Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 21:49 10/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Kenh Ngang Bridge (on Provincial Road 922)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractor for Kenh Ngang bridge project (on Provincial road 922), Co Do district, Can Tho city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:30 31/05/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:42 10/05/2022
to
08:30 31/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 31/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
1.000.000.000 VND
Amount in text format
One billion dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi
Tải trọng ≥ 16 tấn
1
2
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi
Tải trọng ≥ 25 tấn
1
3
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích
Tải trọng ≥ 25 tấn
1
4
Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích
Tải trọng ≥ 40 tấn
1
5
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
1
6
Máy đào
Dung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m3
3
7
Máy đào gầu dây
Dung tích gầu ≥ 1,6 m3
1
8
Máy san
Công suất ≥ 110 CV
1
9
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
10
Máy lu bánh thép
Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn
2
11
Máy lu bánh thép
Trọng lượng >= 25 tấn
1
12
Máy lu rung tự hành
Trọng lượng ≥ 25 tấn
1
13
Máy lu bánh hơi tự hành
Trọng lượng ≥ 16 tấn
2
14
Máy rải cấp phối đá dăm
Năng suất >= 50m3/h
1
15
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Công suất >= 130CV
1
16
Thiết bị tưới nhựa
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
17
Máy khoan cọc khoan nhồi
Đường kính lỗ khoan >= 1200mm, chiều sâu khoan >= 45m
1
18
Máy ép cọc
Khả năng tạo lực ≥ 200 tấn
1
19
Máy đóng cừ tràm
Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg
1
20
Búa đóng cọc ván thép
Công suất ≥ 60 kW
1
21
Sà lan đặt cẩu
Tải trọng ≥ 100 tấn
1
22
Sà lan
Tải trọng ≥ 100 tấn
1
23
Sà lan
Tải trọng ≥ 400 tấn
1
24
Ô tô đầu kéo
Tải trọng kéo theo ≥ 30 tấn
2
25
Ô tô vận tải thùng (tải có mui)
Tải trọng ≥ 2,5 tấn
1
26
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 10 tấn
5
27
Ô tô vận chuyển, trộn bê tông
Dung tích thùng trộn >= 6m3
5
28
Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước
Dung tích bồn nước ≥ 5m3
1
29
Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao
Chiều cao nâng ≥ 12m
1
30
Trạm trộn bê tông xi măng
Công suất >= 60m3/h
1
31
Máy thủy bình
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
2
32
Máy toàn đạc điện tử
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
2
33
Máy bơm nước
Công suất bơm ≥ 20kW
1
34
Máy trộn, bơm dung dịch bentonite
Năng suất bơm ≥ 200m3/h
1
35
Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông
Năng suất bơm ≥ 50m3/h
1
36
Máy nén khí diezel
Năng suất ≥ 600m3/h
1
37
Búa căn khí nén
Công suất ≥ 3m3/ph
1
38
Thiết bị lặn
Bao gồm: Quẩn áo, mặt nạ, bình dưỡng khí, bộ điều chỉnh áp suất, đồng hồ lặn,…
1
39
Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét)
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
2694
40
Máy đầm dùi
Công suất >= 1,5KW
2
41
Máy đầm đất cầm tay
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
2
42
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
2
43
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất >= 5KW
2
44
Máy hàn
Công suất >= 23KW
2
45
Máy phát điện
Công suất ≥ 75 KVA
1
46
Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi công nút giao (biển báo, hàng rào, đèn tín hiệu, nhân công điều tiết…)
1 Toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Hệ thống báo hiệu (4 phao D800, biển báo hiệu các loại)
1 Toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Trạm điều tiết (tàu công suất 33CV, nhà nổi (xà lan 15T), nhân công điều tiết, bảng hiệu tên trạm, loa nén, cờ hiệu, tủ thuốc, bộ đàm, đèn pin, ống nhòm, máy ảnh)
1 Toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Bê tông bệ mố, thân mố đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
932,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
98,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Láng vữa xi măng tạo dốc mố cầu C10 (M150) (chiều dày trung bình 2cm)
48 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông lót mố C10 (M150)
35,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤10mm
0,0438 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm
42,4532 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính >18mm
32,2188 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Quét nhựa bi tum nóng sau mố
417,658 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào móng bằng máy đào
12,1832 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,85
8,6016 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ
2,9795 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông lót C10 (M150) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
27,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
103,44 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm
0,4561 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm
6,7319 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm
7,6163 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Giấy dầu tẩm nhựa đường
14,068 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Quét nhựa đường 2 lớp
33,684 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D50mm
0,252 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đắp cát hạt trung độ chặt K≥0,95
22,632 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Láng vữa xi măng C10 (M150) tạo dốc (chiều dày trung bình 2cm)
152 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông bê trụ, thân trụ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
622,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)
172,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông bịt đáy đá 1x2, C20 (M250)
436,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤18mm
32,9519 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm
49,8162 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đào đất hố móng bằng máy đào
13,9776 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đắp đất hố móng
4,0416 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ
9,6531 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công)
1.030 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn
1.204,17 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ
11,6431 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công)
1.164,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm
15,4719 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)
91,6139 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)
31,14 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)
10,2 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bơm vữa xi măng C30 (M350) lắp ống siêu âm
16,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồi
27,1296 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm dung dịch bentonite, ống vách, phụ trợ thi công)
1.206 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn
1.418,712 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổ
13,6326 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công)
1.370,208 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm
18,2952 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)
108,2179 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)
38,1096 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)
12,4872 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 54

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second