Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:58 25/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 06 phòng và 02 phòng học chức năng trường Mầm non thị trấn Tân An số 2
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND thị trấn Tân An
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà lớp học 06 phòng và 02 phòng học chức năng trường Mầm non thị trấn Tân An số 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 10/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:51 25/04/2022
đến
17:00 10/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 10/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/05/2022 (07/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nhà lớp học 06 phòng và 02 phòng học chức năng trường Mầm non thị trấn Tân An số 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và Quy hoạch Đông Dương. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân An + Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2Cán bộ kỹ thuật1- Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT1- Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHM nhà lớp học 6 phòng + 2 phòng chức năng
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,3100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,064100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1331 mối nối
4Thép bản dày 8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt561,2813kg
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,128m3
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7648100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7329100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2223100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,4538m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,8928m3
11Ván khuôn móng dài -ván khuôn thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1564100m2
12Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8798100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,5994m3
14Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,5384m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7962tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,421tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,0921tấn
18Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,1647m3
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,3946m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,1258100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4246tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9716tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,4504tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,1223m3
25Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,7541m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8221100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3676tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,556tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1448tấn
30Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt127,6787m3
31Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt129,5939m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,0096100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,4647tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3391m3
35Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3018100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3261tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1036tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,431m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4107100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1846tấn
41Gia công xà gồ thép 80x40x3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5242tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5242tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch tbkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt276,3837m3
44Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,1148m3
45Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,4858m3
46Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7548m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6831m3
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt420,576m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40- gạch chống trơn 300x300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt161,8808m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 600x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt833,4066m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2-gạch 600x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52,2102m2
52Láng granitô cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,7208m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt961,8948m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.680,404m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt290,9737m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.078,2017m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt102,46m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt225,72m
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.861,0657m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.252,8685m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt157,3856m2
62Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,8008m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt157,3856m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,0566100m2
65Tôn úp nóc- khổ 400mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,5md
66Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0037m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép máng rửa tayTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0614tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1492100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81 cấu kiện
70Ốp máng rửa tay- Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,5972m2
71Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8184tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt67,142m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,46921m2
74SXLD cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt139,224m2
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32bộ
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
77SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (nhôm hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30bộ
79Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38lyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55,9616m2
80Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt114,558m2
81Tay vịn inox D40x1.2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,5949kg
82Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0116tấn
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt96bộ
84Lắp đặt quạt ốp trần-20wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51cái
85Lắp đặt quạt trần 1.2m-80wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
88Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
89Lắp đặt ổ cắm 3 chấu -16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
90Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt67cái
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp đồng cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt192m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt618m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt806m
96Lắp đặt tủ điện KT: 330x220x110mm có khóaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5hộp
98Lắp đặt hộp automat 3-5 cáiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14hộp
99Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt562m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt701m
102Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt280m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt210m
104Dây Cáp CAT 6 UTP 4 đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt221m
105Lắp đặt hạt mạng-ổ cắmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
106Bộ chia 16 cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
107Hạt mạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
109Sứ chống dộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
110Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cọc
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt86m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46m
113Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,102100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,102100m3
115Kẹp kiểm traTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
116Đo kiểm tra điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1ca
117Lắp đặt ống nhựa PPR- 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR- 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,01100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR- 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,064100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR- 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,417100m
121Lắp đặt Tê PPR-D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
122Lắp đặt Tê PPR-D32mm Ren trong 1"Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
123Lắp đặt Tê PPR-D50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
124Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
125Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
127Lắp đặt van ren - Đường kính50mm-van 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
128Lắp đặt Ba chạc PPR-D40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
129Lắp đặt Côn PPR-D32-20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
130Lắp đặt Côn PPR-D50-32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
131Lắp đặt Cút PPR-D20mm Ren trong 1/2"Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
132Lắp đặt Cút PPR-D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
133Lắp đặt Cút PPR-D40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
134Lắp đặt Cút PPR-D50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
135Van PhaoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
136Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bể
137Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
138Hệ thống role tự động điều khiển bơm (Rơle điện tử tự động, báo cạn PC-13 hoặc DSK-2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
139Lắp đặt xí bệt-trẻ emTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46bộ
140Lắp đặt xí bệt-người lớnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54cái
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-tay gạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48bộ
143Lắp đặt ống nhựa uPVC-110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC-42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC-48mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,07100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC-75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,704100m
147Lắp đặt Tê uPVC D60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
148Lắp đặt Tê xiên uPVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100cái
149Lắp đặt Tê xiên uPVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51cái
150Lắp nút bịt uPVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61cái
151Lắp đặt Côn uPVC D42/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
152Lắp đặt Côn uPVC D48/75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
153Lắp đặt Cút uPVC D42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
154Lắp đặt Cút uPVC D48mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80cái
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
156Lắp nút Bịt uPVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
157Lắp đặt Cút uPVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74cái
158Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3847100m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5405m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7792m3
161Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1726100m2
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2418tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1354tấn
164Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,0418m3
165Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49,3952m2
166Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,5705m2
167Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,5705m2
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,84m3
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1012tấn
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0504100m2
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt241 cấu kiện
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3207100m3
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m3
174Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m3
175Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4515100m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,852m3
177Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,1219m3
178Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,1225m2
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,04m3
180Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7348tấn
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3624100m2
182Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1511 cấu kiện
BPCCC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,044100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,044100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,22100m
4Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
5Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) KT: 800x550x220mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66 (TQ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cuộn
8Lăng phun D65/16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm-3 cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
10Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
11Bình bột chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bình
12Bình khí chữa cháy CO2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bình
13Giá để bình chữa cháy -3 bìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
14Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
15Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói quang học kèm đếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt310 đầu
16Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 đèn
17Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 nút
18Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 chuông
19Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x0.75mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt390m
21Lắp đặt dây dẫn cáp tín 10x2x0.5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140m
22Ống HDPE D50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt130m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt390m
25Măng xông ống PVC D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
26Măng xông ống PVC D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt160cái
27Hộp chia ngả D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
28Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng 40x20/1,5W có lưu điện 2hTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45 đèn
29Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp DKC 01/2W có lưu điện 2hTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2: 2x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110m
32Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
33Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
35Măng xông PVC D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2Ô tô tự đổHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3Máy cắt uốn cốt thépHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4Máy đầm dùiHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5Máy đầm bànHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6Máy đầm cócHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7Máy hàn điệnHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8Máy cắt gạch đáHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê3
9Máy khoan bê tôngHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
10Máy trộn bê tôngHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
11Máy trộn vữaHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
12Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bìnhHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
5
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy hàn điện
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
8
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
3
9
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
10
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
13,3 100m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
2 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
1,064 100m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
133 1 mối nối Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
4 Thép bản dày 8mm
561,2813 kg Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
2,128 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
6 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,7648 100m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
2,7329 100m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2223 100m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
44,4538 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
16,8928 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
11 Ván khuôn móng dài -ván khuôn thép
3,1564 100m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
12 Ván khuôn móng cột
1,8798 100m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
62,5994 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
14 Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025
63,5384 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,7962 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,421 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
7,0921 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
18 Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
43,1647 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
19 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
25,3946 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
4,1258 100m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4246 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,9716 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,4504 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
42,1223 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
25 Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025
42,7541 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,8221 100m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,3676 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
8,556 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,1448 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
30 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40
127,6787 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
31 Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025
129,5939 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
13,0096 100m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
12,4647 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40
3,3391 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
35 Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,3018 100m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3261 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,1036 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
9,431 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,4107 100m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,1846 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
41 Gia công xà gồ thép 80x40x3mm
2,5242 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
42 Lắp dựng xà gồ thép
2,5242 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
43 Xây tường thẳng bằng gạch tbkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
276,3837 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
44 Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
27,1148 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
45 Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
11,4858 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
46 Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40
3,7548 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,6831 m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
48 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mm
420,576 m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
49 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40- gạch chống trơn 300x300mm
161,8808 m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt
50 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 600x600mm
833,4066 m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 124

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây