Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:11 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng, cải tạo các buồng hỏi cung bị can
Gói thầu
Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng, cải tạo các buồng hỏi cung bị can
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 15/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:01 05/09/2022
đến
10:00 15/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 15/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2022 (13/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng, cải tạo các buồng hỏi cung bị can
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.070.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.610.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2Kỹ thuật thi công phần xây dựng5- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3Kỹ thuật thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).33
4Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).33
5Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).32
6Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: XÂY MỚI BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN CÁI RĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả Chương V0,3701100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,2714100m3
3Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IIMô tả Chương V15,1735100m
4Vét bùn đầu cừMô tả Chương V1,6748m3
5Đắp cát lót móngMô tả Chương V1,6748m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,6748m3
7Ván khuôn móng, giằng móngMô tả Chương V0,1209100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1113tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,3129tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,4094m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,2355100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0375tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1658tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,1681m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấpMô tả Chương V0,3226100m2
16Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0589tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,516m3
18Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp genMô tả Chương V0,3049100m2
19Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0659tấn
20Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3295tấn
21Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,917m3
22Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng máiMô tả Chương V0,3746100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0473tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2367tấn
25Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,648m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V8,806m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,5112100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4701tấn
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,112m3
30Ván khuôn gỗ sê nôMô tả Chương V0,6004100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,5216tấn
32Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,468m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,094100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,075tấn
35Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,9286m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,225m3
37Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,988m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V6,084m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,294m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,11m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,776m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,888m3
43Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V9,88m2
44Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V13,32m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V81,12m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V96,36m2
47Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V5,68m2
48Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
49Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V38,01m2
50Láng granitô bậc cấpMô tả Chương V2,4m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V45,8m
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V17,6375m2
54Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V6,3495m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300m, XM PCB40Mô tả Chương V25,16m2
56Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóngMô tả Chương V6,58m2
57Ốp tường bằng tấm gỗ tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V91,6m2
58Bả bằng bột bả vào tường, sê nô, ô văng,... ngoài nhàMô tả Chương V119,13m2
59Bả bằng bột bả vào trần trong nhàMô tả Chương V25,16m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V119,13m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V25,16m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V102,04m2
63Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V76cái
64Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,012tấn
65Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V3,78m2
66Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,16m2
67Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmMô tả Chương V0,1329tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1329tấn
69Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.5mmMô tả Chương V0,4609100m2
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V0,16100m
71Lắp đặt cầu inox chắn rácMô tả Chương V4cái
72Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90Mô tả Chương V8cái
73Lắp đặt co lơi thoát nước uPVC D90mmMô tả Chương V8cái
74Lắp đặt đai giữ ống D90mmMô tả Chương V8cái
75Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V4bộ
76Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V2cái
77Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V4cái
78Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V4cái
79Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V6hộp
80Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1hộp
81Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100Mô tả Chương V3hộp
82Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V1cái
83Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
84Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V60m
85Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V20m
86Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V70m
87Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V40m
88Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả Chương V70m
89Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V2
90Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
92Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.0HpMô tả Chương V0,1100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả Chương V0,1100m
94Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V2
BHạng mục 2: XÂY MỚI BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN THỐT NỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả Chương V0,3701100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,2714100m3
3Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IIMô tả Chương V15,1735100m
4Vét bùn đầu cừMô tả Chương V1,6748m3
5Đắp cát lót móngMô tả Chương V1,6748m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,6748m3
7Ván khuôn móng, giằng móngMô tả Chương V0,1209100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1113tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,3129tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,4094m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,2355100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0375tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1658tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,1681m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấpMô tả Chương V0,3226100m2
16Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0589tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,516m3
18Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp genMô tả Chương V0,3049100m2
19Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0659tấn
20Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3295tấn
21Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,917m3
22Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng máiMô tả Chương V0,3746100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0473tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2367tấn
25Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,648m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V8,806m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,5112100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4701tấn
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,112m3
30Ván khuôn gỗ sê nôMô tả Chương V0,6004100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,5216tấn
32Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,468m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,094100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,075tấn
35Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,9286m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,225m3
37Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,988m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V6,084m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,294m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,11m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,776m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,888m3
43Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V9,88m2
44Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V13,32m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V81,12m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V96,36m2
47Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V5,68m2
48Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
49Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V38,01m2
50Láng granitô bậc cấpMô tả Chương V2,4m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V45,8m
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V17,6375m2
54Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V6,3495m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300m, XM PCB40Mô tả Chương V25,16m2
56Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóngMô tả Chương V6,58m2
57Ốp tường bằng tấm gỗ tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V91,6m2
58Bả bằng bột bả vào tường, sê nô, ô văng,... ngoài nhàMô tả Chương V119,13m2
59Bả bằng bột bả vào trần trong nhàMô tả Chương V25,16m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V119,13m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V25,16m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V102,04m2
63Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V76cái
64Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,012tấn
65Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V3,78m2
66Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,16m2
67Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmMô tả Chương V0,1329tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1329tấn
69Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.5mmMô tả Chương V0,4609100m2
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V0,16100m
71Lắp đặt cầu inox chắn rácMô tả Chương V4cái
72Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90Mô tả Chương V8cái
73Lắp đặt co lơi thoát nước uPVC D90mmMô tả Chương V8cái
74Lắp đặt đai giữ ống D90mmMô tả Chương V8cái
75Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V4bộ
76Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V2cái
77Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V4cái
78Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V4cái
79Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V6hộp
80Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1hộp
81Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100Mô tả Chương V3hộp
82Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V1cái
83Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
84Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V60m
85Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V20m
86Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V70m
87Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V40m
88Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả Chương V70m
89Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V2
90Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
92Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.0HpMô tả Chương V0,1100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả Chương V0,1100m
94Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V2
CHạng mục 3: XÂY MỚI BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN THỚI LAI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả Chương V0,3701100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,2714100m3
3Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IIMô tả Chương V15,1735100m
4Vét bùn đầu cừMô tả Chương V1,6748m3
5Đắp cát lót móngMô tả Chương V1,6748m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,6748m3
7Ván khuôn móng, giằng móngMô tả Chương V0,1209100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1113tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,3129tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,4094m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,2355100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0375tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1658tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,1681m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấpMô tả Chương V0,3226100m2
16Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0589tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,516m3
18Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp genMô tả Chương V0,3049100m2
19Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0659tấn
20Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3295tấn
21Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,917m3
22Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng máiMô tả Chương V0,3746100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0473tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2367tấn
25Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,0061m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V8,806m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,5112100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4701tấn
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,112m3
30Ván khuôn gỗ sê nôMô tả Chương V0,6004100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,5216tấn
32Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,468m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,094100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,075tấn
35Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,9286m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,225m3
37Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,988m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V6,084m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,294m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,11m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,776m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,888m3
43Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V9,88m2
44Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V13,32m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V81,12m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V96,36m2
47Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V5,68m2
48Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
49Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V38,01m2
50Láng granitô bậc cấpMô tả Chương V2,4m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V45,8m
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tương đương chất chống thấm Kova - CT11AMô tả Chương V17,6375m2
54Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V6,3495m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300m, XM PCB40Mô tả Chương V25,16m2
56Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóngMô tả Chương V6,58m2
57Ốp tường bằng tấm gỗ tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V91,6m2
58Bả bằng bột bả vào tường, sê nô, ô văng,... ngoài nhàMô tả Chương V119,13m2
59Bả bằng bột bả vào trần trong nhàMô tả Chương V25,16m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V119,13m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V25,16m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V97,72m2
63Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V76cái
64Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,012tấn
65Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V3,78m2
66Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,16m2
67Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmMô tả Chương V0,1329tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1329tấn
69Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.5mmMô tả Chương V0,4609100m2
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V0,16100m
71Lắp đặt cầu inox chắn rácMô tả Chương V4cái
72Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90Mô tả Chương V8cái
73Lắp đặt co lơi thoát nước uPVC D90mmMô tả Chương V8cái
74Lắp đặt đai giữ ống D90mmMô tả Chương V8cái
75Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V4bộ
76Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V2cái
77Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V4cái
78Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V4cái
79Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V6cái
80Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
81Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100Mô tả Chương V3cái
82Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V1cái
83Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
84Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V60m
85Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V20m
86Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V70m
87Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V40m
88Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả Chương V70m
89Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V2
90Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
92Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.0HpMô tả Chương V0,1100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả Chương V0,1100m
94Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V2
DHạng mục 4: XÂY MỚI BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN BÌNH THỦY
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V227,36m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (xà gồ thép, kèo thép)Mô tả Chương V2,0397tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cột thép)Mô tả Chương V0,0846tấn
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V1,1368m3
5Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả Chương V2,1243tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả Chương V0,3701100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,2714100m3
8Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IIMô tả Chương V15,1735100m
9Vét bùn đầu cừMô tả Chương V1,6748m3
10Đắp cát lót móngMô tả Chương V1,6748m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,6748m3
12Ván khuôn móng, giằng móngMô tả Chương V0,1209100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1113tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,3129tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,4094m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,2355100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0375tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1658tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,1681m3
20Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấpMô tả Chương V0,3226100m2
21Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0589tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,516m3
23Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp genMô tả Chương V0,3049100m2
24Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0659tấn
25Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3295tấn
26Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,917m3
27Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng máiMô tả Chương V0,3746100m2
28Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0473tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2367tấn
30Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,648m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V8,806m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,5112100m2
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4701tấn
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,112m3
35Ván khuôn gỗ sê nôMô tả Chương V0,6004100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,5216tấn
37Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,468m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,094100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,075tấn
40Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,9286m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,225m3
42Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,988m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V6,084m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,294m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,11m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,776m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,888m3
48Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V9,88m2
49Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V13,32m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V81,12m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V96,36m2
52Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V5,68m2
53Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
54Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V38,01m2
55Láng granitô bậc cấpMô tả Chương V2,4m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V45,8m
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V17,6375m2
59Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V6,3495m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300m, XM PCB40Mô tả Chương V25,16m2
61Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóngMô tả Chương V6,58m2
62Ốp tường bằng tấm gỗ tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V91,6m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V119,13m2
64Bả bằng bột bả vào trần trong nhàMô tả Chương V25,16m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V119,13m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V25,16m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V102,04m2
68Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V76cái
69Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,012tấn
70Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V3,78m2
71Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,16m2
72Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmMô tả Chương V0,1329tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1329tấn
74Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.5mmMô tả Chương V0,4609100m2
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V0,16100m
76Lắp đặt cầu inox chắn rácMô tả Chương V4cái
77Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90Mô tả Chương V8cái
78Lắp đặt co lơi thoát nước uPVC D90mmMô tả Chương V8cái
79Lắp đặt đai giữ ống D90mmMô tả Chương V8cái
80Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V4bộ
81Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V2cái
82Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V4cái
83Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V4cái
84Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V6hộp
85Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1hộp
86Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100Mô tả Chương V3hộp
87Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V1cái
88Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
89Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V60m
90Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V20m
91Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V70m
92Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V40m
93Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả Chương V70m
94Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V2
95Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
97Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.0HpMô tả Chương V0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả Chương V0,1100m
99Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V2
EHạng mục 5: XÂY MỚI BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN PHONG ĐIỀN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V121,5464m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (xà gồ thép)Mô tả Chương V0,3453tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cột thép)Mô tả Chương V0,0619tấn
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V0,6078m3
5Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả Chương V0,4072tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả Chương V0,3701100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,2714100m3
8Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IIMô tả Chương V15,1735100m
9Vét bùn đầu cừMô tả Chương V1,6748m3
10Đắp cát lót móngMô tả Chương V1,6748m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,6748m3
12Ván khuôn móng, giằng móngMô tả Chương V0,1209100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1113tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,3129tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,4094m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,2355100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0375tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1658tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,1681m3
20Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấpMô tả Chương V0,3226100m2
21Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0589tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,516m3
23Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp genMô tả Chương V0,3049100m2
24Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0659tấn
25Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3295tấn
26Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,917m3
27Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng máiMô tả Chương V0,3746100m2
28Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0473tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2367tấn
30Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,0061m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V8,806m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,5112100m2
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4701tấn
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,112m3
35Ván khuôn gỗ sê nôMô tả Chương V0,6004100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,5216tấn
37Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,468m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,094100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,075tấn
40Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,9286m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,225m3
42Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,988m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V6,084m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,294m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,11m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,776m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,888m3
48Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V9,88m2
49Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V13,32m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V81,12m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V96,36m2
52Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V5,68m2
53Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
54Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V38,01m2
55Láng granitô bậc cấpMô tả Chương V2,4m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V45,8m
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tương đương chất chống thấm Kova - CT11AMô tả Chương V17,6375m2
59Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V6,3495m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300m, XM PCB40Mô tả Chương V25,16m2
61Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóngMô tả Chương V6,58m2
62Ốp tường bằng tấm gỗ tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V91,6m2
63Bả bằng bột bả vào tường, sê nô, ô văng,... ngoài nhàMô tả Chương V119,13m2
64Bả bằng bột bả vào trần trong nhàMô tả Chương V25,16m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V119,13m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V25,16m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V97,72m2
68Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V76cái
69Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,012tấn
70Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V3,78m2
71Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,16m2
72Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmMô tả Chương V0,1329tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1329tấn
74Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.5mmMô tả Chương V0,4609100m2
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V0,16100m
76Lắp đặt cầu inox chắn rácMô tả Chương V4cái
77Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90Mô tả Chương V8cái
78Lắp đặt co lơi thoát nước uPVC D90mmMô tả Chương V8cái
79Lắp đặt đai giữ ống D90mmMô tả Chương V8cái
80Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V4bộ
81Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V2cái
82Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V4cái
83Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V4cái
84Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V6cái
85Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
86Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100Mô tả Chương V3cái
87Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V1cái
88Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
89Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V60m
90Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V20m
91Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V70m
92Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V40m
93Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả Chương V70m
94Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V2
95Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
97Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.0HpMô tả Chương V0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả Chương V0,1100m
99Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V2
FHạng mục 6: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG TRẠI GIAM LONG TUYỀN
1Phá dỡ nền gạch nền hiện trạng trong buồng hỏi cungMô tả Chương V92,55m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả Chương V20,88m2
3Tháo dỡ gỗ ốp tườngMô tả Chương V45m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V19,35m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V12bộ
6Tháo dỡ bệ xíMô tả Chương V2bộ
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V148,3976m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,6515tấn
9Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V79,74m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V23,1915m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V23,194m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V23,194m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V23,194m3
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V212,97m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V3,2m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V212,97m2
17Sơn khung sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V3,21m2
18Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V173,35m2
19Khoan bê tông vào cột và đà kiềng hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V6411 lỗ khoan
20Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V79,74m2
21Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0109m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,7867tấn
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,8226100m2
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,974m3
25Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V82,26m2
26Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V82,26m2
27Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V160cái
28Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0253tấn
29Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V13,41m2
30Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V5,94m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V92,55m2
32Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả Chương V92,55m2
33Gia công xà gồ thép Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x14Mô tả Chương V0,6515tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,6515tấn
35Lợp mái che tường bằng tole chống nóng dày 0.5mmMô tả Chương V1,6075100m2
36Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V10bộ
37Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 1.2m 18WMô tả Chương V2bộ
38Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V5cái
39Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V12cái
40Lắp đặt ổ 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V16cái
41Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V22cái
42Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
43Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả Chương V1cái
44Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V5cái
45Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2Mô tả Chương V200m
46Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V70m
47Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
48Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V180m
49Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V120m
50Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V160m
51Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
52Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V5cái
53Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V5máy
54Lắp đặt ống đồng dẫn ga loại 1.0HpMô tả Chương V0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D21:Mô tả Chương V0,3100m
56Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
57Lắp đặt xí xổmMô tả Chương V2bộ
58Phá dỡ nền gạch nền hiện trạng trong buồng hỏi cung:Mô tả Chương V92,85m2
59Tháo dỡ gỗ ốp tườngMô tả Chương V75m2
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V19,35m2
61Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V10bộ
62Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V148,3976m2
63Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,6515tấn
64Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V84,78m2
65Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V24,3753m3
66Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V24,3752m3
67Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V24,3752m3
68Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V24,3752m3
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần buồng hỏi cungMô tả Chương V146,27m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V146,27m2
71Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V174,95m2
72Khoan bê tông vào cột, đà kiềng hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V6411 lỗ khoan
73Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V84,78m2
74Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0109m3
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,7867tấn
76Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,8478100m2
77Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,298m3
78Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V84,78m2
79Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V84,78m2
80Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V160cái
81Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0253tấn
82Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V9,45m2
83Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V9,9m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V92,85m2
85Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả Chương V92,85m2
86Gia công xà gồ thép Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x14Mô tả Chương V0,6515tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,6515tấn
88Lợp mái che tường bằng tole chống nóng dày 0.5mmMô tả Chương V1,6075100m2
89Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V10bộ
90Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V5cái
91Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V10cái
92Lắp đặt ổ 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V10cái
93Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V20cái
94Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
95Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT100x100Mô tả Chương V6cái
96Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả Chương V1cái
97Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V5cái
98Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2Mô tả Chương V20m
99Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V70m
100Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
101Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V180m
102Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V120m
103Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V150m
104Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
105Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V5cái
106Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V5máy
107Lắp đặt ống đồng dẫn ga loại 1.0HpMô tả Chương V0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả Chương V0,3100m
109Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
GHạng mục 7: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG LƯU TRỮ HỒ SƠ
1Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏngMô tả Chương V41,04m2
2Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V41,04m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V10,16m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V7bộ
5Phá lớp vữa trát tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mớiMô tả Chương V44,28m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,0056m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,0056m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,0056m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,0056m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong buồng hỏi cungMô tả Chương V48,49m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V48,49m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V92,77m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V4041 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V44,28m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0069m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,4011tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,4464100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,428m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V44,64m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V44,64m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V76cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,012tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,88m2
24Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V7,28m2
25Lắp dựng vách ngăn nhôm hệ 1000 kính dán an toàn 8.38mm - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V15,725m2
26Lắp dựng cửa nhôm kính hệ 1000, kính trắng chà mờ dày 0.48mm - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,16m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm tấm tiêu âm (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V41,04m2
28Chống dột mái tole (bơm keo silcon chống dột)Mô tả Chương V17,4758m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V41,04m2
30Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả Chương V41,04m2
31Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V4bộ
32Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V2cái
33Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V4cái
34Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V4cái
35Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V8cái
36Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module)Mô tả Chương V1cái
37Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V1cái
38Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
39Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V40m
40Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
41Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V60m
42Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V40m
43Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V60m
44Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
45Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh loại 1.0HpMô tả Chương V0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả Chương V0,12100m
49Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
HHạng mục 8: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG CƠ QUAN CẢNH SÁT ĐIỀU TRA
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V27,36m2
2Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả Chương V27,36m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V2,88m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V4bộ
5Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V33,84m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,408m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,408m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,408m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,408m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong buồng hỏi cungMô tả Chương V62,44m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V62,44m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V77,76m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V2131 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V33,84m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0036m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,2923tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,3204100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,168m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V32,04m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V32,04m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V38cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,006tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,88m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V27,36m2
25Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, XM PCB40Mô tả Chương V27,36m2
26Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V2bộ
27Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V1cái
28Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V2cái
29Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V2cái
30Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V4cái
31Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module)Mô tả Chương V1cái
32Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V1cái
33Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V20m
34Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V15m
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V40m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V25m
37Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V40m
38Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
39Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V1cái
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V1máy
41Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
IHạng mục 9: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG AN NINH ĐIỀU TRA
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V25,16m2
2Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả Chương V25,16m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V2,88m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V4bộ
5Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V31,86m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V5,99m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V5,99m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V5,99m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V5,99m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V52,7m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V52,7m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V72,72m2
13Khoan bê tông vào cột cà đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V2071 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V31,86m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0035m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,269tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,2934100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,898m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V29,34m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V29,34m2
21Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V1,98m2
22Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V38cái
23Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,006tấn
24Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,88m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V25,16m2
26Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, XM PCB40Mô tả Chương V25,16m2
27Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V2bộ
28Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V1cái
29Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V2cái
30Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V2cái
31Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V4cái
32Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module)Mô tả Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V1cái
34Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V20m
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V15m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V40m
37Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V25m
38Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V40m
39Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
40Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V1cái
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V1máy
42Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
JHạng mục 10: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG CẢNH SÁT MA TÚY
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V25,84m2
2Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả Chương V25,84m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V2,88m2
4Tháo dỡ vách kínhMô tả Chương V20,74m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V4bộ
6Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V19,08m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,854m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,854m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,854m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,854m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,4m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Chương V34m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (mặt ngoài buồng hỏi cung)Mô tả Chương V23,12m2
14Sơn tường trong nhà - (tường trục 6 mặt ngoài buồng hỏi cung) đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V23,12m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V42,04m2
16Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V52,92m2
17Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V73,44m2
18Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V1801 lỗ khoan
19Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V19,08m2
20Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0031m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,2705tấn
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,2952100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,916m3
24Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V29,52m2
25Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V29,52m2
26Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V38cái
27Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,006tấn
28Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,88m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V25,84m2
30Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, XM PCB40Mô tả Chương V25,84m2
31Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V2bộ
32Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V1cái
33Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V2cái
34Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V2cái
35Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V4cái
36Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module)Mô tả Chương V1cái
37Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V1cái
38Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V20m
39Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V15m
40Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V40m
41Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V25m
42Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V40m
43Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
44Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V1cái
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V1máy
46Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
KHạng mục 11: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG CẢNH SÁT HÌNH SỰ
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V28,83m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V12,8m2
3Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V6bộ
4Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V52,92m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,0135m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,0135m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,0135m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,0135m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần buồng hỏi cungMô tả Chương V71,86m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V71,86m2
11Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V95,95m2
12Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V3871 lỗ khoan
13Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V52,92m2
14Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0066m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,4574tấn
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,5364100m2
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,292m3
18Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V53,64m2
19Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V53,64m2
20Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V64cái
21Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0101tấn
22Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V3,96m2
23Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V7,04m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V29,17m2
25Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả Chương V29,17m2
26Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V4bộ
27Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V2cái
28Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V4cái
29Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V4cái
30Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V8cái
31Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module)Mô tả Chương V1cái
32Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
33Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V30m
34Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V60m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V40m
37Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V80m
38Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
39Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
41Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
LHạng mục 12: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG PHÒNG CẢNH SÁT KINH TẾ
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V28,88m2
2Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả Chương V28,88m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V2,88m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V3bộ
5Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V56,05m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,781m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,78m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,78m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,78m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V44,36m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V44,36m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V76,92m2
13Khoan bê tông vào cột, đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V1671 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V56,05m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0028m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,2954tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,324100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,204m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V32,4m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V32,4m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V38cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,006tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,88m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V28,88m2
25Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, XM PCB40Mô tả Chương V28,88m2
26Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V2bộ
27Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V1cái
28Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V2cái
29Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V2cái
30Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V4cái
31Lắp đặt tủ điện võ kim loại nắp nhựa (2-4 module)Mô tả Chương V1cái
32Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V1cái
33Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V20m
34Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V20m
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V40m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V20m
37Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V40m
38Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
39Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V1cái
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V1máy
41Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
MHạng mục 13: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN NINH KIỀU
1Tháo dỡ trần trong phòngMô tả Chương V82,288m2
2Phá dỡ nền gạchMô tả Chương V73,62m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V64,26m2
4Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2796tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V5,58m2
6Tháo dỡ bệ xíMô tả Chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả Chương V2bộ
8Phá lớp vữa trát tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mớiMô tả Chương V29,43m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V10,2298m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V10,2298m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V10,2298m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V10,2298m3
13Đào đất đà kiềng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả Chương V1,42551m3
14Rải giấy dầu lót đổ đà kiềngMô tả Chương V0,0397100m2
15Khoan bê tông cấy thép đà vào cột hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V481 lỗ khoan
16Quét phụ gia liên kết bê tông cũ và bê tông mới (tương đương sika dur 732) - 0.8kg/m2Mô tả Chương V0,36m2
17Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0014m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0239tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1776tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,1067100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,0665m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0112tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0508tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0816100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,408m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0508100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0404tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,451m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,08m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (mặt ngoài buồng hỏi cung)Mô tả Chương V52,36m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V92,14m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V144,5m2
33Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V104,46m2
34Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V1571 lỗ khoan
35Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V29,43m2
36Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0027m3
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,5939tấn
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,5526100m2
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,454m3
40Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V55,26m2
41Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V55,26m2
42Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V76cái
43Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,012tấn
44Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V4,68m2
45Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V1,68m2
46Lắp dựng cửa nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện)- theo quy cách bản vẽMô tả Chương V3,9m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm tấm tiêu âmMô tả Chương V82,288m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V73,62m2
49Lát nền, sàn - Gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả Chương V68,85m2
50Lát bậc tam cấp Gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả Chương V4,77m2
51Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4 mạ kẽmMô tả Chương V0,2796tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,2796tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmMô tả Chương V0,6696100m2
54Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V4bộ
55Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V2cái
56Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V8cái
57Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V8cái
58Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V4cái
59Lắp đặt đèn Led panel nỗi 9W D150Mô tả Chương V1bộ
60Lắp đặt đèn Led panel nỗi 24W D225Mô tả Chương V4bộ
61Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
62Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V40m
63Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V60m
64Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V40m
65Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V80m
66Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V100m
67Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
68Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
70Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
NHạng mục 14: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN QUẬN NINH KIỀU
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V52,7m2
2Tháo dỡ gỗ ốp tườngMô tả Chương V73,2m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V16,4m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V15bộ
5Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V87,48m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V16,683m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V16,683m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V16,683m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V16,683m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V137,35m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V137,35m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V172,1m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V7051 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V87,45m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,012m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,8177tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,8928100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,748m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V89,28m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V89,28m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V160cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0253tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V8,4m2
24Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V8m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V52,7m2
26Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả Chương V52,7m2
27Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V10bộ
28Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V5cái
29Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V10cái
30Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V10cái
31Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V20cái
32Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2P-40AMô tả Chương V1cái
34Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V5cái
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2Mô tả Chương V100m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V70m
37Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
38Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V180m
39Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V120m
40Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V150m
41Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
42Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V5cái
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V5máy
44Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
OHạng mục 15: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN QUẬN CÁI RĂNG
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V31,2m2
2Tháo dỡ gỗ ốp tườngMô tả Chương V86,4m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V18,78m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V9bộ
5Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V45,9m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V12,708m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V12,708m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V12,708m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V12,708m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V102,6m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V102,6m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V120,9m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V3351 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V49,5m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0057m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,4587tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,4734100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,59m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V47,34m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V47,34m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V96cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0152tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V10,8m2
24Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V7,98m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V31,2m2
26Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả Chương V31,2m2
27Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V8bộ
28Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V4cái
29Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V8cái
30Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V8cái
31Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V16cái
32Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả Chương V1cái
34Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V4cái
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V50m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
37Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V90m
38Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V70m
39Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V130m
40Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
41Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V3cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V3máy
43Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
PHạng mục 16: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN QUẬN BÌNH THỦY
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V16,8m2
2Tháo dỡ gỗ ốp tườngMô tả Chương V22,88m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V11,92m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V6bộ
5Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V37,44m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,92m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,92m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,92m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,92m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V48,64m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V48,64m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V69,28m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V3361 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V37,44m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0057m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,3482tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,3816100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,744m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V38,16m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V38,16m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V64cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0101tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V4,32m2
24Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V7,6m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V16,8m2
26Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả Chương V16,8m2
27Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V8bộ
28Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V4cái
29Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V8cái
30Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V8cái
31Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V16cái
32Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V1cái
34Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V30m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V15m
37Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V90m
38Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V50m
39Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V70m
40Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
41Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
43Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
QHạng mục 17: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN Ô MÔN
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V36m2
2Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả Chương V36m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V7,12m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V41,3602m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả Chương V8,8m2
6Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V6bộ
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V4,7828m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V4,7828m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V4,7828m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V4,7828m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,26m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Chương V2,6m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V2,6m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong buồng hỏi cungMô tả Chương V64,88m2
15Trát tường trong xây mới dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,6m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V67,48m2
17Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V67,48m2
18Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V38cái
19Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,006tấn
20Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,6m2
21Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V1,92m2
22Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmMô tả Chương V0,4136100m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm tấm tiêu âm (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V36m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V36m2
25Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả Chương V36m2
26Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V2bộ
27Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V1cái
28Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V3cái
29Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V2cái
30Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V5cái
31Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
32Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V1cái
33Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V20m
34Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V10m
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V90m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V30m
37Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V70m
38Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
39Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
41Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
RHạng mục 18: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN QUẬN Ô MÔN
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V33,6m2
2Phá dỡ ghế bị can hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V0,135m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V10,2m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V6bộ
5Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V53,64m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,199m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,199m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,199m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V8,199m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V101,6m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V101,6m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V121,64m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V4331 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V53,64m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0073m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,6562tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,5472100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,364m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V54,72m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V54,72m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V96cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0152tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V6,9m2
24Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V3,3m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V33,6m2
26Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả Chương V33,6m2
27Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V6bộ
28Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V3cái
29Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V6cái
30Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V6cái
31Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V12cái
32Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả Chương V1cái
34Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V3cái
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V50m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
37Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V90m
38Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V70m
39Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V130m
40Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
41Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V3cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V3máy
43Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
SHạng mục 19: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN QUẬN THỐT NỐT
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V43,5m2
2Đục lớp vữa láng sê nôMô tả Chương V17,76m2
3Tháo dỡ gỗ ốp tườngMô tả Chương V31,44m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V11,76m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm (lắp mới cửa sổ)Mô tả Chương V2,25m2
6Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V8bộ
7Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V76,68m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V13,3488m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V13,3488m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V13,3488m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V13,3488m3
12Đục nhám mặt tường, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V121,06m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V121,06m2
14Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V154,24m2
15Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V5761 lỗ khoan
16Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V76,68m2
17Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0098m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,6841tấn
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,7812100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,344m3
21Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V78,12m2
22Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V78,12m2
23Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V128cái
24Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0202tấn
25Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V6,72m2
26Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V8,64m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng tương đương Kova CT-11AMô tả Chương V17,76m2
28Láng vữa bảo vệ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V17,76m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V43,5m2
30Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả Chương V43,5m2
31Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V8bộ
32Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V4cái
33Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V8cái
34Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V16cái
35Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V24cái
36Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
37Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả Chương V1cái
38Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V4cái
39Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2Mô tả Chương V100m
40Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V30m
41Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V50m
42Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V130m
43Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V90m
44Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V130m
45Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
46Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V4cái
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V4máy
48Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
THạng mục 20: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN PHONG ĐIỀN
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V31,2m2
2Tháo gỗ ốp tườngMô tả Chương V42,39m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V18,46m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V9bộ
5Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V45,9m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V10,1155m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V10,1155m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V10,1155m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V10,1155m3
10Đục nhám mặt tường, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V109,42m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V109,42m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V121,22m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V3351 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V49,5m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0057m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,4587tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,4734100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,59m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V47,34m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V47,34m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V96cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0152tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V9,72m2
24Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V8,74m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V31,2m2
26Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả Chương V31,2m2
27Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V6bộ
28Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V3cái
29Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V6cái
30Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V6cái
31Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V12cái
32Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả Chương V1cái
34Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V3cái
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V50m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
37Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V90m
38Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V70m
39Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V130m
40Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
41Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V3cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V3máy
43Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
UHạng mục 21: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN THỚI LAI
1Phá dỡ nền gạch nền hiện trạngMô tả Chương V30,32m2
2Tháo gỗ ốp tườngMô tả Chương V74,02m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V19,54m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V9bộ
5Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V48,24m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V11,995m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V11,995m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V11,995m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V11,995m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V96,24m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V96,24m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V114,16m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V3351 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V53,46m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0057m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,4789tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,4968100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,824m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V49,68m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V49,68m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V96cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0152tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V9,72m2
24Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V8,74m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V30,32m2
26Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả Chương V30,32m2
27Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V6bộ
28Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V3cái
29Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V6cái
30Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V6cái
31Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V12cái
32Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả Chương V1cái
34Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V3cái
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V50m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
37Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V90m
38Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V70m
39Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V130m
40Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
41Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V3cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V3máy
43Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
VHạng mục 22: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN CÔNG AN HUYỆN CỜ ĐỎ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V10,02m2
2Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V4bộ
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V23,43m2
4Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V14,85m2
5Phá lớp vữa trát tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mớiMô tả Chương V16,77m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V2,9396m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V2,9396m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V2,9396m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V2,9396m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V62,99m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V62,99m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V71,18m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V2751 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V31,62m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0047m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,3156tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,3592100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,492m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V35,92m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V35,92m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V38cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,006tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V2,34m2
24Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V7,68m2
25Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V2bộ
26Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V1cái
27Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V2cái
28Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V2cái
29Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V3hộp
30Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1hộp
31Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V1cái
32Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V20m
33Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V15m
34Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V30m
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V20m
36Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V40m
37Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
38Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V1cái
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V1máy
40Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V23,43m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả Chương V23,43m2
WHạng mục 23: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CỜ ĐỎ
1Phá dỡ nền gạch nền hiện trạngMô tả Chương V30,32m2
2Tháo gỗ ốp tườngMô tả Chương V74,02m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V19,54m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V9bộ
5Đục tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mới, đục sâu 0.1m, cao 1.8m xung quanh buồng hỏi cungMô tả Chương V48,24m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V11,995m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V11,995m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V11,995m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V11,995m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V96,24m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V96,24m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V114,16m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V3351 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V53,46m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0057m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,4789tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,4968100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,824m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V49,68m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V49,68m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V96cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0152tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V9,72m2
24Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V8,74m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V30,32m2
26Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả Chương V30,32m2
27Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V6bộ
28Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V3cái
29Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V6cái
30Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V6cái
31Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V12cái
32Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x10Mô tả Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả Chương V1cái
34Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V3cái
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V50m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
37Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V90m
38Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V70m
39Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V130m
40Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
41Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V3cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V3máy
43Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
XHạng mục 24: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN VĨNH THẠNH
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V0,0155m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả Chương V7m2
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V15,4m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V6,08m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V4bộ
6Phá lớp vữa trát tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mớiMô tả Chương V26,64m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V1,9333m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V1,9333m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V1,9333m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V1,9333m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần tromg buồn hỏi cungMô tả Chương V36,15m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V36,15m2
13Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V47,74m2
14Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V1911 lỗ khoan
15Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V26,64m2
16Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0032m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,2426tấn
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,3424100m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,664m3
20Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V34,24m2
21Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V34,24m2
22Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V38cái
23Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,006tấn
24Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V1,76m2
25Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V4,32m2
26Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V2bộ
27Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V1cái
28Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V2cái
29Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V2cái
30Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V3cái
31Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x100Mô tả Chương V1cái
32Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V1cái
33Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V20m
34Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V15m
35Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V30m
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V20m
37Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V40m
38Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
39Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V1cái
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V1máy
41Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V15,4m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmMô tả Chương V15,4m2
YHạng mục 25: CẢI TẠO BUỒNG HỎI CUNG NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN VĨNH THẠNH
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V33,25m2
2Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả Chương V33,25m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V8,58m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V12bộ
5Phá lớp vữa trát tường vị trí tiếp giáp tường bê tông xây mớiMô tả Chương V52,38m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V5,2306m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V5,2306m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V5,2306m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V5,2306m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần trong buồng hỏi cungMô tả Chương V93,69m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V93,69m2
12Thi công ốp gỗ tấm tiêu âm (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V111,42m2
13Khoan bê tông vào cột và đà hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả Chương V4291 lỗ khoan
14Vệ sinh tường gạch vị trí đục trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V52,38m2
15Cung cấp thi công phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (tương đương Ramset epcon G5)Mô tả Chương V0,0073m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tính theo diện tích thép D10, 8.638kg/m2)Mô tả Chương V0,5131tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,5346100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,238m3
19Trát tường bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V53,46m2
20Sơn tường bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V53,46m2
21Cung cấp lắp đặt bu lông đường kính 16mm, dài 100mmMô tả Chương V96cái
22Lắp đặt bu lông vào bê tông nềnMô tả Chương V0,0152tấn
23Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V8,58m2
24Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính có khung bảo vệ - bao gồm phụ kiện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V3,3m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V33,25m2
26Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả Chương V332m2
27Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1.2m 2x18WMô tả Chương V6bộ
28Lắp đặt đèn Led panel nỗi vuông 18WMô tả Chương V3bộ
29Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 25WMô tả Chương V3cái
30Lắp đặt công tắc 16A-1 chiềuMô tả Chương V7cái
31Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V6cái
32Lắp đặt hộp đế đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V13cái
33Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x100Mô tả Chương V1cái
34Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả Chương V1cái
35Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V3cái
36Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V50m
37Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V30m
38Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V90m
39Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V140m
40Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 24x14mm bảo vệ dây dẫnMô tả Chương V160m
41Phụ kiện điện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
42Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V3cái
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V3máy
44Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V1

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạtCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
2Máy bơm nướcThiết bị phục vụ thi công.5
3Máy trộn bê tông≥ 250L5
4Máy đầm bànThiết bị phục vụ thi công.5
5Máy cắt (sắt hoặc gạch)Thiết bị phục vụ thi công.5
6Máy dũi sắtThiết bị phục vụ thi công.5
7Máy hànThiết bị phục vụ thi công.5
8Máy khoanThiết bị phục vụ thi công.5
9Máy phát điệnThiết bị phục vụ thi công.2
10Máy đào.Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)Thiết bị phục vụ thi công.500
12Dàn giáo thép (42 chân/bộ)Thiết bị phục vụ thi công.10

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
5
3
Máy trộn bê tông
≥ 250L
5
4
Máy đầm bàn
Thiết bị phục vụ thi công.
5
5
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
5
6
Máy dũi sắt
Thiết bị phục vụ thi công.
5
7
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
5
8
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
5
9
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
2
10
Máy đào.
Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
11
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công.
500
12
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công.
10

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,3701 100m3 Mô tả Chương V
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2714 100m3 Mô tả Chương V
3 Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất II
15,1735 100m Mô tả Chương V
4 Vét bùn đầu cừ
1,6748 m3 Mô tả Chương V
5 Đắp cát lót móng
1,6748 m3 Mô tả Chương V
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,6748 m3 Mô tả Chương V
7 Ván khuôn móng, giằng móng
0,1209 100m2 Mô tả Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm
0,1113 tấn Mô tả Chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3129 tấn Mô tả Chương V
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
4,4094 m3 Mô tả Chương V
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,2355 100m2 Mô tả Chương V
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0375 tấn Mô tả Chương V
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1658 tấn Mô tả Chương V
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,1681 m3 Mô tả Chương V
15 Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấp
0,3226 100m2 Mô tả Chương V
16 Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0589 tấn Mô tả Chương V
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
2,516 m3 Mô tả Chương V
18 Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen
0,3049 100m2 Mô tả Chương V
19 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0659 tấn Mô tả Chương V
20 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3295 tấn Mô tả Chương V
21 Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,917 m3 Mô tả Chương V
22 Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng mái
0,3746 100m2 Mô tả Chương V
23 Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0473 tấn Mô tả Chương V
24 Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2367 tấn Mô tả Chương V
25 Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,648 m3 Mô tả Chương V
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
8,806 m3 Mô tả Chương V
27 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
0,5112 100m2 Mô tả Chương V
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4701 tấn Mô tả Chương V
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,112 m3 Mô tả Chương V
30 Ván khuôn gỗ sê nô
0,6004 100m2 Mô tả Chương V
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5216 tấn Mô tả Chương V
32 Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
4,468 m3 Mô tả Chương V
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,094 100m2 Mô tả Chương V
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,075 tấn Mô tả Chương V
35 Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,9286 m3 Mô tả Chương V
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,225 m3 Mô tả Chương V
37 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,988 m3 Mô tả Chương V
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
6,084 m3 Mô tả Chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,294 m3 Mô tả Chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,11 m3 Mô tả Chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,776 m3 Mô tả Chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,888 m3 Mô tả Chương V
43 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40
9,88 m2 Mô tả Chương V
44 Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
13,32 m2 Mô tả Chương V
45 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
81,12 m2 Mô tả Chương V
46 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
96,36 m2 Mô tả Chương V
47 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40
5,68 m2 Mô tả Chương V
48 Trát trần, vữa XM M100, PCB40
25,16 m2 Mô tả Chương V
49 Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40
38,01 m2 Mô tả Chương V
50 Láng granitô bậc cấp
2,4 m2 Mô tả Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Phòng Hậu cần - Công an thành phố Cần Thơ như sau:

  • Có quan hệ với 185 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,55 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 35,23%, Xây lắp 6,82%, Tư vấn 1,14%, Phi tư vấn 56,81%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 150.632.896.536 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 143.482.508.664 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,75%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 102

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây