Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.1646 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
||||
2 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0256 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
||||
3 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.1425 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
||||
4 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
0.2236 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
||||
5 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0478 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
||||
6 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0753 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
||||
7 |
Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
6.396 |
m3 |
Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
8 |
Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
1.116 |
m3 |
Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
9 |
Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
0.626 |
m3 |
Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
10 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
43.14 |
m2 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
11 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
48.97 |
m2 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
12 |
Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
3.84 |
m2 |
Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
13 |
Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75, PC40 |
12.24 |
m2 |
Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
14 |
Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, PC40 |
7 |
m2 |
Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
15 |
Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75, PC40 |
3.8 |
m2 |
Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
16 |
Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, PC40 |
11.7 |
m2 |
Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
17 |
Bả matic tường ngoài nhà |
43.14 |
m2 |
Bả matic tường ngoài nhà |
||||
18 |
Bả matic tường trong nhà |
48.97 |
m2 |
Bả matic tường trong nhà |
||||
19 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà |
23.08 |
m2 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà |
||||
20 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà |
15.5 |
m2 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà |
||||
21 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
66.22 |
m2 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
||||
22 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
64.47 |
m2 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
||||
23 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
33.2 |
m2 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
||||
24 |
Láng nền dày 3cm vữa M75 |
11.7 |
m2 |
Láng nền dày 3cm vữa M75 |
||||
25 |
Láng nền dày 3cm vữa M75, trộn phụ gia chống thấm |
33.2 |
m2 |
Láng nền dày 3cm vữa M75, trộn phụ gia chống thấm |
||||
26 |
Lát nền gạch thạch anh kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, PC40 |
11.7 |
m2 |
Lát nền gạch thạch anh kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
27 |
ốp len chân tường gạch thạch anh kích thước gạch 600x100, vữa XM mác 75, PC40 |
1.68 |
m2 |
ốp len chân tường gạch thạch anh kích thước gạch 600x100, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
28 |
ốp đá hoa cương ngạch cửa vữa M75 |
0.25 |
m2 |
ốp đá hoa cương ngạch cửa vữa M75 |
||||
29 |
Cửa đi nhôm kính, Khung nhôm hệ 65 sơn tĩnh điện màu xám đen, kính cường lực dày 8 ly bao gồm các phụ kiện |
3.72 |
m2 |
Cửa đi nhôm kính, Khung nhôm hệ 65 sơn tĩnh điện màu xám đen, kính cường lực dày 8 ly bao gồm các phụ kiện |
||||
30 |
Cửa sổ nhôm kính, Khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu xám đen, kính cường lực dày 8 ly bao gồm các phụ kiện |
5.54 |
m2 |
Cửa sổ nhôm kính, Khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu xám đen, kính cường lực dày 8 ly bao gồm các phụ kiện |
||||
31 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
0.0772 |
100m3 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
||||
32 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
2.5019 |
m3 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
||||
33 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150, PC40 |
1.98 |
m3 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150, PC40 |
||||
34 |
Đổ bê tồng tường bệ ngồi đá 1x2, mác 200 |
2.7984 |
m3 |
Đổ bê tồng tường bệ ngồi đá 1x2, mác 200 |
||||
35 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 |
0.5544 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 |
||||
36 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.0792 |
100m2 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
||||
37 |
Ván khuôn thành bệ ngồi |
0.5597 |
100m2 |
Ván khuôn thành bệ ngồi |
||||
38 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan |
0.0994 |
100m2 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan |
||||
39 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ ngồi, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.079 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ ngồi, đường kính cốt thép <= 10mm |
||||
40 |
ốp đá hoa cương dày 20mm bệ ngoài, vữa XM mác 75, PC40 |
44.2542 |
m2 |
ốp đá hoa cương dày 20mm bệ ngoài, vữa XM mác 75, PC40 |
||||
41 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II |
0.1701 |
100m3 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II |
||||
42 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
10.4667 |
m3 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
||||
43 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 150, PC40 |
3.2721 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 150, PC40 |
||||
44 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250, PC40 |
4.9081 |
m3 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250, PC40 |
||||
45 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
1.0634 |
100m2 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
||||
46 |
Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây |
75.1786 |
m3 |
Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây |
||||
47 |
Trồng cỏ lá gừng (bao gồm bảo dưỡng) |
3.5717 |
100m2/ lần |
Trồng cỏ lá gừng (bao gồm bảo dưỡng) |
||||
48 |
Trồng cây lá màu các loại (bao gồm bảo dưỡng) |
0.1248 |
100m2/ lần |
Trồng cây lá màu các loại (bao gồm bảo dưỡng) |
||||
49 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
0.2407 |
100m3 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
||||
50 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
19.8239 |
m3 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |