Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 22:19 05/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cứng hóa kênh mương đoạn từ Biển Tin đi thôn Thuận Lý
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 13/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
155 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:14 05/08/2022
đến
07:00 13/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 13/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
58.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
185 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/08/2022 (14/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cứng hóa kênh mương đoạn từ Biển Tin đi thôn Thuận Lý
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ tịch: Nguyễn Văn Công Địa chỉ: 674G+QV9, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0915.538.296
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập đánh giá E-HSDT CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ tịch: Nguyễn Văn Công Địa chỉ: 674G+QV9, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0915.538.296

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 155 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 185 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ tịch: Nguyễn Văn Công Địa chỉ: 674G+QV9, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0915.538.296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Chủ tịch: Nguyễn Văn Công Địa chỉ: 674G+QV9, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0915.538.296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

Loại công trình:
Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng Công trình1Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ Giám sát công trình thủy lợi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV32
2Cán bộ kỹ thuật5Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 Kỹ sư thủy lợi hoặc cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc đạc (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )22
3Cán bộ phụ trách về an toàn lao động1Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)22
4Đội trưởng đội kỹ thuật thi công1Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 5 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn. 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKÊNH TUYẾN 1
1Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7831100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7831100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4541100m3
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8778100m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2635100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt268,78m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt627,4m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,46m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.593,29m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8833100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4195tấn
12Bê tông tấm đan, giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2331 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211cấu kiện
15Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,1712100m3
16Mua đất cấp 3 về đắp phần còn thiếu ( Đất K90 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.368,881m3
17Đào phá - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202100m3
18Vận chuyển phế thải ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202100m3
19Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3512100m3
20Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0387100m3
21Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3389100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,38m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,23m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,88m2
25Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2266100m2
26Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,38m3
27Ván khuôn trần cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1454100m2
28Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,347tấn
29Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,16m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4909100m3
31Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,98m3
33Đào phá - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202100m3
34Vận chuyển phế thải ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m3
35Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
36bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,98m3
37Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628tấn
38Gioăng cao su củ tỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m
39Bu lông M14-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Bu lông M12-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
41Bu lông M18-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628tấn
43Máy đóng mở V1 ty van dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
44Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1232100m3
45Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
46Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,58m3
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,56m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0165100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2511tấn
52Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0528100m3
55Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426100m3
56Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m3
57Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1446100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,65m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,82m3
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,13m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0042100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0613tấn
63Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131 đoạn ống
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0291100m3
66Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0043100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
BKÊNH TUYẾN 2
1Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4721100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4721100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2337100m3
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3386100m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6451100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,66m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,94m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,05m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.385,15m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, giằng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3937100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9904tấn
12Bê tông tấm đan, giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt891 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211cấu kiện
15Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,3168100m3
16Mua đất cấp 3 về đắp phần còn thiếu ( Đất K90 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.659,141m3
17Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6413100m3
18Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0165100m3
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1334100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,28m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,31m2
23Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1373100m2
24Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45m3
25Ván khuôn trần cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0757100m2
26Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3441tấn
27Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,77m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2408100m3
29Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m3
31Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088100m3
32bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m3
33Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628tấn
34Gioăng cao su củ tỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m
35Bu lông M14-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Bu lông M12-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
37Bu lông M18-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628tấn
39Máy đóng mở V1 ty van dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
40Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0308100m3
41Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
42Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0122100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,14m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0041100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
48Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132100m3
51Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m3
52Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0014100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0199tấn
56Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02m3
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 đoạn ống
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànđầm bê tông3
2Đầm dùiđầm bê tông3
3Máy cắt uốn cắt thépcắt uốn cắt thép3
4Máy hànhàn3
5Máy trộn vữatrộn vữa3
6Máy trộn bê tôngtrộn bê tông3
7Ô tô tự đổvân chuyển2
8Đầm cócĐầm đất3
9Máy thủy bìnhđo đạc1
10Máy bơm nướcbơm nước3
11Máy phát điệnphát điện3
12Máy đàođào2
13Máy cắt bê tôngcắt bê tông2
14Búa căn khí nénđục phá1
15Máy nén khíđục phá1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
3
2
Đầm dùi
đầm bê tông
3
3
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
3
4
Máy hàn
hàn
3
5
Máy trộn vữa
trộn vữa
3
6
Máy trộn bê tông
trộn bê tông
3
7
Ô tô tự đổ
vân chuyển
2
8
Đầm cóc
Đầm đất
3
9
Máy thủy bình
đo đạc
1
10
Máy bơm nước
bơm nước
3
11
Máy phát điện
phát điện
3
12
Máy đào
đào
2
13
Máy cắt bê tông
cắt bê tông
2
14
Búa căn khí nén
đục phá
1
15
Máy nén khí
đục phá
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng - Cấp đất I
10,7831 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Vận chuyển đất ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
10,7831 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Đào móng - Cấp đất II
11,4541 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85
0,8778 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Ván khuôn móng dài
4,2635 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40
268,78 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
627,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
61,46 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
3.593,29 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp
0,8833 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng kênh
1,4195 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Bê tông tấm đan, giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
7,32 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
233 1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
21 1cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9
51,1712 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Mua đất cấp 3 về đắp phần còn thiếu ( Đất K90 )
4.368,881 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Đào phá - Cấp đất IV
0,0202 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Vận chuyển phế thải ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,0202 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Đào móng - Cấp đất II
1,3512 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85
0,0387 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Ván khuôn móng dài
0,3389 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40
17,38 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
4,23 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
139,88 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Ván khuôn gối đỡ
0,2266 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn M250, đá 1x2, PCB40
2,38 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Ván khuôn trần cống
0,1454 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,347 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,16 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4909 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm
114 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
7,98 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Đào phá - Cấp đất IV
0,0202 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Vận chuyển phế thải ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,08 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85
0,02 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
7,98 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Gia công hệ khung dàn
0,1628 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Gioăng cao su củ tỏi
3,09 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Bu lông M14-16
2 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Bu lông M12-50
12 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Bu lông M18-120
1 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0,1628 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Máy đóng mở V1 ty van dài 2m
1 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Đào móng - Cấp đất II
0,1232 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85
0,004 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Ván khuôn móng dài
0,0487 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40
1,41 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,58 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
16,56 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan
0,0165 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 181

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây