Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:37 06/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220713312-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng mạng cáp quang GPON huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang năm 2022
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt bao cáo KT-KT
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
75 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:32 06/07/2022
đến
08:00 18/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
9.000.000 VND
Bằng chữ
Chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
105 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (31/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Mở rộng mạng cáp quang GPON huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3527.171)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bưu chính Viễn thông.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3527.171)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng, giấy tờ thuê máy móc thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công. - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (Mẫu số 3, mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, liên 3 hóa đơn GTGT kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của các hợp đồng này hoặc bản chứng thực/ công chứng Biên bản thanh lý của các hợp đồng này.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 75 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3527.171)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bắc Giang; Số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT-ĐT Viễn thông Bắc Giang; Số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, ĐT: 0204. 3527.171
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KT-ĐT Viễn thông Bắc Giang; Số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, ĐT: 0204. 3527.171

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công là chỉ huy trưởng đối với các công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công thực hiện công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.31
3Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1- Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AVẬT TƯ CHÍNH
1CQ treo PKL 06 FO MidspanVật tư A cấp16,75km
2CQ treo PKL 12 FO MidspanVật tư A cấp28,47km
3Splitter IN 1:8Vật tư A cấp33bộ
4Splitter OUT 1:8Vật tư A cấp167bộ
5OTB OUT 12 FOVật tư A cấp1hộp
BLẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TREO CÁP
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V279cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V991cột
CRA, KÉO CÁP
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 06 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V16,75km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V28,47km
3Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,426tấn
4Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,426tấn
DHÀN NỐI CÁP
1Hàn nối ODF Indoor cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ ODF
2Hàn nối ODF Outdoor cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 06 FO (hàn nối đầu cáp vào hộp ODF/splitter có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V57cáp
5Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V168hộp
6Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:8 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In)Mô tả kỹ thuật theo chương V33đầu dây
7Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8Mô tả kỹ thuật theo chương V167hộp
ETRỒNG CỘT, CỐNG BỂ
1Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2ụ quầy
4Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,00mMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
6Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
7Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
8Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
9Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
10Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
11Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ô tô2,5 ÷ 3 tấn1
2Máy hàn cáp quangMáy hàn cáp quang2
3Máy đo cáp quang OTDRMáy đo cáp quang OTDR2
4Máy đo công suất quangMáy đo công suất quang1
5Máy phát điện>= 2KVA1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ô tô
2,5 ÷ 3 tấn
1
2
Máy hàn cáp quang
Máy hàn cáp quang
2
3
Máy đo cáp quang OTDR
Máy đo cáp quang OTDR
2
4
Máy đo công suất quang
Máy đo công suất quang
1
5
Máy phát điện
>= 2KVA
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 CQ treo PKL 06 FO Midspan
16,75 km Vật tư A cấp
2 CQ treo PKL 12 FO Midspan
28,47 km Vật tư A cấp
3 Splitter IN 1:8
33 bộ Vật tư A cấp
4 Splitter OUT 1:8
167 bộ Vật tư A cấp
5 OTB OUT 12 FO
1 hộp Vật tư A cấp
6 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột bưu điện
279 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)
991 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 06 sợi
16,75 km Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi
28,47 km Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại
5,426 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển
5,426 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Hàn nối ODF Indoor cáp sợi quang, loại cáp quang
2 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Hàn nối ODF Outdoor cáp sợi quang, loại cáp quang
1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 06 FO (hàn nối đầu cáp vào hộp ODF/splitter có sẵn)
61 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang
57 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)
168 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:8 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In)
33 đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8
167 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng
0,677 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công
2 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn
2 ụ quầy Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp
2 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,00m
6 thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bốc dỡ thủ công cát vàng
0,204 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển
0,204 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bốc dỡ thủ công xi măng
0,094 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển
0,094 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi
0,362 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển
0,362 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Viễn thông Bắc Giang như sau:

  • Có quan hệ với 89 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,90 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 70,71%, Xây lắp 26,26%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 3,03%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 114.122.677.227 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 107.082.482.234 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,17%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 112

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây