Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 17:52 23/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng kênh tưới tiêu kết hợp đường vùng nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp (giai đoạn 4)
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng kênh tưới tiêu kết hợp đường vùng nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp (giai đoạn 4)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
06:00 14/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:36 23/05/2022
đến
06:00 14/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
06:00 14/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
280.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/06/2022 (12/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng kênh tưới tiêu kết hợp đường vùng nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp (giai đoạn 4)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc , địa chỉ: Xã Gia Lạc - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc, địa chỉ : Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc , huyện Gia viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+Tư vấn lập thiết kế - lập dự toán : Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Tuệ Lâm, địa chỉ : Số nhà 110 đường Thống Nhất, Xã Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Goldhouse 187, địa chỉ : Xóm chợ dầu, xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Tuệ Lâm.;Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc , địa chỉ: Xã Gia Lạc - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc, địa chỉ : Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc , huyện Gia viễn, tỉnh Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực thủy lợi hạng III trở lên. Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận không nợ thuế đến hết Quý I năm 2022. 2. Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc, địa chỉ : Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc , huyện Gia viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Lạc, địa chỉ: Xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Goldhouse 187, địa chỉ : Xóm chợ dầu, xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected].

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường:1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.1010
2Phó Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.77
3Kỹ thuật thi công2+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.55
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ Trắc địa ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư77
5Cán bộ địa chất công trình1- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất công trình.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ địa chất công trình ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư77
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)+ tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.33
7Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình1- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hang III trở lên (Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trắc thanh toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.55

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC 1 : TUYẾN KÊNH TỪ CỔNG ÔNG MÔN ĐẾN CẦU ĐỔ MAI SƠN (N1) - ĐOẠN 1
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.368100m
2Dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công228m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công912m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.209m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công59,4m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,48tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4974tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,5100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2.940m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công213,875m2
11Ống thoát nước lưng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,7454100m
12Vải địa bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4792100m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,7585100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44,2255100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,09100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,985100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,985100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,985100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,985100m3
BHẠNG MỤC 2 : CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH TỪ CỔNG ÔNG MÔN ĐẾN CẦU ĐỔ MAI SƠN (N1) - ĐOẠN 1
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,1100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,08m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,248m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1752100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,73m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,182100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,2172m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,065tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2434100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20mối nối
12Dăm lót 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,076m3
13Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,04m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,064100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,212100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2065100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2065100m3
CHẠNG MỤC 3 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 9.2 ĐỒNG RIỀNG ĐẾN QUAI XANH MAI SƠN (T6)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,4667100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0087100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,604100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công36,8997100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,7592100m3
6Mua đất về đắp (đất đồi Trại Vòng xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5.906,8463m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,769100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,769100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,769100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,769100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công477,884m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,8942100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,2876100m3
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công84cái
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44,419m
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công268,046m
17Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công424m
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công104,944110m
19Trám khe co không thanh truyền lực bằng matitMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công357,3946m
20Mua thép làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2.026,6392kg
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tamgiácMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
23Mua và lắp đặt biển báo tam giác và biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công26,4m2
25Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21,2m2
DHẠNG MỤC 4 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG CỬA CHÙA ĐẾN ĐỒNG GHÌ (T 5)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,4445100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,312100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,7025100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,182100m3
5Mua đất về đắp (đồi trại Vòng Xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4.354,1445m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,4445100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,4445100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,4445100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,4445100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công238m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,9100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,788100m3
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công68cái
14Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,6296m
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công105,7778m
16Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24,681510m
17Trám khe co không thanh truyền lực bằng matitMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công141,037m
18Mua thép làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công597,2919kg
EHẠNG MỤC 5 : TUYẾN KÊNH TỪ CỔNG ÔNG MÔN ĐẾN CẦU ĐỔ MAI (N1) - ĐOẠN 2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,9676100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,2957100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,363100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,9126100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,4691100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,4084100m3
7Mua đất về đắp (đất đồi Trại Vòng xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2.683,6384m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,4652100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,4652100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,4652100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,4652100m3
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công96,5100m
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công820,05100m
14Dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công143,37m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công651,97m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công469,456m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,172m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9177tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1427tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1448100m2
21Ống thoát nước lưng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,8875100m
22Vải địa bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,154100m2
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công102,1935m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,4084100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,816m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1448100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3064tấn
FHẠNG MỤC 6 : TUYẾN KÊNH TỪ BÃI TẬP KẾT RÁC THẢI ĐẾN ĐỒNG RẺO MAI SƠN (N2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,5389100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,1153100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công224,7m3
4Mua đất về đắp (đất đồi trại Vòng xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công877,3876m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,5389100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,5389100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,5389100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,5389100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công224,7m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công224,7m3
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,247100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công365,04100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60,84m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công121,68m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,6848100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công180,18m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công702m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,979m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,5292tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2332tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,7854100m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công31,084m2
GHẠNG MỤC 7 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ KÊNH TIÊU 477C ĐỒNG THỐNG ĐẾN RUỘNG CÁ THỂ (T3)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,2215100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,091100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25,967100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,8745100m3
5Mua đất về đắp (đất đồi trại Vòng xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3.950,6265m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,2215100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,2215100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,2215100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,2215100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công220,5m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,025100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,583100m3
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công64cái
14Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,3333m
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công98m
16Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,866710m
17Trám khe co không thanh truyền lực bằng matitMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công130,6667m
18Mua thép làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công553,3733kg
HHẠNG MỤC 8 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ KÊNH TƯỚI CẤP I ĐƯỜNG 477C ĐỒNG CẦY ĐẾN ĐƯỜNG BÁI TRANH ĐỒNG RẺO (T 4)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,3611100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,9254100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công47,2143100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,2915100m3
5Mua đất về đắp (đất đồi trại Vòng xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6.853,0166m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,3611100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,3611100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,3611100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,3611100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công301,14m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,057100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,5276100m3
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công86cái
14Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,3067m
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công133,84m
16Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công31,229310m
17Trám khe co không thanh truyền lực bằng matitMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công178,4533m
18Mua thép làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công755,7499kg
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44,46m2
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
22Mua biển báo và cột biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
23Mua biển báo và cột biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
IHẠNG MỤC 9 : CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG TỪ KÊNH TƯỚI CẤP I ĐƯỜNG 477C ĐỒNG CẦY ĐẾN ĐƯỜNG BÁI TRANH ĐỒNG RẺO (T 4)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,45100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,46m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,87m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,088m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,34m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4494tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2879tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4354tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1906100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6544100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,132100m2
12Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1057tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,36m2
14Mua ống thép ĐK 130mm dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công96,88kg
15Mua ống thép ĐK 80mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công31,864kg
16Mua thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công105,74kg
17Mua ren chờMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16cái
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,32m2
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20,25100m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,7m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,1m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,048100m2
25Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,4667100m
26Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,6m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,875100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,797100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2822100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2822100m3
31Mua đất về đắp (đất đồi trại Vòng xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công160,3381m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2625100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2625100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2625100m3
35San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2625100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,64100m
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,352m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,435m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,869m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,325m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1837100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5868100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1741100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,5995tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2897tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4342tấn
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,53m2
48Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0987tấn
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,28m2
50Mua ống thép ĐK 130mm dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công65,74kg
51Mua ống thép ĐK 80mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21,622kg
52Mua thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công98,71kg
53Mua ren chờMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16cái
54Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,0333100m
55Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công36,4m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2944100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6992100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5952100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5952100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5952100m3
61San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5952100m3
JHẠNG MỤC 10 : TUYẾN TỪ KÊNH TIÊU 477C ĐỒNG KHUẤT ĐẾN ĐƯỜNG ĐỒNG VÔNG (T2)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,0173100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,9209100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công219,61m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5968100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,3294100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,6817100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,3238100m3
8Mua đất đắp (đồi Trại Vòng xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3.262,2784m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,0726100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,0726100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,0726100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,0726100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công219,61m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công219,61m3
15San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,1961100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công246,372m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,3186100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,8825100m3
19Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công70cái
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,0963m
21Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công108,5778m
22Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25,334810m
23Trám khe co không thanh truyền lực bằng matitMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công144,7704m
24Mua thép làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công613,1025kg
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công341,8272100m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công56,9712m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công113,9424m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4901100m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công173,6592m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công686,4m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,9245m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,358tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,208tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,5952100m2
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,3882m2
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3đoạn ống
KHẠNG MỤC 11 : TUYẾN KÊNH TỪ GIAO VỚI TUYẾN T2 ĐẾN ĐƯỜNG TRỤC XÃ (N3)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,6393100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,4678100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công216,7m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,478100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,6692100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,1814100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,4968100m3
8Mua đất đắp (đồi Trại Vòng xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2.984,4516m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,823100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,823100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,823100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,823100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công216,7m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công216,7m3
15San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,167100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công199,278m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,9639100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,3312100m3
19Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công56cái
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,6222m
21Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công87,7333m
22Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20,471110m
23Trám khe co không thanh truyền lực bằng matitMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công116,9778m
24Mua thép làm kfe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công495,4009kg
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công276,0912100m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công46,0152m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công92,0304m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2042100m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công140,2632m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công554,4m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,7229m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,085tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1662tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2745100m2
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,567m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,558m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1344100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0872tấn
39Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
LHẠNG MỤC 12 : CỐNG TẠI C7 TUYẾN KÊNH N3
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,875100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,436m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,494m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,728m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0428100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2502100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0844100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1776tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,447tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,216tấn
MHẠNG MỤC 13 : TUYẾN KÊNH TỪ TRẠM ĐIỆN ĐẾN ĐỒNG RƯNG LẠC THIỆN (N4)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2895100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,8408100m3
3Mua đất về đắp (đất đồi Trại Vòng xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công473,609m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2895100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2895100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2895100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2895100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công112,158100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,693m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,386m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4431100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công64,119m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công241,2m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,7235m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4048tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0617tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4812100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,5387m2
NHẠNG MỤC 14 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐỒNG KÊNH ĐẾN ĐỒNG LUÔNG (TUYẾN 1)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,2322100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,418100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công54,0869100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,9913100m3
5Mua đất về đắp (đất đồi Trại Vòng xã Quang Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8.226,5211m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,2322100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,2322100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,2322100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,2322100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công454,79m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,7395100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,3275100m3
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công130cái
14Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công33,6881m
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công202,1289m
16Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công47,163410m
17Trám khe co không thanh truyền lực bằng matitMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công269,5052m
18Mua thép làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.141,3545kg
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,2%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,2%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thép 5 kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2Máy dầm dùi 1,5 kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3Máy đào 0,50 m3Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
4Máy đào 0,80 m3Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
5Máy đào 1,25 m3Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
6Máy đầm đất cầm tay 70 kgSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7Máy hàn 23 kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8Máy trộn bê tông 250 lítSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9Máy trộn vữa 150 lítSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10Máy ủi 110 CVSẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11Ô tô tự đổ 7TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)3
12Máy đầm bàn 1 kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keoSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14Máy cắt bê tông 7,5 kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15Máy lu bánh hơi 16TSẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
16Máy lu bánh thép 10TSẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
17Máy lu bánh thép 9 TSẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
18Máy lu rung 25TSẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
19Máy nén khí diezel 600 m3/hSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
20Máy rải 50- 60 m3/hSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
21Ô tô tưới nước 5 m3Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)3
22Ô tô thùng 2,5 TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)2
23Xe ba gác 500kgSẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
24Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10ASẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
25Búa căn khí nén 3 m3/phSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo5
26Máy nén khí diezel 360 m3/hSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
27Ôtô tải thùng 7tấnSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)3
28Cần cẩu bánh hơi 6 TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)3
29Cần cẩu bánh xích 10TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
2
Máy dầm dùi 1,5 kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
3
Máy đào 0,50 m3
Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
4
Máy đào 0,80 m3
Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
5
Máy đào 1,25 m3
Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
6
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
7
Máy hàn 23 kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
8
Máy trộn bê tông 250 lít
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
9
Máy trộn vữa 150 lít
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
10
Máy ủi 110 CV
Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
11
Ô tô tự đổ 7T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
3
12
Máy đầm bàn 1 kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
13
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
14
Máy cắt bê tông 7,5 kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
15
Máy lu bánh hơi 16T
Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
16
Máy lu bánh thép 10T
Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
17
Máy lu bánh thép 9 T
Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
18
Máy lu rung 25T
Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
19
Máy nén khí diezel 600 m3/h
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
20
Máy rải 50- 60 m3/h
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
21
Ô tô tưới nước 5 m3
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
3
22
Ô tô thùng 2,5 T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
2
23
Xe ba gác 500kg
Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
3
24
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
25
Búa căn khí nén 3 m3/ph
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
5
26
Máy nén khí diezel 360 m3/h
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
27
Ôtô tải thùng 7tấn
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
3
28
Cần cẩu bánh hơi 6 T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
3
29
Cần cẩu bánh xích 10T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
1.368 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
2 Dăm lót 4x6
228 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
912 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
1.209 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
59,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,48 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4974 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
4,5 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
2.940 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
213,875 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
11 Ống thoát nước lưng tường
8,7454 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
12 Vải địa bịt đầu ống thoát nước
0,4792 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
10,7585 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng
44,2255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
29,09 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
22,985 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
22,985 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
22,985 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
19 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
22,985 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
23,1 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
10,248 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1752 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
2,73 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,182 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250
6,2172 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính
1,065 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
1,2434 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm
22 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
30 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mm
20 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
31 Dăm lót 2x4
3,076 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
32 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100
8,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,064 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,212 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,2065 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
0,2065 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
12,4667 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
38 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
1,0087 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,604 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
40 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
36,8997 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
41 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
7,7592 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
42 Mua đất về đắp (đất đồi Trại Vòng xã Quang Sơn)
5.906,8463 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
12,769 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
12,769 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
12,769 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
46 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
12,769 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
477,884 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
48 Rải giấy dầu lớp cách ly
23,8942 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
5,2876 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công
50 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m
84 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 232

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây