Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cầu Kênh Ngang (trên đường Tỉnh 922) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông (Cầu và đường bộ)/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 080 71162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 42 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp công trình là cấp IV trở lên, có các hạng mục chính sau:+ Cầu đường bộ, trong đó có thi công: Móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, lề bộ hành;+ Đường dẫn vào cầu, trong đó có thi công: Mặt đường nhựa, xử lý nền đất yếu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp công trình là cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính: Cầu đường bộ, đường dẫn vào cầu.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi công nút giao (biển báo, hàng rào, đèn tín hiệu, nhân công điều tiết…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi công | |||
| 1 | Hệ thống báo hiệu (4 phao D800, biển báo hiệu các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Trạm điều tiết (tàu công suất 33CV, nhà nổi (xà lan 15T), nhân công điều tiết, bảng hiệu tên trạm, loa nén, cờ hiệu, tủ thuốc, bộ đàm, đèn pin, ống nhòm, máy ảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| C | Mố MA, MB (4 mố trên cạn) | |||
| 1 | Bê tông bệ mố, thân mố đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,32 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,34 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng tạo dốc mố cầu C10 (M150) (chiều dày trung bình 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 4 | Bê tông lót mố C10 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4532 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2188 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,658 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1832 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9795 | 100m3 |
| D | Bản quá độ (4 bản) | |||
| 1 | Bê tông lót C10 (M150) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4561 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7319 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6163 | tấn |
| 6 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,068 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,684 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 9 | Đắp cát hạt trung độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,632 | 100m3 |
| E | Trụ T1, T2 (4 trụ) | |||
| 1 | Láng vữa xi măng C10 (M150) tạo dốc (chiều dày trung bình 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m2 |
| 2 | Bê tông bê trụ, thân trụ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,56 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,68 | m3 |
| 4 | Bê tông bịt đáy đá 1x2, C20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9519 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8162 | tấn |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9776 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0416 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6531 | 100m3 |
| F | Cọc khoan nhồi mố cầu D1,2m | |||
| 1 | Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.204,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6431 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.164,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4719 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6139 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,14 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 100m |
| 9 | Bơm vữa xi măng C30 (M350) lắp ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m3 |
| 10 | Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1296 | m3 |
| G | Cọc khoan nhồi trụ cầu dưới nước D1200 | |||
| 1 | Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm dung dịch bentonite, ống vách, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.418,712 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6326 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370,208 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2952 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2179 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1096 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4872 | 100m |
| 9 | Bơm vữa xi măng C30 (M350) lắp ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,016 | m3 |
| 10 | Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5555 | m3 |
| H | CỌC THỬ PDA MỐ | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4466 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót C30 (M350) đầu cọc dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | m3 |
| I | CỌC THỬ PDA TRỤ | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3353 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1288 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót C30 (M350) đầu cọc dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| J | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Cung cấp và rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng loại C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,416 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CCS-1H, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,416 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,6 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lao lắp dầm bê tông dự ứng lực "I", L=18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | dầm |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cho dầm "I", L=18,6m (bao gồm thép khử dốc gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| K | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,863 | m3 |
| 2 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, giấy dầu tẩm nhựa, tấm tole dày 1mm, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,592 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2249 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2883 | tấn |
| L | Dầm ngang, neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, ụ neo dầm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,73 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ụ neo dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ụ neo dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8194 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ụ neo dầm, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1835 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt neo cố định (bao gồm vữa không co ngót, thép D32 mạ kẽm, thép ống, thép xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt neo di dộng (bao gồm nhựa bi tum, thép D32 mạ kẽm, thép ống thép xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | Bê tông không co ngót ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm đàn hồi dày 2cm ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| M | Tấm ván khuôn mặt cầu đúc sẵn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 - tấm T1 (500x1380x40)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536 | 1 cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 - tấm T2 (413x1380x40)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 - tấm T3 (714x1380x40)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| N | Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng ray tương đương loại BeJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m |
| O | Bệ trụ đèn | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ đèn, đá 1x2 C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công, thép tấm + bu lông M20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3756 | tấn |
| P | Lan can thép | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng lan can bằng thép nhúng kẽm nóng, ống thép dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,068 | m2 |
| Q | Gờ lan can phía lề bộ hành - đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông sgờ lan can đá 1x2, C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,09 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8774 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm trong lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2344 | 100m |
| R | Gờ chắn bánh lề bộ hành - đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh lề bộ hành đá 1x2, C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,93 | m3 |
| S | Tấm đan lề bộ hành | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan lề bộ hành bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 (M350) dày 12,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,52 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lát gạch terrazzo 40x40x3cm trên lớp vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,467 | m2 |
| T | Gờ lan can phía trong | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can phía trong đá 1x2, C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m3 |
| U | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200mm (bao gồm phụ kiện, cút nối ống thoát nước đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9307 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống gang D200mm, L=1.040mm + tấm chắn rác 350x150x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| V | Nền đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2104 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9364 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1999 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0851 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao mái taluy (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3319 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4597 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9809 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9817 | 100m3 |
| W | Mặt đường chính làm mới | |||
| 1 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công móng đá cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3391 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,842 | 100m3 |
| X | Mặt đường chính tăng cường | |||
| 1 | Cung cấp, bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9965 | 100m3 |
| Y | Gờ chắn dải phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn dải phân cách đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,315 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,402 | m3 |
| Z | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045,1 | m2 |
| 2 | Cung cấp, đắp đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,489 | m3 |
| AA | Vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,969 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,951 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,519 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lát gạch terrazzo 40x40x3cm trên lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.989,063 | m2 |
| 5 | Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8982 | 100m3 |
| AB | Bó vỉa và gờ chắn mép ngoài lề bộ hành | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa và gờ chắn đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,609 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,276 | m3 |
| AC | Đường dân sinh láng nhựa | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1287 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3441 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4034 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,279 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,287 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4148 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2241 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7884 | 100m2 |
| 9 | Đắp bao mái taluy (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,268 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2395 | 100m3 |
| AD | Gia cố taluy tứ nón đường vào cầu | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6977 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tứ nón bằng máy lu bánh thép, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lát gạch ốp mái trồng cỏ bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C20 (M250) kích thước (40x40x10cm), lổ trồng cỏ D26cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,905 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2, C20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,831 | m3 |
| 5 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,583 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,305 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 8 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,88 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 10 | Cung cấp, bọc vải địa kỹ thuật R≥12kN/m lớp đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 11 | Đào đất chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5093 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất chân khay, độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9253 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4915 | 100m3 |
| AE | Gia cố đường chui dân sinh trước mố MA | |||
| 1 | Sản xuất và thả rọ đá hộc, kích thước (0,5x0,5x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | rọ |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0321 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, chiều dài L≥3,0m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 100m |
| 6 | Đá dăm đệm đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| AF | Bệ tường chắn đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông bệ tường chắn, đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,655 | tấn |
| AG | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường chắn đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,642 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8958 | tấn |
| 3 | Bê tông lót bệ tường chắn C10 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,788 | m3 |
| 4 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,141 | m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công bọc vải địa kỹ thuật R≥12kN/m đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4554 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D80mm, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7005 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9912 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6103 | 100m3 |
| AH | Cọc BTCT 30x30cm, L=25m - tường chắn | |||
| 1 | Sản xuất và ép trước cọc bê tông cốt thép đá 1x2, C30 (M350), kích thước cọc 30x30cm (cọc thử) (bao gồm công tác nối cọc, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Sản xuất và ép trước cọc bê tông cốt thép đá 1x2, C30 (M350), kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (cọc đại trà) (bao gồm công tác nối cọc, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m |
| 3 | Đập và đổ thải đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | m3 |
| AI | Đào thay đất xử lý cừ tràm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3817 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3817 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.789,76 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3817 | 100m3 |
| AJ | Đường giao thông trong nút giao | |||
| 1 | Cung cấp, bù vênh đường hiện hữu bằng bê tông nhựa loại C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0424 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4682 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4682 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7405 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4682 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2341 | 100m3 |
| AK | Vỉa hè trong nút giao | |||
| 1 | Cung cấp, lát gạch terrazzo 40x40x3cm trên lớp vữa đệm xi măng C8 (M100) dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,85 | m2 |
| 2 | Bê tông lót vỉa hè C10 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,693 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1739 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa C10 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,243 | m3 |
| AL | San lấp mặt bằng phạm vi nút giao | |||
| 1 | Cung cấp, đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| AM | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI KHAI THÁC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1600x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 500x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 900x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo bát giác D700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=3,8m (bao gồm đào hố móng, bê tông bệ trụ C20, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=4,5m (bao gồm đào hố móng, bê tông bệ trụ C20, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=5,25m (bao gồm đào hố móng, bê tông bệ trụ C20, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AN | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,9843 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| AO | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn sóng bằng thép CT38 mạ kẽm dày 3mm + trụ đỡ thép tròn D140x4,5mm, dài 1,05m + tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cong 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m |
| AP | An toàn giao thông đường thủy khi khai thác | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hinh thoi 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn + lồng bảo vệ báo hiệu đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt phao D800 có đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Sơn kẻ thước nước ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| AQ | Hố ga đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hố ga đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) kích thước: dài 1,9m x rộng 1,6m x cao 2,2m (bao gồm thép bậc thang D16mm mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| AR | Cổ giếng đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông cổ giếng đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5884 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ giếng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6472 | tấn |
| AS | Khuôn giếng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khuôn giếng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn, thép hình L (50x50x5)mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| AT | Tấm đan bê tông (90x90x10) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) kích thước (0,9x0,9x0,1)m, thành bọc thép C100x46x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| AU | Máng giếng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt máng giếng đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) dạng chữ "L" vát kích thước dài 0,45m x rộng 0,9m x cao 0,25m x dày 0,05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| AV | Lưỡi giếng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lưỡi giếng đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) kích thước (0,9x0,19x0,05)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| AW | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác khung bằng bằng thép L63x63x6-50x50x5mm, kích thước (0,9x0,238)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| AX | Bệ trước máng giếng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bệ trước máng giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm bê tông lót C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| AY | Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót C10 (M150) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | m3 |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | m3 |
| 3 | Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D6-8cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,66 | 100m |
| AZ | Đào đắp hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6958 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6958 | 100m3 |
| BA | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm, loại H10 - XL60 nối bằng gioăng cao su, trát vữa xi măng C10 (M150) dày 4cm (bao gồm gối cống bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 C20 (M250), phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm, loại vỉa hè nối bằng gioăng cao su, trát vữa xi măng C10 (M150) dày 4cm (bao gồm gối cống bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 C20 (M250), phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bê tông lót móng cống C10 (M150) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9947 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2792 | m3 |
| 5 | Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D6-8cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4196 | 100m |
| 6 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9369 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4097 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9369 | 100m3 |
| BB | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông cửa xả đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9243 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3225 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5696 | tấn |
| 4 | Bê tông lót C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9136 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9136 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D6-8cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1421 | 100m |
| 7 | Đào móng cửa xả bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3 |
| BC | Phá dỡ cầu hiện hữu | |||
| 1 | Thi công phá dỡ cầu hiện hữu (tháo dỡ dầm cầu, phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| BD | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột thép tròn côn cao 10m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cột |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cột thép tròn côn cao 6m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhũng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhũng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cần đèn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng LED công suất 140W điều khiển 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng LED công suất 50W điều khiển 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3SD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Gia công, lắp đặt Khung móng trụ đèn M24x300x300x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4628 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt khung móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng thép tròn D16 và D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 cấp nguồn cho chiếu sáng (bao gồm xây gạch thẻ bảo vệ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,523 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x16mm2 cấp nguồn tới tủ CS (bao gồm xây gạch thẻ bảo vệ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m |
| 15 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 cho đèn chiếu sáng đường phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m |
| 16 | Rải dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,3 | m |
| 17 | Làm tiếp địa an toàn cho trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cột |
| 20 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 22 | Bê tông lót móng cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,919 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng măng sông D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 luồn dây tiếp địa trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | 100 m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt gạch thẻ 4x8x19 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt lưới bảo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042 | m |
| 30 | Đào hố móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m3 |
| 31 | Đào rãnh cáp qua đường cho đấu nối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp cấp nguồn cho chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,16 | m3 |
| 33 | Đắp cát rãnh cáp (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4148 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh cáp (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6068 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá cấp phối mương cáp băng đường cho đấu nối nguồn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 36 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10m2 |
| 37 | Rải bê tông nhựa nóng mương cáp băng đường cho đấu nối nguồn - hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích | Tải trọng ≥ 40 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m3 | 3 |
| 7 | Máy đào gầu dây | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | 1 |
| 8 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng >= 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất >= 50m3/h | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất >= 130CV | 1 |
| 16 | Thiết bị tưới nhựa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Đường kính lỗ khoan >= 1200mm, chiều sâu khoan >= 45m | 1 |
| 18 | Máy ép cọc | Khả năng tạo lực ≥ 200 tấn | 1 |
| 19 | Máy đóng cừ tràm | Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg | 1 |
| 20 | Búa đóng cọc ván thép | Công suất ≥ 60 kW | 1 |
| 21 | Sà lan đặt cẩu | Tải trọng ≥ 100 tấn | 1 |
| 22 | Sà lan | Tải trọng ≥ 100 tấn | 1 |
| 23 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn | 1 |
| 24 | Ô tô đầu kéo | Tải trọng kéo theo ≥ 30 tấn | 2 |
| 25 | Ô tô vận tải thùng (tải có mui) | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 26 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn | 5 |
| 27 | Ô tô vận chuyển, trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >= 6m3 | 5 |
| 28 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước | Dung tích bồn nước ≥ 5m3 | 1 |
| 29 | Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 30 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất >= 60m3/h | 1 |
| 31 | Máy thủy bình | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 32 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 33 | Máy bơm nước | Công suất bơm ≥ 20kW | 1 |
| 34 | Máy trộn, bơm dung dịch bentonite | Năng suất bơm ≥ 200m3/h | 1 |
| 35 | Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông | Năng suất bơm ≥ 50m3/h | 1 |
| 36 | Máy nén khí diezel | Năng suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 37 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
| 38 | Thiết bị lặn | Bao gồm: Quẩn áo, mặt nạ, bình dưỡng khí, bộ điều chỉnh áp suất, đồng hồ lặn,… | 1 |
| 39 | Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2694 |
| 40 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5KW | 2 |
| 41 | Máy đầm đất cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 42 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 43 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5KW | 2 |
| 44 | Máy hàn | Công suất >= 23KW | 2 |
| 45 | Máy phát điện | Công suất ≥ 75 KVA | 1 |
| 46 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi |
Tải trọng ≥ 16 tấn |
1 |
2 |
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi |
Tải trọng ≥ 25 tấn |
1 |
3 |
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích |
Tải trọng ≥ 25 tấn |
1 |
4 |
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích |
Tải trọng ≥ 40 tấn |
1 |
5 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
1 |
6 |
Máy đào |
Dung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m3 |
3 |
7 |
Máy đào gầu dây |
Dung tích gầu ≥ 1,6 m3 |
1 |
8 |
Máy san |
Công suất ≥ 110 CV |
1 |
9 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110 CV |
1 |
10 |
Máy lu bánh thép |
Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn |
2 |
11 |
Máy lu bánh thép |
Trọng lượng >= 25 tấn |
1 |
12 |
Máy lu rung tự hành |
Trọng lượng ≥ 25 tấn |
1 |
13 |
Máy lu bánh hơi tự hành |
Trọng lượng ≥ 16 tấn |
2 |
14 |
Máy rải cấp phối đá dăm |
Năng suất >= 50m3/h |
1 |
15 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
Công suất >= 130CV |
1 |
16 |
Thiết bị tưới nhựa |
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
1 |
17 |
Máy khoan cọc khoan nhồi |
Đường kính lỗ khoan >= 1200mm, chiều sâu khoan >= 45m |
1 |
18 |
Máy ép cọc |
Khả năng tạo lực ≥ 200 tấn |
1 |
19 |
Máy đóng cừ tràm |
Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg |
1 |
20 |
Búa đóng cọc ván thép |
Công suất ≥ 60 kW |
1 |
21 |
Sà lan đặt cẩu |
Tải trọng ≥ 100 tấn |
1 |
22 |
Sà lan |
Tải trọng ≥ 100 tấn |
1 |
23 |
Sà lan |
Tải trọng ≥ 400 tấn |
1 |
24 |
Ô tô đầu kéo |
Tải trọng kéo theo ≥ 30 tấn |
2 |
25 |
Ô tô vận tải thùng (tải có mui) |
Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
1 |
26 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 10 tấn |
5 |
27 |
Ô tô vận chuyển, trộn bê tông |
Dung tích thùng trộn >= 6m3 |
5 |
28 |
Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước |
Dung tích bồn nước ≥ 5m3 |
1 |
29 |
Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao |
Chiều cao nâng ≥ 12m |
1 |
30 |
Trạm trộn bê tông xi măng |
Công suất >= 60m3/h |
1 |
31 |
Máy thủy bình |
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
2 |
32 |
Máy toàn đạc điện tử |
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
2 |
33 |
Máy bơm nước |
Công suất bơm ≥ 20kW |
1 |
34 |
Máy trộn, bơm dung dịch bentonite |
Năng suất bơm ≥ 200m3/h |
1 |
35 |
Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông |
Năng suất bơm ≥ 50m3/h |
1 |
36 |
Máy nén khí diezel |
Năng suất ≥ 600m3/h |
1 |
37 |
Búa căn khí nén |
Công suất ≥ 3m3/ph |
1 |
38 |
Thiết bị lặn |
Bao gồm: Quẩn áo, mặt nạ, bình dưỡng khí, bộ điều chỉnh áp suất, đồng hồ lặn,… |
1 |
39 |
Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét) |
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
2694 |
40 |
Máy đầm dùi |
Công suất >= 1,5KW |
2 |
41 |
Máy đầm đất cầm tay |
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
2 |
42 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
2 |
43 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất >= 5KW |
2 |
44 |
Máy hàn |
Công suất >= 23KW |
2 |
45 |
Máy phát điện |
Công suất ≥ 75 KVA |
1 |
46 |
Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) |
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi công nút giao (biển báo, hàng rào, đèn tín hiệu, nhân công điều tiết…) | 1 | Toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Hệ thống báo hiệu (4 phao D800, biển báo hiệu các loại) | 1 | Toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Trạm điều tiết (tàu công suất 33CV, nhà nổi (xà lan 15T), nhân công điều tiết, bảng hiệu tên trạm, loa nén, cờ hiệu, tủ thuốc, bộ đàm, đèn pin, ống nhòm, máy ảnh) | 1 | Toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Bê tông bệ mố, thân mố đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | 932,32 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | 98,34 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Láng vữa xi măng tạo dốc mố cầu C10 (M150) (chiều dày trung bình 2cm) | 48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Bê tông lót mố C10 (M150) | 35,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤10mm | 0,0438 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | 42,4532 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính >18mm | 32,2188 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng sau mố | 417,658 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Đào móng bằng máy đào | 12,1832 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,85 | 8,6016 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ | 2,9795 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Bê tông lót C10 (M150) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | 27,84 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | 103,44 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm | 0,4561 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | 6,7319 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | 7,6163 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | 14,068 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Quét nhựa đường 2 lớp | 33,684 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | 0,252 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đắp cát hạt trung độ chặt K≥0,95 | 22,632 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Láng vữa xi măng C10 (M150) tạo dốc (chiều dày trung bình 2cm) | 152 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Bê tông bê trụ, thân trụ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | 622,56 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Bê tông xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | 172,68 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Bê tông bịt đáy đá 1x2, C20 (M250) | 436,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤18mm | 32,9519 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm | 49,8162 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Đào đất hố móng bằng máy đào | 13,9776 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Đắp đất hố móng | 4,0416 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ | 9,6531 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công) | 1.030 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 1.204,17 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ | 11,6431 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công) | 1.164,08 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | 15,4719 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công) | 91,6139 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống) | 31,14 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống) | 10,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bơm vữa xi măng C30 (M350) lắp ống siêu âm | 16,34 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồi | 27,1296 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm dung dịch bentonite, ống vách, phụ trợ thi công) | 1.206 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 1.418,712 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ | 13,6326 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công) | 1.370,208 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | 18,2952 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công) | 108,2179 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống) | 38,1096 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống) | 12,4872 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một quảng cáo tốt là cuộc kết hôn hạnh phúc giữa ngôn từ và hình ảnh, không phải cuộc thi đấu giữa chúng. "
Leo Burnett
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.