Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:26 12/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và hệ thống thoát nước sân trường Trường THCS Nam Hà
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và hệ thống thoát nước sân trường Trường THCS Nam Hà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 24/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:20 12/08/2022
đến
09:00 24/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 24/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/08/2022 (22/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và hệ thống thoát nước sân trường Trường THCS Nam Hà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh , địa chỉ: Số 35, ngõ 149 Trung Hành, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nam Hà (Địa chỉ: Số 736 Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng); Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Thành Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Thiết kế và Xây dựng Đại Dương

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh , địa chỉ: Số 35, ngõ 149 Trung Hành, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nam Hà (Địa chỉ: Số 736 Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng); Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Nam Hà (Địa chỉ: Số 736 Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng); Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Kiến An (Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Nam Hà (Địa chỉ: Số 736 Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Kiến An (Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.885.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 577.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.000.000 đồng. Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công1Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Sửa chữa hệ thống thoát nước sân trường
1Lật tấm đan hiện trạngChương V/E-HSMT5541 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V/E-HSMT32,093m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT33,216m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT33,216m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT33,216m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,123m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,066100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/E-HSMT0,122tấn
9Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT5541 cấu kiện
10Cắt nền sân thi công gaChương V/E-HSMT5,76m
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/E-HSMT0,829m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT0,829m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT0,829m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT0,829m3
15Đào móng gaChương V/E-HSMT7,644m3
16Ván khuôn móng gaChương V/E-HSMT0,017100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,588m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,759m3
19Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,598m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaChương V/E-HSMT0,054100m2
21Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT7,296m2
22Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V/E-HSMT1,733m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,025100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,051100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,051100m3/1km
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,288m3
27Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,018100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Chương V/E-HSMT0,06tấn
29Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tôngChương V/E-HSMT0,185tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT61 cấu kiện
31Cắt nền sân thi công cống vị trí nền sân bê tôngChương V/E-HSMT59,26m
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT14,49m2
33Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/E-HSMT8,178m3
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT8,903m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT8,903m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT8,903m3
37Đục, phá dỡ tường bao để thi công cống và xây hoàn trảChương V/E-HSMT3vị trí
38Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,588100m3
39Đào thủ công, đất cấpChương V/E-HSMT14,701m3
40Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cmChương V/E-HSMT3,934m3
41Lắp đặt đế cống D600Chương V/E-HSMT51cái
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600Chương V/E-HSMT17đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V/E-HSMT16mối nối
44Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT1,031100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,211100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,211100m3/1km
47Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V/E-HSMT6,729m3
48Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V/E-HSMT1,449m3
49Đánh mặt nền sânChương V/E-HSMT67,289m2
50Lát gạch sân Terrazzo 400x400x35, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,49m2
BHạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng khu C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT234m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT541,6m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT0,37m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT2,534m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT15,514m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT15,514m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT15,514m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương V/E-HSMT2,978m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT52,448m2
10Gia công, lắp dựng cửa nhôm kínhChương V/E-HSMT127,44m2
11Phụ kiện cửa điChương V/E-HSMT16bộ
12Phụ kiện cửa sổChương V/E-HSMT16bộ
13Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/E-HSMT1,119tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT59,04m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT59,04m2
16Nhân công tháo dỡ thiết bị điện nước, đồ dùng học tập để phục vụ thi côngChương V/E-HSMT15công
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT535,26m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V/E-HSMT61,109m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT28,596m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT28,596m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT28,596m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT8,527m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V/E-HSMT526,733m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V/E-HSMT61,109m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT5,408100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT8,679100m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT322,952m2
28Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT138,408m2
29Trát trần, dầm vữa XM M75Chương V/E-HSMT322,952m2
30Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT695,45m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT461,36m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT461,36m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT695,45m2
34Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT486,815m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/E-HSMT208,635m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT208,635m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT10,632m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT10,632m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT10,632m3
40Sơn dầm, trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT314,919m2
41Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.120,505m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT1.120,505m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT314,919m2
44Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT1.120,505m2
45Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT314,919m2
46Mài vệ sinh, đánh bóng lan can hành lang, cầu thangChương V/E-HSMT79,907m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V/E-HSMT6,815m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT6,815m2
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT8cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT32cái
51Lắp đặt đèn lốp D300Chương V/E-HSMT12bộ
52Đèn tuýp Led đôi 2x18W, máng phản quang ti treoChương V/E-HSMT72bộ
53Đèn tuýp Led đơn 2x18W, máng phản quang treo bảngChương V/E-HSMT16bộ
54Đèn tuýp Led đơn 18WChương V/E-HSMT1bộ
55Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V/E-HSMT8hộp
56Tủ sắt: 500x300x200mmChương V/E-HSMT1hộp
57Tủ sắt: 300x200x200mmChương V/E-HSMT2hộp
58Đèn báo pha + cầu chìChương V/E-HSMT3bộ
59Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT18cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạt xoay chiều (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT30cái
62Lắp đặt Automat MCCB 3P-100AChương V/E-HSMT1cái
63Lắp đặt Automat MCB 2P-50AChương V/E-HSMT4cái
64Lắp đặt Automat MCB 2P-40AChương V/E-HSMT9cái
65Lắp đặt Automat MCB 2P-20AChương V/E-HSMT41cái
66Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X25)mm2Chương V/E-HSMT50m
67Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X6)mm2Chương V/E-HSMT26m
68Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X4)mm2Chương V/E-HSMT344m
69Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2Chương V/E-HSMT544m
70Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2Chương V/E-HSMT812m
71Kéo rải dây dẫn CEV (1X6)mm2Chương V/E-HSMT26m
72Kéo rải dây dẫn CEV (1X4)mm2Chương V/E-HSMT344m
73Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V/E-HSMT1.700m
74Lắp đặt ống luồn dây sun D32Chương V/E-HSMT26m
75Lắp đặt ống luồn dây sun D48Chương V/E-HSMT50m
76Hộp nối 150x150Chương V/E-HSMT21hộp
77Hộp nối 100x100Chương V/E-HSMT39hộp
78Ống treo đèn tuýp đôiChương V/E-HSMT72cái
79Đóng cọc tiếp địa D16, H=2,4mChương V/E-HSMT3cọc
80Hộp kiểm tra tiếp địa KT 430x180x100Chương V/E-HSMT1hộp
81Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2Chương V/E-HSMT35m
82Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2Chương V/E-HSMT35m
83DS58 mũ đóng cọc có renChương V/E-HSMT5bộ
84CR58 khớp nối cọc có renChương V/E-HSMT5bộ
85Lắp đặt ống luồn dây sun D20Chương V/E-HSMT35m
86Đo kiểm tra tiếp địaChương V/E-HSMT1điểm
87Tủ 6U D400 treo tườngChương V/E-HSMT2Bộ
88MODEL 8 cổngChương V/E-HSMT2Bộ
89Dây CAT 6Chương V/E-HSMT170cái
90Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V/E-HSMT170m
91Mạt + Hạt mạngChương V/E-HSMT8Bộ
92Lắp đặt ống luồn dây sun D48Chương V/E-HSMT96m
93Dây HDMI loại 20mChương V/E-HSMT8Bộ
94Lắp đặt ống PVC, D90Chương V/E-HSMT0,8100m
95Chếch PVC, D90Chương V/E-HSMT40cái
96Ống PPR, D32Chương V/E-HSMT1,6100m
97Cút PPR D32Chương V/E-HSMT40cái
98Tê PPR D32Chương V/E-HSMT32cái
99Cút ren trong PPR D32Chương V/E-HSMT8cái
100Ống PVC D34Chương V/E-HSMT0,8100m
101Cút PVC 34Chương V/E-HSMT40cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn ≥ 23KWĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2Máy cắt gạch đá ≥1,7kWĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3Máy mài ≥ 1 KWĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4Máy vận thăng hoặc tời điệnĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5Máy phát điệnĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KWĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
7Ô tô tự đổ ≥ 5TĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
8Máy trộn vữa ≥ 150 lítĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn ≥ 23KW
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
1
2
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
1
3
Máy mài ≥ 1 KW
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
1
4
Máy vận thăng hoặc tời điện
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
1
5
Máy phát điện
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
1
6
Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
1
7
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
1
8
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lật tấm đan hiện trạng
554 1 cấu kiện Chương V/E-HSMT
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
32,093 m3 Chương V/E-HSMT
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
33,216 m3 Chương V/E-HSMT
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
33,216 m3 Chương V/E-HSMT
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T
33,216 m3 Chương V/E-HSMT
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1,123 m3 Chương V/E-HSMT
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,066 100m2 Chương V/E-HSMT
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,122 tấn Chương V/E-HSMT
9 Lắp đặt tấm đan
554 1 cấu kiện Chương V/E-HSMT
10 Cắt nền sân thi công ga
5,76 m Chương V/E-HSMT
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
0,829 m3 Chương V/E-HSMT
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
0,829 m3 Chương V/E-HSMT
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
0,829 m3 Chương V/E-HSMT
14 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T
0,829 m3 Chương V/E-HSMT
15 Đào móng ga
7,644 m3 Chương V/E-HSMT
16 Ván khuôn móng ga
0,017 100m2 Chương V/E-HSMT
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng
0,588 m3 Chương V/E-HSMT
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga thoát nước, vữa XM mác 75
1,759 m3 Chương V/E-HSMT
19 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200
0,598 m3 Chương V/E-HSMT
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga
0,054 100m2 Chương V/E-HSMT
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
7,296 m2 Chương V/E-HSMT
22 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100
1,733 m2 Chương V/E-HSMT
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,025 100m3 Chương V/E-HSMT
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,051 100m3 Chương V/E-HSMT
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,051 100m3/1km Chương V/E-HSMT
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,288 m3 Chương V/E-HSMT
27 Ván khuôn tấm đan
0,018 100m2 Chương V/E-HSMT
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.
0,06 tấn Chương V/E-HSMT
29 Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tông
0,185 tấn Chương V/E-HSMT
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
6 1 cấu kiện Chương V/E-HSMT
31 Cắt nền sân thi công cống vị trí nền sân bê tông
59,26 m Chương V/E-HSMT
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
14,49 m2 Chương V/E-HSMT
33 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
8,178 m3 Chương V/E-HSMT
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
8,903 m3 Chương V/E-HSMT
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
8,903 m3 Chương V/E-HSMT
36 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T
8,903 m3 Chương V/E-HSMT
37 Đục, phá dỡ tường bao để thi công cống và xây hoàn trả
3 vị trí Chương V/E-HSMT
38 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
0,588 100m3 Chương V/E-HSMT
39 Đào thủ công, đất cấp
14,701 m3 Chương V/E-HSMT
40 Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm
3,934 m3 Chương V/E-HSMT
41 Lắp đặt đế cống D600
51 cái Chương V/E-HSMT
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600
17 đoạn ống Chương V/E-HSMT
43 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm
16 mối nối Chương V/E-HSMT
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,031 100m3 Chương V/E-HSMT
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,211 100m3 Chương V/E-HSMT
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,211 100m3/1km Chương V/E-HSMT
47 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200
6,729 m3 Chương V/E-HSMT
48 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200
1,449 m3 Chương V/E-HSMT
49 Đánh mặt nền sân
67,289 m2 Chương V/E-HSMT
50 Lát gạch sân Terrazzo 400x400x35, vữa XM mác 75
14,49 m2 Chương V/E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 65

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây