Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 21:49 10/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu Kênh Ngang (trên đường Tỉnh 922)
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án cầu Kênh Ngang (trên đường Tỉnh 922), huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 31/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:42 10/05/2022
đến
08:30 31/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 31/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.000.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/05/2022 (28/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cầu Kênh Ngang (trên đường Tỉnh 922)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng công trình 625 – Địa chỉ: Số 24 Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế B.R – Địa chỉ: 73 Đường Số 10, Khu Nhà ở Nam Long, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ – Địa chỉ: Số 1 Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh - Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông (Cầu và đường bộ)/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 080 71162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 42

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp công trình là cấp IV trở lên, có các hạng mục chính sau:+ Cầu đường bộ, trong đó có thi công: Móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, lề bộ hành;+ Đường dẫn vào cầu, trong đó có thi công: Mặt đường nhựa, xử lý nền đất yếu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp công trình là cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính: Cầu đường bộ, đường dẫn vào cầu.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
3Cán bộ phụ trách trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
4Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
5Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi công
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi công nút giao (biển báo, hàng rào, đèn tín hiệu, nhân công điều tiết…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
BĐảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi công
1Hệ thống báo hiệu (4 phao D800, biển báo hiệu các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Trạm điều tiết (tàu công suất 33CV, nhà nổi (xà lan 15T), nhân công điều tiết, bảng hiệu tên trạm, loa nén, cờ hiệu, tủ thuốc, bộ đàm, đèn pin, ống nhòm, máy ảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
CMố MA, MB (4 mố trên cạn)
1Bê tông bệ mố, thân mố đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V932,32m3
2Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,34m3
3Láng vữa xi măng tạo dốc mố cầu C10 (M150) (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
4Bê tông lót mố C10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4532tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2188tấn
8Quét nhựa bi tum nóng sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V417,658m2
9Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1832100m3
10Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6016100m3
11Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9795100m3
DBản quá độ (4 bản)
1Bê tông lót C10 (M150) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m3
2Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,44m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4561tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7319tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6163tấn
6Giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,068m2
7Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V33,684m2
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
9Đắp cát hạt trung độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,632100m3
ETrụ T1, T2 (4 trụ)
1Láng vữa xi măng C10 (M150) tạo dốc (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m2
2Bê tông bê trụ, thân trụ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,56m3
3Bê tông xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,68m3
4Bê tông bịt đáy đá 1x2, C20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,8m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,9519tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,8162tấn
7Đào đất hố móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9776100m3
8Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0416100m3
9Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6531100m3
FCọc khoan nhồi mố cầu D1,2m
1Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.030m
2Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.204,17m3
3Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6431100m3
4Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.164,08m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4719tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,6139tấn
7Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,14100m
8Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2100m
9Bơm vữa xi măng C30 (M350) lắp ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,34m3
10Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1296m3
GCọc khoan nhồi trụ cầu dưới nước D1200
1Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm dung dịch bentonite, ống vách, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.206m
2Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.418,712m3
3Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6326100m3
4Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.370,208m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2952tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,2179tấn
7Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1096100m
8Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4872100m
9Bơm vữa xi măng C30 (M350) lắp ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,016m3
10Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5555m3
HCỌC THỬ PDA MỐ
1Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4466tấn
4Bê tông không co ngót C30 (M350) đầu cọc dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068m3
ICỌC THỬ PDA TRỤ
1Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,44m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3353tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1288tấn
4Bê tông không co ngót C30 (M350) đầu cọc dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136m3
JKết cấu nhịp
1Cung cấp và rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng loại C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,416100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CCS-1H, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,416100m2
3Cung cấp và thi công lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.341,6m2
4Cung cấp và lao lắp dầm bê tông dự ứng lực "I", L=18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V54dầm
5Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cho dầm "I", L=18,6m (bao gồm thép khử dốc gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
KBản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,863m3
2Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, giấy dầu tẩm nhựa, tấm tole dày 1mm, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,592m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,2249tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2883tấn
LDầm ngang, neo dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, ụ neo dầm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,73m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ụ neo dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0763tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ụ neo dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8194tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ụ neo dầm, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1835tấn
5Sản xuất, lắp đặt neo cố định (bao gồm vữa không co ngót, thép D32 mạ kẽm, thép ống, thép xoắn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
6Sản xuất, lắp đặt neo di dộng (bao gồm nhựa bi tum, thép D32 mạ kẽm, thép ống thép xoắn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
7Bê tông không co ngót ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
8Cung cấp, lắp đặt tấm đàn hồi dày 2cm ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
MTấm ván khuôn mặt cầu đúc sẵn
1Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 - tấm T1 (500x1380x40)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5361 cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 - tấm T2 (413x1380x40)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V961 cấu kiện
3Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 - tấm T3 (714x1380x40)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V481 cấu kiện
NKhe co giãn
1Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng ray tương đương loại BeJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m
OBệ trụ đèn
1Bê tông bệ trụ đèn, đá 1x2 C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công, thép tấm + bu lông M20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3756tấn
PLan can thép
1Cung cấp, lắp dựng lan can bằng thép nhúng kẽm nóng, ống thép dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,068m2
QGờ lan can phía lề bộ hành - đổ tại chỗ
1Bê tông sgờ lan can đá 1x2, C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,09m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8774tấn
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm trong lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2344100m
RGờ chắn bánh lề bộ hành - đổ tại chỗ
1Bê tông gờ chắn bánh lề bộ hành đá 1x2, C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,93m3
STấm đan lề bộ hành
1Cung cấp, lắp đặt tấm đan lề bộ hành bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 (M350) dày 12,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V331,52m2
2Cung cấp, lát gạch terrazzo 40x40x3cm trên lớp vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V333,467m2
TGờ lan can phía trong
1Bê tông gờ lan can phía trong đá 1x2, C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,52m3
UThoát nước mặt cầu
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200mm (bao gồm phụ kiện, cút nối ống thoát nước đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9307100m
2Cung cấp, lắp đặt ống gang D200mm, L=1.040mm + tấm chắn rác 350x150x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
VNền đường
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2104100m3
3Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9364100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1999100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0851100m3
6Đắp bao mái taluy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3319100m3
7Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V74,4597100m2
8Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V45,9809100m2
9Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V850m2
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9817100m3
WMặt đường chính làm mới
1Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V82100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82100m2
3Cung cấp, thi công móng đá cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3391100m3
4Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,842100m3
XMặt đường chính tăng cường
1Cung cấp, bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9965100m3
YGờ chắn dải phân cách giữa
1Bê tông gờ chắn dải phân cách đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,315m3
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,402m3
ZDải phân cách giữa
1Cung cấp, trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.045,1m2
2Cung cấp, đắp đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V430,489m3
AAVỉa hè
1Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,969100m3
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,951m3
3Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,519m3
4Cung cấp, lát gạch terrazzo 40x40x3cm trên lớp vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.989,063m2
5Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8982100m3
ABBó vỉa và gờ chắn mép ngoài lề bộ hành
1Bê tông bó vỉa và gờ chắn đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,609m3
2Bê tông lót C10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,276m3
ACĐường dân sinh láng nhựa
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn 3,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1287100m2
2Cung cấp, thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3441100m2
3Cung cấp, đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4034100m3
4Cung cấp, đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,279100m3
5Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,287100m3
6Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4148100m3
7Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2241100m2
8Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7884100m2
9Đắp bao mái taluy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,268100m3
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2395100m3
ADGia cố taluy tứ nón đường vào cầu
1Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,9 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6977100m3
2Đắp cát tứ nón bằng máy lu bánh thép, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2445100m3
3Cung cấp và lát gạch ốp mái trồng cỏ bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C20 (M250) kích thước (40x40x10cm), lổ trồng cỏ D26cmMô tả kỹ thuật theo Chương V455,905m2
4Bê tông chân khay đá 1x2, C20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,831m3
5Cung cấp và trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,583m2
6Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,305m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m
8Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,88100m
9Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
10Cung cấp, bọc vải địa kỹ thuật R≥12kN/m lớp đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825100m2
11Đào đất chân khay bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5093100m3
12Đắp đất chân khay, độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9253100m3
13Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4915100m3
AEGia cố đường chui dân sinh trước mố MA
1Sản xuất và thả rọ đá hộc, kích thước (0,5x0,5x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V168rọ
2Đào đất bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0321100m3
3Đắp đất độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2033100m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8085100m3
5Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, chiều dài L≥3,0m, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5100m
6Đá dăm đệm đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
AFBệ tường chắn đầu cầu
1Bê tông bệ tường chắn, đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,64m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0289tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,655tấn
AGTường chắn
1Bê tông tường chắn đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,642m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8958tấn
3Bê tông lót bệ tường chắn C10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,788m3
4Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,141m3
5Cung cấp, thi công bọc vải địa kỹ thuật R≥12kN/m đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554100m2
6Cung cấp, lắp đặt ống PVC D80mm, L=800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
7Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7005100m3
8Đắp đất độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9912100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6103100m3
AHCọc BTCT 30x30cm, L=25m - tường chắn
1Sản xuất và ép trước cọc bê tông cốt thép đá 1x2, C30 (M350), kích thước cọc 30x30cm (cọc thử) (bao gồm công tác nối cọc, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Sản xuất và ép trước cọc bê tông cốt thép đá 1x2, C30 (M350), kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (cọc đại trà) (bao gồm công tác nối cọc, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m
3Đập và đổ thải đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,521m3
AIĐào thay đất xử lý cừ tràm
1Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V77,3817100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,3817100m3
3Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.789,76100m
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V77,3817100m3
AJĐường giao thông trong nút giao
1Cung cấp, bù vênh đường hiện hữu bằng bê tông nhựa loại C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0424100m2
2Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4682100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4682100m2
4Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7405100m3
5Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m3
6Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4682100m2
7Cung cấp, đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2341100m3
AKVỉa hè trong nút giao
1Cung cấp, lát gạch terrazzo 40x40x3cm trên lớp vữa đệm xi măng C8 (M100) dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V173,85m2
2Bê tông lót vỉa hè C10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,693m3
3Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1739100m3
4Bê tông lót bó vỉa C10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,633m3
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,243m3
ALSan lấp mặt bằng phạm vi nút giao
1Cung cấp, đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3
AMĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI KHAI THÁC
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1600x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 500x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 900x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 800x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cung cấp, lắp đặt biển báo bát giác D700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=3,8m (bao gồm đào hố móng, bê tông bệ trụ C20, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=4,5m (bao gồm đào hố móng, bê tông bệ trụ C20, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=5,25m (bao gồm đào hố móng, bê tông bệ trụ C20, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
ANVạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V790,9843m2
2Sơn gờ giảm tốc (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
AOTường hộ lan
1Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn sóng bằng thép CT38 mạ kẽm dày 3mm + trụ đỡ thép tròn D140x4,5mm, dài 1,05m + tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
2Cung cấp lắp đặt tấm đầu cong 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m
APAn toàn giao thông đường thủy khi khai thác
1Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 120x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo hinh thoi 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Cung cấp, lắp đặt đèn + lồng bảo vệ báo hiệu đường thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Cung cấp, lắp đặt phao D800 có đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Sơn kẻ thước nước ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
AQHố ga đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt hố ga đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) kích thước: dài 1,9m x rộng 1,6m x cao 2,2m (bao gồm thép bậc thang D16mm mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
ARCổ giếng đổ tại chỗ
1Bê tông cổ giếng đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5884m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ giếng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6472tấn
ASKhuôn giếng
1Sản xuất, lắp đặt khuôn giếng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn, thép hình L (50x50x5)mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
ATTấm đan bê tông (90x90x10)
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) kích thước (0,9x0,9x0,1)m, thành bọc thép C100x46x4,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
AUMáng giếng
1Sản xuất, lắp đặt máng giếng đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) dạng chữ "L" vát kích thước dài 0,45m x rộng 0,9m x cao 0,25m x dày 0,05mMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
AVLưỡi giếng
1Sản xuất, lắp đặt lưỡi giếng đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) kích thước (0,9x0,19x0,05)mMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
AWLưới chắn rác
1Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác khung bằng bằng thép L63x63x6-50x50x5mm, kích thước (0,9x0,238)mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
AXBệ trước máng giếng
1Sản xuất, lắp đặt bệ trước máng giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm bê tông lót C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
AYMóng hố ga
1Bê tông lót C10 (M150) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,914m3
2Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,914m3
3Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D6-8cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,66100m
AZĐào đắp hố ga
1Đào móng hố ga bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6958100m3
2Cung cấp và đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8212100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6958100m3
BACống tròn D1000
1Cung cấp và lắp đặt cống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm, loại H10 - XL60 nối bằng gioăng cao su, trát vữa xi măng C10 (M150) dày 4cm (bao gồm gối cống bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 C20 (M250), phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V581 đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt cống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm, loại vỉa hè nối bằng gioăng cao su, trát vữa xi măng C10 (M150) dày 4cm (bao gồm gối cống bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 C20 (M250), phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V351 đoạn ống
3Bê tông lót móng cống C10 (M150) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9947m3
4Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2792m3
5Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D6-8cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,4196100m
6Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9369100m3
7Cung cấp và đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4097100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9369100m3
BBCửa xả
1Bê tông cửa xả đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9243m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3225tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696tấn
4Bê tông lót C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9136m3
5Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9136m3
6Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D6-8cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1421100m
7Đào móng cửa xả bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m3
8Cung cấp và đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4968100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m3
BCPhá dỡ cầu hiện hữu
1Thi công phá dỡ cầu hiện hữu (tháo dỡ dầm cầu, phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
BDCHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp dựng cột thép tròn côn cao 10m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cột
2Cung cấp, lắp dựng cột thép tròn côn cao 6m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cột
3Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhũng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cần đèn
4Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhũng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cần đèn
5Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng LED công suất 140W điều khiển 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
6Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng LED công suất 50W điều khiển 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
7Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3SDMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
8Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3SMô tả kỹ thuật theo Chương V29hộp
9Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B1Mô tả kỹ thuật theo Chương V82hộp
10Cung cấp, lắp đặt Lắp tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
11Gia công, lắp đặt Khung móng trụ đèn M24x300x300x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4628tấn
12Gia công, lắp đặt khung móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng thép tròn D16 và D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
13Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 cấp nguồn cho chiếu sáng (bao gồm xây gạch thẻ bảo vệ cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,523100m
14Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x16mm2 cấp nguồn tới tủ CS (bao gồm xây gạch thẻ bảo vệ cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m
15Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 cho đèn chiếu sáng đường phốMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m
16Rải dây đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.452,3m
17Làm tiếp địa an toàn cho trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V291 bộ
18Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
19Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V41cột
20Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V501 đầu cáp
21Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V501 đầu cáp
22Bê tông lót móng cột M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
23Bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,919m3
24Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng măng sông D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37100m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 luồn dây tiếp địa trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,42100 m
28Cung cấp, lắp đặt gạch thẻ 4x8x19 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.042m
29Cung cấp, lắp đặt lưới bảo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.042m
30Đào hố móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3
31Đào rãnh cáp qua đường cho đấu nối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
32Đào rãnh cáp cấp nguồn cho chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V302,16m3
33Đắp cát rãnh cáp (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4148100m3
34Đắp đất rãnh cáp (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6068100m3
35Thi công lớp đá cấp phối mương cáp băng đường cho đấu nối nguồn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
36Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m2
37Rải bê tông nhựa nóng mương cáp băng đường cho đấu nối nguồn - hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơiTải trọng ≥ 16 tấn1
2Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơiTải trọng ≥ 25 tấn1
3Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xíchTải trọng ≥ 25 tấn1
4Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xíchTải trọng ≥ 40 tấn1
5Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,5 m31
6Máy đàoDung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m33
7Máy đào gầu dâyDung tích gầu ≥ 1,6 m31
8Máy sanCông suất ≥ 110 CV1
9Máy ủiCông suất ≥ 110 CV1
10Máy lu bánh thépTrọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn2
11Máy lu bánh thépTrọng lượng >= 25 tấn1
12Máy lu rung tự hànhTrọng lượng ≥ 25 tấn1
13Máy lu bánh hơi tự hànhTrọng lượng ≥ 16 tấn2
14Máy rải cấp phối đá dămNăng suất >= 50m3/h1
15Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaCông suất >= 130CV1
16Thiết bị tưới nhựaTheo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
17Máy khoan cọc khoan nhồiĐường kính lỗ khoan >= 1200mm, chiều sâu khoan >= 45m1
18Máy ép cọcKhả năng tạo lực ≥ 200 tấn1
19Máy đóng cừ tràmKhả năng tạo lực ≥ 1000 kg1
20Búa đóng cọc ván thépCông suất ≥ 60 kW1
21Sà lan đặt cẩuTải trọng ≥ 100 tấn1
22Sà lanTải trọng ≥ 100 tấn1
23Sà lanTải trọng ≥ 400 tấn1
24Ô tô đầu kéoTải trọng kéo theo ≥ 30 tấn2
25Ô tô vận tải thùng (tải có mui)Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
26Ô tô tự đổTải trọng ≥ 10 tấn5
27Ô tô vận chuyển, trộn bê tôngDung tích thùng trộn >= 6m35
28Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nướcDung tích bồn nước ≥ 5m31
29Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên caoChiều cao nâng ≥ 12m1
30Trạm trộn bê tông xi măngCông suất >= 60m3/h1
31Máy thủy bìnhTheo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
32Máy toàn đạc điện tửTheo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
33Máy bơm nướcCông suất bơm ≥ 20kW1
34Máy trộn, bơm dung dịch bentoniteNăng suất bơm ≥ 200m3/h1
35Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tôngNăng suất bơm ≥ 50m3/h1
36Máy nén khí diezelNăng suất ≥ 600m3/h1
37Búa căn khí nénCông suất ≥ 3m3/ph1
38Thiết bị lặnBao gồm: Quẩn áo, mặt nạ, bình dưỡng khí, bộ điều chỉnh áp suất, đồng hồ lặn,…1
39Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét)Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2694
40Máy đầm dùiCông suất >= 1,5KW2
41Máy đầm đất cầm tayTheo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
42Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít2
43Máy cắt uốn cốt thépCông suất >= 5KW2
44Máy hànCông suất >= 23KW2
45Máy phát điệnCông suất ≥ 75 KVA1
46Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi
Tải trọng ≥ 16 tấn
1
2
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi
Tải trọng ≥ 25 tấn
1
3
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích
Tải trọng ≥ 25 tấn
1
4
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích
Tải trọng ≥ 40 tấn
1
5
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
1
6
Máy đào
Dung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m3
3
7
Máy đào gầu dây
Dung tích gầu ≥ 1,6 m3
1
8
Máy san
Công suất ≥ 110 CV
1
9
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
10
Máy lu bánh thép
Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn
2
11
Máy lu bánh thép
Trọng lượng >= 25 tấn
1
12
Máy lu rung tự hành
Trọng lượng ≥ 25 tấn
1
13
Máy lu bánh hơi tự hành
Trọng lượng ≥ 16 tấn
2
14
Máy rải cấp phối đá dăm
Năng suất >= 50m3/h
1
15
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Công suất >= 130CV
1
16
Thiết bị tưới nhựa
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
17
Máy khoan cọc khoan nhồi
Đường kính lỗ khoan >= 1200mm, chiều sâu khoan >= 45m
1
18
Máy ép cọc
Khả năng tạo lực ≥ 200 tấn
1
19
Máy đóng cừ tràm
Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg
1
20
Búa đóng cọc ván thép
Công suất ≥ 60 kW
1
21
Sà lan đặt cẩu
Tải trọng ≥ 100 tấn
1
22
Sà lan
Tải trọng ≥ 100 tấn
1
23
Sà lan
Tải trọng ≥ 400 tấn
1
24
Ô tô đầu kéo
Tải trọng kéo theo ≥ 30 tấn
2
25
Ô tô vận tải thùng (tải có mui)
Tải trọng ≥ 2,5 tấn
1
26
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 10 tấn
5
27
Ô tô vận chuyển, trộn bê tông
Dung tích thùng trộn >= 6m3
5
28
Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước
Dung tích bồn nước ≥ 5m3
1
29
Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao
Chiều cao nâng ≥ 12m
1
30
Trạm trộn bê tông xi măng
Công suất >= 60m3/h
1
31
Máy thủy bình
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
2
32
Máy toàn đạc điện tử
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
2
33
Máy bơm nước
Công suất bơm ≥ 20kW
1
34
Máy trộn, bơm dung dịch bentonite
Năng suất bơm ≥ 200m3/h
1
35
Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông
Năng suất bơm ≥ 50m3/h
1
36
Máy nén khí diezel
Năng suất ≥ 600m3/h
1
37
Búa căn khí nén
Công suất ≥ 3m3/ph
1
38
Thiết bị lặn
Bao gồm: Quẩn áo, mặt nạ, bình dưỡng khí, bộ điều chỉnh áp suất, đồng hồ lặn,…
1
39
Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét)
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
2694
40
Máy đầm dùi
Công suất >= 1,5KW
2
41
Máy đầm đất cầm tay
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
2
42
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
2
43
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất >= 5KW
2
44
Máy hàn
Công suất >= 23KW
2
45
Máy phát điện
Công suất ≥ 75 KVA
1
46
Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi công nút giao (biển báo, hàng rào, đèn tín hiệu, nhân công điều tiết…)
1 Toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Hệ thống báo hiệu (4 phao D800, biển báo hiệu các loại)
1 Toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Trạm điều tiết (tàu công suất 33CV, nhà nổi (xà lan 15T), nhân công điều tiết, bảng hiệu tên trạm, loa nén, cờ hiệu, tủ thuốc, bộ đàm, đèn pin, ống nhòm, máy ảnh)
1 Toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Bê tông bệ mố, thân mố đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
932,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
98,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Láng vữa xi măng tạo dốc mố cầu C10 (M150) (chiều dày trung bình 2cm)
48 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông lót mố C10 (M150)
35,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤10mm
0,0438 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm
42,4532 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính >18mm
32,2188 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Quét nhựa bi tum nóng sau mố
417,658 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào móng bằng máy đào
12,1832 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,85
8,6016 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ
2,9795 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông lót C10 (M150) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
27,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
103,44 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm
0,4561 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm
6,7319 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm
7,6163 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Giấy dầu tẩm nhựa đường
14,068 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Quét nhựa đường 2 lớp
33,684 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D50mm
0,252 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đắp cát hạt trung độ chặt K≥0,95
22,632 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Láng vữa xi măng C10 (M150) tạo dốc (chiều dày trung bình 2cm)
152 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông bê trụ, thân trụ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
622,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
172,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông bịt đáy đá 1x2, C20 (M250)
436,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤18mm
32,9519 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm
49,8162 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đào đất hố móng bằng máy đào
13,9776 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đắp đất hố móng
4,0416 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ
9,6531 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công)
1.030 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn
1.204,17 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ
11,6431 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công)
1.164,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm
15,4719 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)
91,6139 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)
31,14 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)
10,2 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bơm vữa xi măng C30 (M350) lắp ống siêu âm
16,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồi
27,1296 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm dung dịch bentonite, ống vách, phụ trợ thi công)
1.206 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn
1.418,712 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ
13,6326 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công)
1.370,208 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm
18,2952 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)
108,2179 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)
38,1096 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)
12,4872 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 82

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây