Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 11:20 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà luyện tập và chạy chương trình Đoàn ca múa nhạc dân tộc tỉnh Đắk Nông
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà luyện tập và chạy chương trình Đoàn ca múa nhạc dân tộc tỉnh Đắk Nông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:09 09/06/2022
đến
09:00 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (17/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nhà luyện tập và chạy chương trình Đoàn ca múa nhạc dân tộc tỉnh Đắk Nông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 350 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đăk Nông , địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành. Địa chỉ: TDP3, p. Nghĩa Tân, tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. MST: 6400384062. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành. Địa chỉ: TDP3, p. Nghĩa Tân, tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. MST: 6400384062 + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đăk Nông , địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng; 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: số 90, Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Phạm Hồng Thuyết; Chức vụ: Nhân viên phòng KHTC - Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
350 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh.53
2Cán bộ kỹ thuật2+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh31
3Cán bộ an toàn lao động101 kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà luyện tập và chạy chương trình:
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,1308100m3
2Đào đất móng đá bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật24,345m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật29,014m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 73,69m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,5344100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,7959tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3,1675tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,8189tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 68,68m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6,9302100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, từ mỏ chuyển về công trình để đắp Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4,1315100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4,1315100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (cự ly 4km) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4,1315100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 93,704m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 10,4499100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,5537tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 12,4459tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >= 18mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,3059tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 26,628m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3,8972100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,9983tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3,7874tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,9831tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4,108m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,6252100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,1489tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,8007tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 57,045m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,704100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,4244tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,156m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,23100m2
33Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 180,659m3
34Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 29,022m3
35Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6,241m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 849,02m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1.271,744m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 226,001m2
39Trát xà dầm, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40, cát mịn M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 553,738m2
40Trát trần, Vữa xi măng PCB40,mác M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 411,748m2
41Trát gờ chỉ, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 418,17m
42Cung cấp, lắp dựng hoa văn trống đồng thạch cao đúc sẵn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
43Bê tông đá 4x6 mác 50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 60,964m3
44Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng 2 lớp tạo dốc Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 238,694m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 238,694m2
46Lát nền, sàn nhà bằng gạch 400x400mm loại 2, vữa XM cát xây mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 718,58m2
47Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước 250x250mm, vữa XM cát xây mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 29,275m2
48Công tác ốp gạch vào tường, vệ sinh, kích thước 250x400mm, vữa XM cát xây mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 104,58m2
49Lát bậc cấp gạch ceramic chống trượt, kích thước gạch 300x300, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 80,175m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,448tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,448tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 230,519m2
53Gia công xà gồ thép mái Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,7407tấn
54Lắp dựng xà gồ thép mái Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,7407tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 349,14m2
56Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,4734100m2
57Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm, có ốp tấm cách âm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,7935100m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 333,288m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 1 lớp bả Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 521,819m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1.271,744m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1.369,839m2
62Sơn tường trong, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1.793,563m2
63Sản xuất, Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 54,44m2
64Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 41,4m2
65Vách kính nhôm mặt tiền Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 16,935m2
66Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang, lam sắt Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 22,92m2
67Lắp đặt tay vịn gỗ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 11m
68Lắp đặt tay Inox phòng tập múa Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 20,2m
69Lắp đặt kính tráng thủy phòng tập múa Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 30,3m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 45,84m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,8968100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,6986100m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,17100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,15100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 36cái
7676 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,52100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,65100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,33100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát các loại Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 56cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,35100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,23100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát các loại Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 44cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 39bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 32bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 13cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 26cái
91Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 50m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 80m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 100m
96Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 400m
97Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 600m
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
99Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150,100Ampe Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
100Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50,20,16 Ampe Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
101Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20,16,10 Ampe Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
102Tủ điện tổng tầng 1,2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 30m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 50m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 400m
106Gia công và đóng cọc chống sét Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 8cọc
107Lắp đặt kim thu sét phát tia bán kính <=30m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 75m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 50m
110Sản xuất lắp dựng giá đỡ dây dẫn sét Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
111Sứ cách điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
112Lắp đặt chậu xí bệt Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam, nữ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
117Lắp đặt gương soi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
118Lắp đặt hộp đựng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
119Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0704100m3
120Bê tông lót đá 4x6 M100 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,6m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2 M200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,2m3
122Ván khuôn gỗ chữ nhật Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0944100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan , đường kính cốt thép <= 10mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,047tấn
124Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3,78m3
125Trát tường Vữa xi măng M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 19,8m2
126Cán láng chống thấm nền tường M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 23,44m2
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
128Đào giếng thấm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4,71m3
129Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,565m3
130Trát tường Vữa xi măng M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3,14m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2 M200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,377m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,032tấn
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,8m3Còn sử dụng >= 80%1
2Máy trộn 250lCòn sử dụng >= 80%1
3Máy đầm dùi 1,5 KWCòn sử dụng >= 80%1
4Máy cắt uốn 5kWCòn sử dụng >= 80%1
5Máy hàn 23 KWCòn sử dụng >= 80%1
6Máy đầm đất cầm tay 70kgCòn sử dụng >= 80%1
7Ô tô tự đổ >= 10TCòn sử dụng >= 80%1
8Cần trục ôtô >= 10TCòn sử dụng >= 80%1
9Máy cắt gạch đá 1,7kWCòn sử dụng >= 80%1
10Máy khoan cầm tayCòn sử dụng >= 80%1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,8m3
Còn sử dụng >= 80%
1
2
Máy trộn 250l
Còn sử dụng >= 80%
1
3
Máy đầm dùi 1,5 KW
Còn sử dụng >= 80%
1
4
Máy cắt uốn 5kW
Còn sử dụng >= 80%
1
5
Máy hàn 23 KW
Còn sử dụng >= 80%
1
6
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Còn sử dụng >= 80%
1
7
Ô tô tự đổ >= 10T
Còn sử dụng >= 80%
1
8
Cần trục ôtô >= 10T
Còn sử dụng >= 80%
1
9
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Còn sử dụng >= 80%
1
10
Máy khoan cầm tay
Còn sử dụng >= 80%
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, đất cấp III
3,1308 100m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào đất móng đá bằng thủ công, rộng
24,345 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bê tông lót móng đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0
29,014 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
73,69 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
1,5344 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,7959 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
3,1675 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
2,8189 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0
68,68 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
6,9302 100m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, từ mỏ chuyển về công trình để đắp
4,1315 100m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
4,1315 100m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (cự ly 4km)
4,1315 100m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm
93,704 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
10,4499 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,5537 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
12,4459 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >= 18mm
1,3059 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
26,628 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
3,8972 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9983 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
3,7874 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm
2,9831 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm
4,108 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,6252 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,1489 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,8007 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm
57,045 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
5,704 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
5,4244 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm
2,156 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,23 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
33 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày
180,659 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
34 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày
29,022 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
35 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,0
6,241 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75
849,02 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75
1.271,744 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75
226,001 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
39 Trát xà dầm, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40, cát mịn M75
553,738 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
40 Trát trần, Vữa xi măng PCB40,mác M75
411,748 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
41 Trát gờ chỉ, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75
418,17 m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
42 Cung cấp, lắp dựng hoa văn trống đồng thạch cao đúc sẵn
8 cái Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bê tông đá 4x6 mác 50
60,964 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
44 Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng 2 lớp tạo dốc
238,694 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
238,694 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lát nền, sàn nhà bằng gạch 400x400mm loại 2, vữa XM cát xây mác 75
718,58 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước 250x250mm, vữa XM cát xây mác 75
29,275 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
48 Công tác ốp gạch vào tường, vệ sinh, kích thước 250x400mm, vữa XM cát xây mác 75
104,58 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lát bậc cấp gạch ceramic chống trượt, kích thước gạch 300x300, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0
80,175 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
5,448 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 90

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây