Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 12:34 31/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bảo dưỡng Nhà ở tâp thể CBCS Công an thị xã An Nhơn thuộc CAT Bình Định
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bảo dưỡng Nhà ở tâp thể CBCS
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí thường xuyên 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:28 31/07/2022
đến
08:00 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (05/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự toán là: Bảo dưỡng Nhà ở tâp thể CBCS Công an thị xã An Nhơn thuộc CAT Bình Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí thường xuyên 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: Số 01A Trần Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số ĐT: 069.4349284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trọng Nguyên - Đơn vị lập E-HSMT: Phòng PH10 Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ đánh giá thuộc Phòng PH10 Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định , địa chỉ: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: Số 01A Trần Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số ĐT: 069.4349284

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất(năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất(năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. Trường hợp nộp tờ khai qua mạng thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống Email gửi kèm. b) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. c) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên … (còn hiệu lực tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: Số 01A Trần Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số ĐT: 069.4349284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 069. 4349284
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 069. 4349284

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 224.100.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 597.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.792.800.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng – công nghiệp với thời hạn hiệu lực sau ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình tương tự.53
2Phụ trách thi công phần xây dựng:1- Là kỹ sư xây dựng dân dụng/ Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 công trình tương tự.33
3Phụ trách thi công phần điện:1- Là kỹ sư điện- Đã phụ trách thi công phần điện tối thiểu 03 công trình tương tự.33
4Phụ trách thi công phần nước:1- Là kỹ sư cấp, thoát nước- Đã phụ trách thi công phần nước tối thiểu 03 công trình tương tự.33
5Đội trưởng thi công1- Có trình độ tối thiểu là trung cấp xây dựng dân dụng).- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12bộ
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT10,086m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT150,96m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT0,876m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT0,876m3
7Phá lớp vữa trát tường trongTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT38,16m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT234,12m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT10,24m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT86,718m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT193,92m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT463,925m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT56,81m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT8,358m3
15Lắp đặt xí bệt Thiên Thanh Queen(nắp rơi êm, phụ kiện 2 nhấn) mã B4429HS2TTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12bộ
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Caesar S038CPTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi sứ Thiên thanh mã LT35LLT)Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12bộ
18Bộ cấp xả chậu rửa LAVABO 1 vòi(caesar - B027CTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng ĐồngTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT8bộ
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT32cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xịt nhựa Caesa-BS304(đặt bên xí bệt)Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12bộ
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT24m2
23SX LD cửa nhôm Kal hệ 550, phía trên kính mờ 5mm, phía dưới lamri nhôm (bao gồm cả phụ kiện).Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT33,6m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT49,63m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT41,581m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT0,5100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT0,25100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT0,06100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT0,4100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT0,3100m
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT8cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT10cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT10cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT10cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT5cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT25cái
38Lắp đặt cút ren trong PVC- Đường kính 32mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT5cái
39Lắp đặt cút ren trong PVC - Đường kính 25mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT3cái
40Lắp đặt cút ren trong PVC - Đường kính 20mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12cái
41Lắp đặt côn PVC - Đường kính 50x32mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12cái
42Lắp đặt côn PVC - Đường kính 32x25mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT5cái
43Lắp đặt côn PVC - Đường kính 25x20mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12cái
44Lắp đặt van ren bằng Đồng- Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12cái
45Lắp đặt van ren bằng Đồng- Đường kính 32mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT5cái
46Lắp đặt van phao ngắt nước trên bồn INOXTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT3cái
47Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 20x20mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT5cái
48Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT1cái
49Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 89mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT8cái
50Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 50mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT2cái
51Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 32mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT2cái
52Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 25mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT2cái
53Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 20mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT2cái
54Lắp đặt mốc giữ ống phi 90Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT20cái
55Lắp đặt gương soi+ Thiết bị 7 mónTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12cái
56Lắp đặt hộp đựng giấy WC bằng INOXTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12cái
57Băng cao su nonTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT20cuộn
BCHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ MÁI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT22,72m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT106,965m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT110,805m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT60,06m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT44,04m2
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12,0319m3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT2,178m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT221,03m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT0,1664100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT1,1232m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT0,1205tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tole Pomina dày 4,5 zemTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT3,4233100m2
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT1,3912tấn
14Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x10x2.4mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT337,54m
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT5,205100m2
CSỬA, SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT568,1525m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT361,6371m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT94,17m2
4Đóng lưới mắt cáo theo đường nứt dài 30 m rộng 20cmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT30m
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT94,17m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT374,26m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT374,26m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT1.342,675m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT622,8436m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT137,834m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT137,834m2
12Vệ sinh khung bảo vệ cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT57,8228m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT57,82281m2
14Vệ sinh bậc cấp, Lan can hanh lang, đánh bóng và quét dung dịch 2KTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT66,4832m2
15Đánh bóng các khung INOX và lan can tay vịn hành lan,cầu thangTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT4Công
16Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT3công
17Lắp đặt Apstomat MCB 2 pha 1 pha 10A-240VTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT2cái
18Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50A-240VTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT4cái
19Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, máng đơn đặt nổi (1x36W) loại siêu mỏngTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT24bộ
20Lắp đặt đèn LED 20W đèn 1 bóngTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT32bộ
21Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT13bộ
22Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT24cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt đặt ngầm 10A-250VTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT70cái
24Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT32cái
25Volum điều chỉnh quạtTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT24cái
26Mặt nạ bảng điện 1-3 lỗ PanasonicTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT82cái
27Mặt nạ đôi 4-6 lỗ PanasonicTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT12cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT24hộp
29Lắp đặt Cầu chì âm 10A-250VTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT36cái
30Lắp đặt Dây dẫn dây dẫn CVV 2x1.5 mm2Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT100m
31Lắp đặt Dây dẫn CVV 2x2.5 mm2(CADIVI CVV)Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT150m
32Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2X4mm2(Cáp CVV)Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT50m
33Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2(Cáp CVV)Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT20m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT105m
35Phụ kiện điện, băng keo, ốc vít, tắc kê các loại ...Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT1toàn bộ
36Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 300x400x120 mm Tole dày 1.0mm Sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT1cái
37Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 250x300x250 mm Tole dày 1.0mm Sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT1cái
38Hút hầm cầu bằng xe tự hút 7m3Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT4xe
DVẬN CHUYỂN XÀ BẦN
1Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT37,7894m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT37,7894m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT37,7894m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần Cẩu bánh xích 10THoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2Máy hàn điện 23kWHoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWHoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4Máy cắt gạch đá 1,7kWHoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5Máy trộn vữa ≥ 150 litHoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6Máy cắt uốn cốt thép 5KWHoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7Ô tô tự đổ 2,5THoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8Máy vận thăng (hoặc tời nâng, cẩu thiếu nhi…)Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần Cẩu bánh xích 10T
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy hàn điện 23kW
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
2
4
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
2
5
Máy trộn vữa ≥ 150 lit
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
6
Máy cắt uốn cốt thép 5KW
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
7
Ô tô tự đổ 2,5T
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
8
Máy vận thăng (hoặc tời nâng, cẩu thiếu nhi…)
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ bệ xí
12 bộ Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
2 Tháo dỡ chậu rửa
12 bộ Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
10,086 m3 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
4 Tháo dỡ gạch ốp tường
150,96 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
0,876 m3 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
0,876 m3 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
7 Phá lớp vữa trát tường trong
38,16 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
234,12 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
10,24 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
10 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40
86,718 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40
193,92 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
463,925 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
56,81 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40
8,358 m3 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
15 Lắp đặt xí bệt Thiên Thanh Queen(nắp rơi êm, phụ kiện 2 nhấn) mã B4429HS2T
12 bộ Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
16 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Caesar S038CP
12 bộ Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi sứ Thiên thanh mã LT35LLT)
12 bộ Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
18 Bộ cấp xả chậu rửa LAVABO 1 vòi(caesar - B027C
12 bộ Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Đồng
8 bộ Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
20 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm
32 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xịt nhựa Caesa-BS304(đặt bên xí bệt)
12 bộ Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
24 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
23 SX LD cửa nhôm Kal hệ 550, phía trên kính mờ 5mm, phía dưới lamri nhôm (bao gồm cả phụ kiện).
33,6 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
49,63 m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
41,58 1m2 Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm
0,4 100m Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm
0,5 100m Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm
0,25 100m Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
29 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm
0,06 100m Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm
0,4 100m Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
31 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm
0,3 100m Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm
8 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm
10 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm
10 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm
10 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm
5 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm
25 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
38 Lắp đặt cút ren trong PVC- Đường kính 32mm
5 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
39 Lắp đặt cút ren trong PVC - Đường kính 25mm
3 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
40 Lắp đặt cút ren trong PVC - Đường kính 20mm
12 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
41 Lắp đặt côn PVC - Đường kính 50x32mm
12 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
42 Lắp đặt côn PVC - Đường kính 32x25mm
5 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
43 Lắp đặt côn PVC - Đường kính 25x20mm
12 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
44 Lắp đặt van ren bằng Đồng- Đường kính ≤25mm
12 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
45 Lắp đặt van ren bằng Đồng- Đường kính 32mm
5 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
46 Lắp đặt van phao ngắt nước trên bồn INOX
3 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
47 Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 20x20mm
5 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
48 Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 100mm
1 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
49 Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 89mm
8 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT
50 Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 50mm
2 cái Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây