân An + Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM nhà lớp học 6 phòng + 2 phòng chức năng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,3 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,064 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 133 | 1 mối nối |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 561,2813 | kg |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,128 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7648 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7329 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2223 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,4538 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,8928 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài -ván khuôn thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1564 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8798 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,5994 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,5384 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7962 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,421 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,0921 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,1647 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,3946 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1258 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4246 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9716 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4504 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,1223 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,7541 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8221 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3676 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,556 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1448 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 127,6787 | m3 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 129,5939 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,0096 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,4647 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3391 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3018 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3261 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1036 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,431 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4107 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1846 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép 80x40x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5242 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5242 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch tbkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 276,3837 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,1148 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,4858 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7548 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6831 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 420,576 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40- gạch chống trơn 300x300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 161,8808 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 600x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 833,4066 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2-gạch 600x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,2102 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,7208 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 961,8948 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.680,404 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 290,9737 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.078,2017 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,46 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 225,72 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.861,0657 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.252,8685 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 157,3856 | m2 |
| 62 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,8008 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 157,3856 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0566 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc- khổ 400mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,5 | md |
| 66 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0037 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép máng rửa tay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1492 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 70 | Ốp máng rửa tay- Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,5972 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8184 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,142 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,4692 | 1m2 |
| 74 | SXLD cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 139,224 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 77 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (nhôm hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | bộ |
| 79 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38ly | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,9616 | m2 |
| 80 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114,558 | m2 |
| 81 | Tay vịn inox D40x1.2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,5949 | kg |
| 82 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0116 | tấn |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 96 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt ốp trần-20w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần 1.2m-80w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu -16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 67 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp đồng cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 192 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 618 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 806 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp automat 3-5 cái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | hộp |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 562 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 701 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 280 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 210 | m |
| 104 | Dây Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 221 | m |
| 105 | Lắp đặt hạt mạng-ổ cắm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 106 | Bộ chia 16 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Hạt mạng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 109 | Sứ chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | m |
| 113 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 115 | Kẹp kiểm tra | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Đo kiểm tra điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | ca |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,01 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,417 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Tê PPR-D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê PPR-D32mm Ren trong 1" | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê PPR-D50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm-van 1 chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Ba chạc PPR-D40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Côn PPR-D32-20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn PPR-D50-32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút PPR-D20mm Ren trong 1/2" | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút PPR-D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút PPR-D40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút PPR-D50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 135 | Van Phao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bể |
| 137 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Hệ thống role tự động điều khiển bơm (Rơle điện tử tự động, báo cạn PC-13 hoặc DSK-2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt-trẻ em | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | bộ |
| 140 | Lắp đặt xí bệt-người lớn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-tay gạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-48mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,704 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Tê uPVC D60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt uPVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 61 | cái |
| 151 | Lắp đặt Côn uPVC D42/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Côn uPVC D48/75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút uPVC D42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút uPVC D48mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 156 | Lắp nút Bịt uPVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút uPVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | cái |
| 158 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3847 | 100m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5405 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7792 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1726 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2418 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1354 | tấn |
| 164 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,0418 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,3952 | m2 |
| 166 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,5705 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,5705 | m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1012 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3207 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 174 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m3 |
| 175 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4515 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,852 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,1219 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,1225 | m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,04 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7348 | tấn |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3624 | 100m2 |
| 182 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 151 | 1 cấu kiện |
| B | PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) KT: 800x550x220mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66 (TQ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cuộn |
| 8 | Lăng phun D65/16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm-3 cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Bình bột chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bình |
| 12 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bình |
| 13 | Giá để bình chữa cháy -3 bình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói quang học kèm đế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 19 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x0.75mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 390 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cáp tín 10x2x0.5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 140 | m |
| 22 | Ống HDPE D50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 390 | m |
| 25 | Măng xông ống PVC D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Măng xông ống PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 160 | cái |
| 27 | Hộp chia ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng 40x20/1,5W có lưu điện 2h | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp DKC 01/2W có lưu điện 2h | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2: 2x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Măng xông PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
7 |
Máy hàn điện |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
8 |
Máy cắt gạch đá |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
3 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
11 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
12 |
Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 13,3 | 100m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 1,064 | 100m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 133 | 1 mối nối | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 4 | Thép bản dày 8mm | 561,2813 | kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,128 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,7648 | 100m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7329 | 100m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2223 | 100m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 44,4538 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,8928 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 11 | Ván khuôn móng dài -ván khuôn thép | 3,1564 | 100m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 12 | Ván khuôn móng cột | 1,8798 | 100m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 62,5994 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 14 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025 | 63,5384 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,7962 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,421 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 7,0921 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 18 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,1647 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,3946 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,1258 | 100m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4246 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9716 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,4504 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 42,1223 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 25 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025 | 42,7541 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,8221 | 100m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3676 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,556 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1448 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 30 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40 | 127,6787 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 31 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025 | 129,5939 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,0096 | 100m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,4647 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 3,3391 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 35 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3018 | 100m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3261 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1036 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,431 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4107 | 100m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,1846 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 41 | Gia công xà gồ thép 80x40x3mm | 2,5242 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5242 | tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch tbkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 276,3837 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 27,1148 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,4858 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 46 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,7548 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6831 | m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mm | 420,576 | m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40- gạch chống trơn 300x300mm | 161,8808 | m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 600x600mm | 833,4066 | m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tinh thần khỏe khoắn giữ cho cơ thể khỏe khoắn. Hãy nhận lấy những tư tưởng của ngày hôm nay và giải phóng những tư tưởng của ngày hôm qua. Với ngày mai, hãy dành cho nó đủ thời gian để cân nhắc khi nó trở thành ngày hôm nay. "
Edward Bulwer Lytton
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Tân An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Tân An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.