Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 10:11 05/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building and renovating the interrogation rooms of the accused
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Building and renovating the interrogation rooms of the accused
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:00 15/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:01 05/09/2022
to
10:00 15/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 15/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
100.000.000 VND
Amount in text format
One hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
5
3
Máy trộn bê tông
≥ 250L
5
4
Máy đầm bàn
Thiết bị phục vụ thi công.
5
5
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
5
6
Máy dũi sắt
Thiết bị phục vụ thi công.
5
7
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
5
8
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
5
9
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
2
10
Máy đào.
Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
11
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công.
500
12
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công.
10

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,3701 100m3 Mô tả Chương V
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2714 100m3 Mô tả Chương V
3 Đóng cừ tràm chiều dài L=4.5m, đường kính ngọn d>4.5cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất II
15,1735 100m Mô tả Chương V
4 Vét bùn đầu cừ
1,6748 m3 Mô tả Chương V
5 Đắp cát lót móng
1,6748 m3 Mô tả Chương V
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,6748 m3 Mô tả Chương V
7 Ván khuôn móng, giằng móng
0,1209 100m2 Mô tả Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm
0,1113 tấn Mô tả Chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3129 tấn Mô tả Chương V
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
4,4094 m3 Mô tả Chương V
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,2355 100m2 Mô tả Chương V
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0375 tấn Mô tả Chương V
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1658 tấn Mô tả Chương V
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,1681 m3 Mô tả Chương V
15 Rải giấy dầu lớp cách ly lót đà kiềng, đà hộp gen, đan nền, đan tam cấp
0,3226 100m2 Mô tả Chương V
16 Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0589 tấn Mô tả Chương V
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
2,516 m3 Mô tả Chương V
18 Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen
0,3049 100m2 Mô tả Chương V
19 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0659 tấn Mô tả Chương V
20 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3295 tấn Mô tả Chương V
21 Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,917 m3 Mô tả Chương V
22 Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, giằng mái
0,3746 100m2 Mô tả Chương V
23 Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0473 tấn Mô tả Chương V
24 Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2367 tấn Mô tả Chương V
25 Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,648 m3 Mô tả Chương V
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
8,806 m3 Mô tả Chương V
27 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
0,5112 100m2 Mô tả Chương V
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4701 tấn Mô tả Chương V
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,112 m3 Mô tả Chương V
30 Ván khuôn gỗ sê nô
0,6004 100m2 Mô tả Chương V
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5216 tấn Mô tả Chương V
32 Bê tông sàn mái + sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
4,468 m3 Mô tả Chương V
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,094 100m2 Mô tả Chương V
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tap cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,075 tấn Mô tả Chương V
35 Bê tông lanh tô, ô văng, đan tap cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,9286 m3 Mô tả Chương V
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,225 m3 Mô tả Chương V
37 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,988 m3 Mô tả Chương V
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
6,084 m3 Mô tả Chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,294 m3 Mô tả Chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,11 m3 Mô tả Chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,776 m3 Mô tả Chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,888 m3 Mô tả Chương V
43 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40
9,88 m2 Mô tả Chương V
44 Trát tường trong không sơn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
13,32 m2 Mô tả Chương V
45 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
81,12 m2 Mô tả Chương V
46 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
96,36 m2 Mô tả Chương V
47 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40
5,68 m2 Mô tả Chương V
48 Trát trần, vữa XM M100, PCB40
25,16 m2 Mô tả Chương V
49 Trát sê nô, ô văng, vữa XM M100, PCB40
38,01 m2 Mô tả Chương V
50 Láng granitô bậc cấp
2,4 m2 Mô tả Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 46

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second