Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:22 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo Nhà luyện tập và Thi đấu đa năng tỉnh Đắk Nông
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo Nhà luyện tập và Thi đấu đa năng tỉnh Đắk Nông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách tỉnh (nguồn dự phòng)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 11/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:17 30/07/2022
đến
09:00 11/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 11/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/08/2022 (08/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo Nhà luyện tập và Thi đấu đa năng tỉnh Đắk Nông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 400 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách tỉnh (nguồn dự phòng)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Số 90 Đường 23/3, Phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Đắk Nguyên. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Tri Phương - Phường Nghĩa Thành - Thị xã Gia Nghĩa - Đắk Nông. MST: 6400001224. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành. Địa chỉ: TDP3, p. Nghĩa Tân, tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. MST: 6400384062 + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Số 90 Đường 23/3, Phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng; 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: số 90, Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Phạm Hồng Thuyết; Chức vụ: Nhân viên phòng KHTC - Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
400 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.880.365.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.045.792.500 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng loại công trình dân dụng cấp 3,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.255.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.832.511.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh.53
2Cán bộ kỹ thuật101 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh.31
3Cán bộ an toàn lao động101 kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU
BPHẦN MÁI
1Tháo tấm lợp tônXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật24,8524100m2
2Tẩy rỉ kết cấu thép kèo mái (20% diện tích thanh kèo mái)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật380,017m2
3Cung cấp, thay thế 20% số bu lon cường độ cao liên kết kèo máiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4.654,4cái
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ kèo mái (20% diện tích thanh kèo mái)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật383,71051m2
5Sơn nút liên kết kèo mái - 1 nước lót, 2 nước phủ (20% số nút liên kết)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.163,6nút
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật24,8524100m2
7Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên caoXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2485100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,4369100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật48,6100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật19,3228100m2
11Tháo dỡ mái tấm nhựa chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật63,6m2
12Lợp mái che tường bằng tấm nhựaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m2
13Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên công trìnhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
CKHÁN ĐÀI
1Tháo dỡ ván mặt ghế ngồi, bậc cấpXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật431,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, khung ghế ngồi khán đái A,BXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,18tấn
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,7724m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,7724m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,18tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,18tấn
7Sơn nền bậc cấp - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật821,735m2
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật90,72m2
9Lắp dựng mặt sàn gỗ, ván dày 2cmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật75,6m2
10Cung cấp, lắp dựng lan can INOXXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật29,25m2
11Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài vípXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật56cái
12Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài A,B loại 1Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật250cái
13Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài A,B loại 2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật54cái
14Lắp dựng lan can sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật132,3251m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật132,3251m2
DNỀN SÂN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật631,89m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật631,89m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật170,82m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật170,821m2
5Đánh bóng bậc cấp trát GranitoXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật93,952m2
ESƠN NƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.313,1502m2
2Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật763,75421m2
3Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật549,3961m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.098,792m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3.818,771m2
6Tháo dỡ cửa đi 4 cánhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật27,716m2
7Cung cấp lắp dựng Cửa đi 4 cánh, cửa nhụa lõi thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật27,716m2
FCHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng đèn chiếu sáng hiện trạngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật320m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Lắp đặt dây đơn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật780m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt đèn led nhà thi đấuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
GVỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
4Tháo dỡ xí bệtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt thay thế vòi rửa 1 vòi chậu rửaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt phụ kiện chậu xí bệtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt thay thế vòi rửa chậu tiểuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Bình chữa cháy MFZL4 (BC 4kg)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11LĐ, Nội quy tiêu lệnh chữa cháyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, của đi, cửa sổ, khung kínhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật385,9775m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, cửa đi, cửa sổ, khung kínhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật403,3775m2
14Tháo dỡ trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật78m2
15Thi công trần bằng tấm nhựaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật78m2
HHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN
IPHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,899100m2
2Tháo dỡ trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật64,545m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật129,93m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật149,41m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18,34m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
JCẢI TẠO
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ xà gồ thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ cửa đi, cửa sổXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18,34m2
3Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,899100m2
4Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật129,931m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật149,411m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật129,93m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật149,41m2
8Thi công trần bằng tấm nhựaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật64,545m2
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt đèn bán cầu 32WXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật45m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật30m
KHẠNG MỤC: CẢI TAO NHÀ VỆ SINH
LPHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4676100m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật74,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật74,695m2
5Tháo dỡ cửaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15,54m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Tháo dỡ hệ thống điệnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
MCẢI TẠO
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật19,305m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4676100m2
3Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 27mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
4Lắp đặt khóa d27Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
8Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật78,081m2
9Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật74,6951m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật78,08m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật74,695m2
12Thi công trần bằng tấm nhựaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật29,61m2
13Gia công, lắp dựng cửa Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực mờ dày 8mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15,09m2
14Gia công, lắp dựng cửa Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực mờ dày 8mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,45m2
15Lắp đặt chậu xí bệtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt đèn bán cầu 32WXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật65m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật25m
NHẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
OSÂN ĐƯỜNG
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2.013,9m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (50% diện tích sân)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10,0695100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (50% diện tích sân)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10,0695100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,139100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,139100m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18,273m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, VXM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,641 m3
8Xây móng bằng đá chẻ (8x18x28)cm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,487m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,21m2
10Bả bằng bột bả vào tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,211m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,211m2
12Bê tông nền, vữa BT M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
PTƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật668,528m2
2Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật668,5281m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật668,5281m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật227,934m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật227,9341m2
QCẢI TẠO CỔNG SỐ 1, NHÀ BẢO VỆ, BẢNG TÊN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật159,554m2
2Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật159,5541m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật159,5541m2
4Phá dỡ cổng số 1Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,84m2
5Cung cấp lắp dựng cổng INOXXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,4m
6Cung cấp lắp đặt motơ điều khiển cổng INOXXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
RCỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO XÂY MỚI
1Phá dỡ hàng rào, cổng sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật65,37m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,47m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,285m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đáXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật17,082m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2784100m3
6Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2784100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2784100m3/1km
8Đào móng tường rào đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật21,816m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,7271 m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,893m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1128100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0211tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
14Bê tông cột, tiết diện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,146m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1656100m2
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0313tấn
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1308tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,444m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2712100m2
20Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
21Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1271tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,7747m3
23Xây cột, trụ gạch ống (8x8x18)cm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,555m3
24Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,859m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật69,3852m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật47,504m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật31,52m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật105,30521m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật105,30521m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x240Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,4241m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
32Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên công trìnhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
33Gia công hàng rào song sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật36,728m2
34Lắp dựng hàng rào song sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật36,728m2
35Gia công cổng sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật17,688m2
36Lắp dựng cửa cổngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật17,688m2
STHOÁT NƯỚC
1Cắt nền sân bê tông để đào mương thoát nướcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật35,410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật17,801m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật155,7625m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,5576100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,5576100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,5576100m3/1km
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,3918100m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18,0571 m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4926100m2
10Bê tông móng chiều rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15,859m3
11Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật41,8827m3
12Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật62,391m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật232,682m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,6718100m2
15Cốt thép đan mương đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,6792tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật14,143m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật195cấu kiện
TĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt nền sân bê tông để đi ống chiếu sángXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18,610m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,72m3
3Đào đường ống cấp điện chiếu sáng, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật37,05m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2146100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2146100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2146100m3/1km
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật243m
8Lắp đặt dây đơn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật328m
9Lắp đặt dây đơn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật696m
10Lắp đặt dây đơn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20m
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15,4375m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1488100m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,2551 m3
14Bê tông nền, vữa BT M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,72m3
15Lắp đèn, choá đèn ở độ cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
16Lắp đặt đèn cầuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt tủ điệnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô cẩu 16TCòn sử dụng >= 80%1
2Máy cắt gạch đá 1,7 kWCòn sử dụng >= 80%2
3Máy hàn 23 kWCòn sử dụng >= 80%2
4Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWCòn sử dụng >= 80%1
5Máy mài 1 kWCòn sử dụng >= 80%2
6Tời điện 0,8 TCòn sử dụng >= 80%1
7Máy cắt bê tông 7,5 kWCòn sử dụng >= 80%1
8Máy đào 0,8 m3Còn sử dụng >= 80%1
9Máy đầm đất cầm tay 70 kgCòn sử dụng >= 80%1
10Máy lu bánh thép 10TCòn sử dụng >= 80%1
11Ô tô tự đổ 5TCòn sử dụng >= 80%1
12Vận thăng lồng 3TCòn sử dụng >= 80%1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô cẩu 16T
Còn sử dụng >= 80%
1
2
Máy cắt gạch đá 1,7 kW
Còn sử dụng >= 80%
2
3
Máy hàn 23 kW
Còn sử dụng >= 80%
2
4
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
Còn sử dụng >= 80%
1
5
Máy mài 1 kW
Còn sử dụng >= 80%
2
6
Tời điện 0,8 T
Còn sử dụng >= 80%
1
7
Máy cắt bê tông 7,5 kW
Còn sử dụng >= 80%
1
8
Máy đào 0,8 m3
Còn sử dụng >= 80%
1
9
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Còn sử dụng >= 80%
1
10
Máy lu bánh thép 10T
Còn sử dụng >= 80%
1
11
Ô tô tự đổ 5T
Còn sử dụng >= 80%
1
12
Vận thăng lồng 3T
Còn sử dụng >= 80%
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo tấm lợp tôn
24,8524 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tẩy rỉ kết cấu thép kèo mái (20% diện tích thanh kèo mái)
380,017 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cung cấp, thay thế 20% số bu lon cường độ cao liên kết kèo mái
4.654,4 cái Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ kèo mái (20% diện tích thanh kèo mái)
383,7105 1m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
5 Sơn nút liên kết kèo mái - 1 nước lót, 2 nước phủ (20% số nút liên kết)
1.163,6 nút Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
24,8524 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao
0,2485 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
20,4369 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm
48,6 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
19,3228 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tháo dỡ mái tấm nhựa chiều cao
63,6 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
12 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa
0,636 100m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên công trình
1 1bộ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tháo dỡ ván mặt ghế ngồi, bậc cấp
431,8 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
15 Tháo dỡ các kết cấu thép, khung ghế ngồi khán đái A,B
11,18 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại
7,7724 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại
7,7724 m3 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại
11,18 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại
11,18 tấn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
20 Sơn nền bậc cấp - 1 nước lót, 2 nước phủ
821,735 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
21 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ
90,72 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
22 Lắp dựng mặt sàn gỗ, ván dày 2cm
75,6 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cung cấp, lắp dựng lan can INOX
29,25 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài víp
56 cái Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
25 Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài A,B loại 1
250 cái Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài A,B loại 2
54 cái Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
27 Lắp dựng lan can sắt
20,4 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can)
132,3251 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can)
132,3251 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
631,89 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
31 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
631,89 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
170,82 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
170,82 1m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
34 Đánh bóng bậc cấp trát Granito
93,952 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.313,1502 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
36 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
763,7542 1m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
37 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà
549,396 1m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
1.098,792 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
3.818,771 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
40 Tháo dỡ cửa đi 4 cánh
27,716 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
41 Cung cấp lắp dựng Cửa đi 4 cánh, cửa nhụa lõi thép
27,716 m2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
42 Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng đèn chiếu sáng hiện trạng
1 hệ thống Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
320 m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
20 m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lắp đặt dây đơn
780 m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
6 cái Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
1 cái Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
48 Lắp đặt đèn led nhà thi đấu
18 bộ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
12 bộ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật
50 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
8 bộ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây