Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Nhà luyện tập và chạy chương trình Đoàn ca múa nhạc dân tộc tỉnh Đắk Nông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng; 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: số 90, Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Phạm Hồng Thuyết; Chức vụ: Nhân viên phòng KHTC - Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 350 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà luyện tập và chạy chương trình: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1308 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đá bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 24,345 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 29,014 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 73,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5344 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7959 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1675 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8189 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 68,68 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9302 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, từ mỏ chuyển về công trình để đắp | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1315 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1315 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (cự ly 4km) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1315 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 93,704 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4499 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5537 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4459 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >= 18mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3059 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 26,628 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8972 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9983 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7874 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9831 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,108 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6252 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8007 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 57,045 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,704 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4244 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 180,659 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 29,022 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6,241 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 849,02 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,744 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 226,001 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40, cát mịn M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 553,738 | m2 |
| 40 | Trát trần, Vữa xi măng PCB40,mác M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 411,748 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 418,17 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng hoa văn trống đồng thạch cao đúc sẵn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 60,964 | m3 |
| 44 | Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng 2 lớp tạo dốc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 238,694 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 238,694 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn nhà bằng gạch 400x400mm loại 2, vữa XM cát xây mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 718,58 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước 250x250mm, vữa XM cát xây mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 29,275 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, vệ sinh, kích thước 250x400mm, vữa XM cát xây mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 104,58 | m2 |
| 49 | Lát bậc cấp gạch ceramic chống trượt, kích thước gạch 300x300, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 80,175 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,448 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,448 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 230,519 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mái | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7407 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7407 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 349,14 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4734 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm, có ốp tấm cách âm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7935 | 100m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 333,288 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 1 lớp bả | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 521,819 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,744 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.369,839 | m2 |
| 62 | Sơn tường trong, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.793,563 | m2 |
| 63 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 54,44 | m2 |
| 64 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 65 | Vách kính nhôm mặt tiền | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 16,935 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang, lam sắt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tay vịn gỗ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 68 | Lắp đặt tay Inox phòng tập múa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m |
| 69 | Lắp đặt kính tráng thủy phòng tập múa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 45,84 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8968 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6986 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 76 | 76 Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150,100Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50,20,16 Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20,16,10 Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 102 | Tủ điện tổng tầng 1,2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét phát tia bán kính <=30m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 110 | Sản xuất lắp dựng giá đỡ dây dẫn sét | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Sứ cách điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam, nữ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2 M200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ chữ nhật | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan , đường kính cốt thép <= 10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 124 | Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 125 | Trát tường Vữa xi măng M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 126 | Cán láng chống thấm nền tường M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 23,44 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Đào giếng thấm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 129 | Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | m3 |
| 130 | Trát tường Vữa xi măng M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2 M200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 2 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 10T | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô >= 10T | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào 0,8m3 |
Còn sử dụng >= 80% |
1 |
2 |
Máy trộn 250l |
Còn sử dụng >= 80% |
1 |
3 |
Máy đầm dùi 1,5 KW |
Còn sử dụng >= 80% |
1 |
4 |
Máy cắt uốn 5kW |
Còn sử dụng >= 80% |
1 |
5 |
Máy hàn 23 KW |
Còn sử dụng >= 80% |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Còn sử dụng >= 80% |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ >= 10T |
Còn sử dụng >= 80% |
1 |
8 |
Cần trục ôtô >= 10T |
Còn sử dụng >= 80% |
1 |
9 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Còn sử dụng >= 80% |
1 |
10 |
Máy khoan cầm tay |
Còn sử dụng >= 80% |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,1308 | 100m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đào đất móng đá bằng thủ công, rộng | 24,345 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | 29,014 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 73,69 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,5344 | 100m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7959 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,1675 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,8189 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | 68,68 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,9302 | 100m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, từ mỏ chuyển về công trình để đắp | 4,1315 | 100m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,1315 | 100m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (cự ly 4km) | 4,1315 | 100m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm | 93,704 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,4499 | 100m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5537 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 12,4459 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >= 18mm | 1,3059 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 26,628 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,8972 | 100m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9983 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,7874 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 2,9831 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm | 4,108 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6252 | 100m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1489 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8007 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm | 57,045 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,704 | 100m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,4244 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cm | 2,156 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,23 | 100m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 180,659 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 29,022 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,0 | 6,241 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | 849,02 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | 1.271,744 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | 226,001 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40, cát mịn M75 | 553,738 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Trát trần, Vữa xi măng PCB40,mác M75 | 411,748 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Trát gờ chỉ, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | 418,17 | m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cung cấp, lắp dựng hoa văn trống đồng thạch cao đúc sẵn | 8 | cái | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 60,964 | m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng 2 lớp tạo dốc | 238,694 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 238,694 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lát nền, sàn nhà bằng gạch 400x400mm loại 2, vữa XM cát xây mác 75 | 718,58 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước 250x250mm, vữa XM cát xây mác 75 | 29,275 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, vệ sinh, kích thước 250x400mm, vữa XM cát xây mác 75 | 104,58 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lát bậc cấp gạch ceramic chống trượt, kích thước gạch 300x300, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | 80,175 | m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 5,448 | tấn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hy vọng không bao giờ bỏ rơi bạn, chỉ có bạn bỏ rơi nó. "
George Weinberg
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đăk Nông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đăk Nông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.