Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Xây dựng, cải tạo các buồng hỏi cung bị can Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.070.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.610.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: XÂY MỚI BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN CÁI RĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 15,1735 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, giằng móng | Mô tả Chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,3129 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,4094 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0375 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1658 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1681 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấp | Mô tả Chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0589 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,516 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen | Mô tả Chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0659 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3295 | tấn |
| 21 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,917 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng mái | Mô tả Chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0473 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2367 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,648 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 8,806 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4701 | tấn |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,112 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả Chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,5216 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,468 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,075 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,9286 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,225 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,988 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,084 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,294 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,11 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,776 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,888 | m3 |
| 43 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,88 | m2 |
| 44 | Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,32 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 81,12 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 96,36 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,68 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,01 | m2 |
| 50 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 45,8 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 17,6375 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,3495 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300m, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóng | Mô tả Chương V | 6,58 | m2 |
| 57 | Ốp tường bằng tấm gỗ tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 91,6 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, sê nô, ô văng,... ngoài nhà | Mô tả Chương V | 119,13 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 119,13 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 102,04 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 76 | cái |
| 64 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,012 | tấn |
| 65 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 3,78 | m2 |
| 66 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,1329 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1329 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả Chương V | 0,4609 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cầu inox chắn rác | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt co lơi thoát nước uPVC D90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt đai giữ ống D90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100 | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 89 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| 90 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 92 | Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.0Hp | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| B | Hạng mục 2: XÂY MỚI BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN THỐT NỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 15,1735 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, giằng móng | Mô tả Chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,3129 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,4094 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0375 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1658 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1681 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấp | Mô tả Chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0589 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,516 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen | Mô tả Chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0659 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3295 | tấn |
| 21 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,917 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng mái | Mô tả Chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0473 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2367 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,648 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 8,806 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4701 | tấn |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,112 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả Chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,5216 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,468 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,075 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,9286 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,225 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,988 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,084 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,294 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,11 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,776 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,888 | m3 |
| 43 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,88 | m2 |
| 44 | Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,32 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 81,12 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 96,36 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,68 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,01 | m2 |
| 50 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 45,8 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 17,6375 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,3495 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300m, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóng | Mô tả Chương V | 6,58 | m2 |
| 57 | Ốp tường bằng tấm gỗ tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 91,6 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, sê nô, ô văng,... ngoài nhà | Mô tả Chương V | 119,13 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 119,13 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 102,04 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 76 | cái |
| 64 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,012 | tấn |
| 65 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 3,78 | m2 |
| 66 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,1329 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1329 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả Chương V | 0,4609 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cầu inox chắn rác | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt co lơi thoát nước uPVC D90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt đai giữ ống D90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100 | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 89 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| 90 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 92 | Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.0Hp | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| C | Hạng mục 3: XÂY MỚI BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN THỚI LAI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 15,1735 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, giằng móng | Mô tả Chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,3129 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,4094 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0375 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1658 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1681 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấp | Mô tả Chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0589 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,516 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen | Mô tả Chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0659 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3295 | tấn |
| 21 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,917 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng mái | Mô tả Chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0473 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2367 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,0061 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 8,806 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4701 | tấn |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,112 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả Chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,5216 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,468 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,075 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,9286 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,225 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,988 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,084 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,294 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,11 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,776 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,888 | m3 |
| 43 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,88 | m2 |
| 44 | Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,32 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 81,12 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 96,36 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,68 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,01 | m2 |
| 50 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 45,8 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tương đương chất chống thấm Kova - CT11A | Mô tả Chương V | 17,6375 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,3495 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300m, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóng | Mô tả Chương V | 6,58 | m2 |
| 57 | Ốp tường bằng tấm gỗ tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 91,6 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, sê nô, ô văng,... ngoài nhà | Mô tả Chương V | 119,13 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 119,13 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 97,72 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 76 | cái |
| 64 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,012 | tấn |
| 65 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 3,78 | m2 |
| 66 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,1329 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1329 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả Chương V | 0,4609 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cầu inox chắn rác | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt co lơi thoát nước uPVC D90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt đai giữ ống D90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 89 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| 90 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 92 | Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.0Hp | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| D | Hạng mục 4: XÂY MỚI BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN BÌNH THỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 227,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (xà gồ thép, kèo thép) | Mô tả Chương V | 2,0397 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cột thép) | Mô tả Chương V | 0,0846 | tấn |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 1,1368 | m3 |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả Chương V | 2,1243 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 15,1735 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 10 | Đắp cát lót móng | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, giằng móng | Mô tả Chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1113 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,3129 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,4094 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0375 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1658 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1681 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấp | Mô tả Chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0589 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,516 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen | Mô tả Chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0659 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3295 | tấn |
| 26 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,917 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng mái | Mô tả Chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0473 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2367 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,648 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 8,806 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4701 | tấn |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,112 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả Chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,5216 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,468 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,075 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,9286 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,225 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,988 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,084 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,294 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,11 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,776 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,888 | m3 |
| 48 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,88 | m2 |
| 49 | Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,32 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 81,12 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 96,36 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,68 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,01 | m2 |
| 55 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 45,8 | m |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 17,6375 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,3495 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300m, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóng | Mô tả Chương V | 6,58 | m2 |
| 62 | Ốp tường bằng tấm gỗ tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 91,6 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 119,13 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 119,13 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 102,04 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 76 | cái |
| 69 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,012 | tấn |
| 70 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 3,78 | m2 |
| 71 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,16 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,1329 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1329 | tấn |
| 74 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả Chương V | 0,4609 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cầu inox chắn rác | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt co lơi thoát nước uPVC D90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt đai giữ ống D90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100 | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 94 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| 95 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 97 | Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.0Hp | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| E | Hạng mục 5: XÂY MỚI BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN PHONG ĐIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 121,5464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (xà gồ thép) | Mô tả Chương V | 0,3453 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cột thép) | Mô tả Chương V | 0,0619 | tấn |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 0,6078 | m3 |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả Chương V | 0,4072 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 15,1735 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 10 | Đắp cát lót móng | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,6748 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, giằng móng | Mô tả Chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1113 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,3129 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,4094 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0375 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1658 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1681 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấp | Mô tả Chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0589 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,516 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen | Mô tả Chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0659 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3295 | tấn |
| 26 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,917 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng mái | Mô tả Chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0473 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2367 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,0061 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 8,806 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4701 | tấn |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,112 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả Chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,5216 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,468 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,075 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,9286 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,225 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,988 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,084 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,294 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,11 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,776 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,888 | m3 |
| 48 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,88 | m2 |
| 49 | Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,32 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 81,12 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 96,36 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,68 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,01 | m2 |
| 55 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 45,8 | m |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tương đương chất chống thấm Kova - CT11A | Mô tả Chương V | 17,6375 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,3495 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300m, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóng | Mô tả Chương V | 6,58 | m2 |
| 62 | Ốp tường bằng tấm gỗ tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 91,6 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường, sê nô, ô văng,... ngoài nhà | Mô tả Chương V | 119,13 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 119,13 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 97,72 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 76 | cái |
| 69 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,012 | tấn |
| 70 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 3,78 | m2 |
| 71 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,16 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,1329 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1329 | tấn |
| 74 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả Chương V | 0,4609 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cầu inox chắn rác | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt co lơi thoát nước uPVC D90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt đai giữ ống D90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 94 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| 95 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 97 | Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.0Hp | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| F | Hạng mục 6: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG TRẠI GIAM LONG TUYỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nền hiện trạng trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 92,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả Chương V | 20,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả Chương V | 45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 19,35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 148,3976 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,6515 | tấn |
| 9 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 79,74 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 23,1915 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 23,194 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 23,194 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 23,194 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 212,97 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 3,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 212,97 | m2 |
| 17 | Sơn khung sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 3,2 | 1m2 |
| 18 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 173,35 | m2 |
| 19 | Khoan bê tông vào cột và đà kiềng hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 641 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 79,74 | m2 |
| 21 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0109 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,7867 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,8226 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,974 | m3 |
| 25 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 82,26 | m2 |
| 26 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 82,26 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 160 | cái |
| 28 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0253 | tấn |
| 29 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 13,41 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 5,94 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 92,55 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 92,55 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x14 | Mô tả Chương V | 0,6515 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,6515 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tole chống nóng dày 0.5mm | Mô tả Chương V | 1,6075 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 1.2m 18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 160 | m |
| 51 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 52 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 5 | máy |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga loại 1.0Hp | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21: | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 57 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Phá dỡ nền gạch nền hiện trạng trong buồng hỏi cung: | Mô tả Chương V | 92,85 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả Chương V | 75 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 19,35 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 148,3976 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,6515 | tấn |
| 64 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 84,78 | m2 |
| 65 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 24,3753 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 24,3752 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 24,3752 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 24,3752 | m3 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 146,27 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 146,27 | m2 |
| 71 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 174,95 | m2 |
| 72 | Khoan bê tông vào cột, đà kiềng hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 641 | 1 lỗ khoan |
| 73 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 84,78 | m2 |
| 74 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0109 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,7867 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,8478 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,298 | m3 |
| 78 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 84,78 | m2 |
| 79 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 84,78 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 160 | cái |
| 81 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0253 | tấn |
| 82 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 9,45 | m2 |
| 83 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 9,9 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 92,85 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 92,85 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x14 | Mô tả Chương V | 0,6515 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,6515 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tole chống nóng dày 0.5mm | Mô tả Chương V | 1,6075 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 120 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 104 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 105 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 5 | máy |
| 107 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga loại 1.0Hp | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| G | Hạng mục 7: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG LƯU TRỮ HỒ SƠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng | Mô tả Chương V | 41,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 41,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 10,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới | Mô tả Chương V | 44,28 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,0056 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,0056 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,0056 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,0056 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 48,49 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 48,49 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 92,77 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 404 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 44,28 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0069 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,4011 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,428 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 44,64 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 44,64 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 76 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 7,28 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách ngăn nhôm hệ 1000 kính dán an toàn 8.38mm - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 15,725 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa nhôm kính hệ 1000, kính trắng chà mờ dày 0.48mm - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,16 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm tấm tiêu âm (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 41,04 | m2 |
| 28 | Chống dột mái tole (bơm keo silcon chống dột) | Mô tả Chương V | 17,4758 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 41,04 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 41,04 | m2 |
| 31 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 44 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 45 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh loại 1.0Hp | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| H | Hạng mục 8: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG CƠ QUAN CẢNH SÁT ĐIỀU TRA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 27,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả Chương V | 27,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 33,84 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,408 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,408 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,408 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,408 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 62,44 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 62,44 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 77,76 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 213 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 33,84 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0036 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,2923 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,168 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 32,04 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 32,04 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,36 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 27,36 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 38 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 41 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| I | Hạng mục 9: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG AN NINH ĐIỀU TRA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 31,86 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,99 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,99 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,99 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,99 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 52,7 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 52,7 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 72,72 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột cà đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 207 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 31,86 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0035 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,269 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,898 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 29,34 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 29,34 | m2 |
| 21 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 1,98 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 25,16 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 39 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 42 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| J | Hạng mục 10: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG CẢNH SÁT MA TÚY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 25,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả Chương V | 25,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả Chương V | 20,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 19,08 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,854 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,854 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,854 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,4 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 34 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (mặt ngoài buồng hỏi cung) | Mô tả Chương V | 23,12 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà - (tường trục 6 mặt ngoài buồng hỏi cung) đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 23,12 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 42,04 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 52,92 | m2 |
| 17 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 73,44 | m2 |
| 18 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 180 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 19,08 | m2 |
| 20 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0031 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,2705 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,916 | m3 |
| 24 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 29,52 | m2 |
| 25 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 29,52 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,006 | tấn |
| 28 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,84 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 25,84 | m2 |
| 31 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 43 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 46 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| K | Hạng mục 11: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG CẢNH SÁT HÌNH SỰ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 28,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 12,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 52,92 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,0135 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,0135 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,0135 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,0135 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 71,86 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 71,86 | m2 |
| 11 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 95,95 | m2 |
| 12 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 387 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 52,92 | m2 |
| 14 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0066 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,4574 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,5364 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,292 | m3 |
| 18 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 53,64 | m2 |
| 19 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 53,64 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 64 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0101 | tấn |
| 22 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 3,96 | m2 |
| 23 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 7,04 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 29,17 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 29,17 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 38 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 41 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| L | Hạng mục 12: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG CẢNH SÁT KINH TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 28,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả Chương V | 28,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 56,05 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,781 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,78 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,78 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,78 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 44,36 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 44,36 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 76,92 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột, đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 167 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 56,05 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0028 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,2954 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,204 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 32,4 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 32,4 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 28,88 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 28,88 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 38 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 41 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| M | Hạng mục 13: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN NINH KIỀU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần trong phòng | Mô tả Chương V | 82,288 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả Chương V | 73,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 64,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2796 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,58 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới | Mô tả Chương V | 29,43 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 10,2298 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 10,2298 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 10,2298 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 10,2298 | m3 |
| 13 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,4255 | 1m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lót đổ đà kiềng | Mô tả Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 15 | Khoan bê tông cấy thép đà vào cột hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Quét phụ gia liên kết bê tông cũ và bê tông mới (tương đương sika dur 732) - 0.8kg/m2 | Mô tả Chương V | 0,36 | m2 |
| 17 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0014 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0239 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1776 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,0665 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0112 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0508 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,408 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0404 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,451 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,08 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (mặt ngoài buồng hỏi cung) | Mô tả Chương V | 52,36 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 92,14 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 144,5 | m2 |
| 33 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 104,46 | m2 |
| 34 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 157 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 29,43 | m2 |
| 36 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0027 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,5939 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,5526 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,454 | m3 |
| 40 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 55,26 | m2 |
| 41 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 55,26 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 76 | cái |
| 43 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,012 | tấn |
| 44 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 4,68 | m2 |
| 45 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 1,68 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện)- theo quy cách bản vẽ | Mô tả Chương V | 3,9 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm tấm tiêu âm | Mô tả Chương V | 82,288 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 73,62 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 68,85 | m2 |
| 50 | Lát bậc tam cấp Gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 4,77 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2796 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,2796 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả Chương V | 0,6696 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn Led panel nỗi 9W D150 | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Led panel nỗi 24W D225 | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 67 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 68 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 70 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| N | Hạng mục 14: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN QUẬN NINH KIỀU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 52,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả Chương V | 73,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 16,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 87,48 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 16,683 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 16,683 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 16,683 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 16,683 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 137,35 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 137,35 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 172,1 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 705 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 87,45 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,012 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,8177 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,8928 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,748 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 89,28 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 89,28 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 160 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 8,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 8 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 52,7 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 52,7 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 41 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 5 | máy |
| 44 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| O | Hạng mục 15: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN QUẬN CÁI RĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả Chương V | 86,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 18,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 45,9 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 12,708 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 12,708 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 12,708 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 12,708 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 102,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 102,6 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 120,9 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 335 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 49,5 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0057 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,4587 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,4734 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,59 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 47,34 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 47,34 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 96 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 10,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 7,98 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 40 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 3 | máy |
| 43 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| P | Hạng mục 16: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN QUẬN BÌNH THỦY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 16,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả Chương V | 22,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 11,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 37,44 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,92 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,92 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 48,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 48,64 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 69,28 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 336 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 37,44 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0057 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,3482 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,744 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,16 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 38,16 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0101 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 4,32 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 7,6 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 16,8 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 16,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 40 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 43 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| Q | Hạng mục 17: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN Ô MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả Chương V | 36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 7,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 41,3602 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả Chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 4,7828 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 4,7828 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 4,7828 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 4,7828 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,26 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 2,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 2,6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 64,88 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây mới dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 67,48 | m2 |
| 17 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 67,48 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 1,92 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả Chương V | 0,4136 | 100m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm tấm tiêu âm (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 36 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 36 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 36 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 38 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 41 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| R | Hạng mục 18: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN QUẬN Ô MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ ghế bị can hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 10,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 53,64 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,199 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,199 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,199 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 8,199 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 101,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 101,6 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 121,64 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 433 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 53,64 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0073 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,6562 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,364 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 54,72 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 54,72 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 96 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 6,9 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 3,3 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 33,6 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 33,6 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 40 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 3 | máy |
| 43 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| S | Hạng mục 19: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN QUẬN THỐT NỐT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 43,5 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa láng sê nô | Mô tả Chương V | 17,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả Chương V | 31,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 11,76 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm (lắp mới cửa sổ) | Mô tả Chương V | 2,25 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 76,68 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 13,3488 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 13,3488 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 13,3488 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 13,3488 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt tường, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 121,06 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 121,06 | m2 |
| 14 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 154,24 | m2 |
| 15 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 576 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 76,68 | m2 |
| 17 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0098 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,6841 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,7812 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,344 | m3 |
| 21 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 78,12 | m2 |
| 22 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 78,12 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 128 | cái |
| 24 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0202 | tấn |
| 25 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 6,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 8,64 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng tương đương Kova CT-11A | Mô tả Chương V | 17,76 | m2 |
| 28 | Láng vữa bảo vệ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 17,76 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 43,5 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 43,5 | m2 |
| 31 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 45 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 46 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 4 | máy |
| 48 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| T | Hạng mục 20: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN PHONG ĐIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 2 | Tháo gỗ ốp tường | Mô tả Chương V | 42,39 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 18,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 45,9 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 10,1155 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 10,1155 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 10,1155 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 10,1155 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt tường, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 109,42 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 109,42 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 121,22 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 335 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 49,5 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0057 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,4587 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,4734 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,59 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 47,34 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 47,34 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 96 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 9,72 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 8,74 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 40 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 3 | máy |
| 43 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| U | Hạng mục 21: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN THỚI LAI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nền hiện trạng | Mô tả Chương V | 30,32 | m2 |
| 2 | Tháo gỗ ốp tường | Mô tả Chương V | 74,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 19,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 48,24 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 11,995 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 11,995 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 11,995 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 11,995 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 96,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 96,24 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 114,16 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 335 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 53,46 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0057 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,4789 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,824 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 49,68 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 49,68 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 96 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 9,72 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 8,74 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 30,32 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 30,32 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 40 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 3 | máy |
| 43 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| V | Hạng mục 22: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN CÔNG AN HUYỆN CỜ ĐỎ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 10,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 23,43 | m2 |
| 4 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 14,85 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới | Mô tả Chương V | 16,77 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 2,9396 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 2,9396 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 2,9396 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 2,9396 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 62,99 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 62,99 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 71,18 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 275 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 31,62 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0047 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,3156 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,3592 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,492 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 35,92 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 35,92 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 2,34 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 7,68 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 37 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 40 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 23,43 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả Chương V | 23,43 | m2 |
| W | Hạng mục 23: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CỜ ĐỎ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nền hiện trạng | Mô tả Chương V | 30,32 | m2 |
| 2 | Tháo gỗ ốp tường | Mô tả Chương V | 74,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 19,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 48,24 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 11,995 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 11,995 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 11,995 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 11,995 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 96,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 96,24 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 114,16 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 335 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 53,46 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0057 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,4789 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,824 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 49,68 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 49,68 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 96 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 9,72 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 8,74 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 30,32 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 30,32 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 40 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 3 | máy |
| 43 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| X | Hạng mục 24: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN VĨNH THẠNH | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 0,0155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả Chương V | 7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 15,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 6,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới | Mô tả Chương V | 26,64 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 1,9333 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 1,9333 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 1,9333 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 1,9333 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần tromg buồn hỏi cung | Mô tả Chương V | 36,15 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 36,15 | m2 |
| 13 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 47,74 | m2 |
| 14 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 191 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 26,64 | m2 |
| 16 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0032 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,2426 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,664 | m3 |
| 20 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 34,24 | m2 |
| 21 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 34,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 1,76 | m2 |
| 25 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 4,32 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x100 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 38 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 41 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 15,4 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả Chương V | 15,4 | m2 |
| Y | Hạng mục 25: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN VĨNH THẠNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 33,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả Chương V | 33,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 8,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới | Mô tả Chương V | 52,38 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,2306 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,2306 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,2306 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,2306 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cung | Mô tả Chương V | 93,69 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 93,69 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 111,42 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả Chương V | 429 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 52,38 | m2 |
| 15 | Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5) | Mô tả Chương V | 0,0073 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2) | Mô tả Chương V | 0,5131 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,5346 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,238 | m3 |
| 19 | Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 53,46 | m2 |
| 20 | Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 53,46 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mm | Mô tả Chương V | 96 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu lông vào bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 8,58 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 3,3 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 33,25 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 332 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led panel nỗi vuông 18W | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25W | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x100 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 140 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả Chương V | 160 | m |
| 41 | Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 3 | máy |
| 44 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 1 | lô |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 5 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 5 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 5 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 5 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 5 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 5 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy đào. | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 500 |
| 12 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 10 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
2 |
2 |
Máy bơm nước |
Thiết bị phục vụ thi công. |
5 |
3 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250L |
5 |
4 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
5 |
5 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
5 |
6 |
Máy dũi sắt |
Thiết bị phục vụ thi công. |
5 |
7 |
Máy hàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
5 |
8 |
Máy khoan |
Thiết bị phục vụ thi công. |
5 |
9 |
Máy phát điện |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
10 |
Máy đào. |
Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
2 |
11 |
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
500 |
12 |
Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
10 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3701 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2714 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất II | 15,1735 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 1,6748 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Đắp cát lót móng | 1,6748 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,6748 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Ván khuôn móng, giằng móng | 0,1209 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,1113 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3129 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,4094 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2355 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0375 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1658 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1681 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấp | 0,3226 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0589 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,516 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen | 0,3049 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0659 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3295 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,917 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng mái | 0,3746 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0473 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2367 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,648 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,806 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,5112 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4701 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,112 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ sê nô | 0,6004 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5216 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,468 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,094 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,075 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9286 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,225 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,988 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,084 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,294 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,11 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,776 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,888 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 9,88 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,32 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 81,12 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,36 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 5,68 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 25,16 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40 | 38,01 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Láng granitô bậc cấp | 2,4 | m2 | Mô tả Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Phòng Hậu cần - Công an thành phố Cần Thơ như sau:
- Có quan hệ với 185 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,55 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 35,23%, Xây lắp 6,82%, Tư vấn 1,14%, Phi tư vấn 56,81%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 150.632.896.536 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 143.482.508.664 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,75%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy cải cách khi bạn đang ở tình trạng tốt đẹp nhất và trước khi bắt đầu suy thoái. Tới khi trời mưa mới sửa mái nhà là quá muộn. "
Jack Ma
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.