Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 08:53 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng trường tiểu học Chất Bình, xã Chất Bình, huyện Kim Sơn
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Xây dựng trường tiểu học Chất Bình, xã Chất Bình, huyện Kim Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:48 12/09/2022
đến
10:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng trường tiểu học Chất Bình, xã Chất Bình, huyện Kim Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 14 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Thuận Bảo + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
14 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.135.710.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.689.284.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;31
2Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công1Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,404100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8666tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7917tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
5Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7856tấn
6Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7872m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,822100m
8Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
9Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2315100m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m2
11Ván khuôn be tông lót đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1374100m2
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9082m3
13Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0638100m2
14Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8988tấn
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,373m3
16Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682100m2
17Cốt thép cổ cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1989tấn
18Cốt thép cổ trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8105tấn
19Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1496m3
20Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2743100m2
21Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
22Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8673tấn
23Cốt thép giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8841tấn
24Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6991m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0568m3
26Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V141,3349m3
27Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1059100m3
28Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4105100m3
29Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9739m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1218m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,1218m2
32Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2516m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,863m2
35Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,648100m2
36Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
37Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085tấn
38Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0585tấn
39Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8243tấn
40Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4824m3
41Bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4824m3
42Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7722100m2
43Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4115tấn
44Cốt thép dầm tầng 2, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4249tấn
45Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7949tấn
46Cốt thép dầm tầng 2, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1711tấn
47Cốt thép dầm tầng 1, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2285tấn
48Cốt thép dầm tầng 2, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7923tấn
49Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5081m3
50Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6855100m2
51Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7951tấn
52Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,0552m3
53Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768100m2
54Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
55Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2782tấn
56Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V98,67m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4032m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6312m3
60Bê tông lót móng thành bục giảng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0835m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành bục giảng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6821m3
62Trát thành bục giảng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,201m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V481,1994m2
64Ván khuôn giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721100m2
65Cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339tấn
66Cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
67Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1836m3
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,052m2
69Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5217m3
70Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2548100m2
71Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
72Cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198tấn
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4436m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,48m2
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0696tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0696tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,22361m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,0813100m2
79Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V49,86m
80Ke chống bão (1m2 / 5cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.540,65cái
81Bu long D14Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
82Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1575m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V62,1575m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V508,9752m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,832m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V519,33m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,22m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V468,55m2
89Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,684m2
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,04m
91Trát sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,732m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V608,1412m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.265,1m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2944100m2
96Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay kết hợp mở hất, cửa nhôm kính , kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
97Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
98Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
99Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
100Sản xuất vách nhôm kính, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6511tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,6259m2
104Lan can thép Inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V527,01kg
105Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V20,5kg
106Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
107Trụ cầu thang bằng inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
109Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
111Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
114Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
116Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
117Tủ điện tổng âm tường KT 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Tủ âm tường E4FC 4/8LAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
121Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
122Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
124Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
125Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
126Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
129Đào đất móng cọc chống sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,451m3
130Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
133Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
134Dây tiếp địa thép lập là 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
135Đắp nền móng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
139Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BNHÀ ĐA NĂNG
1Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,654100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5347tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4119tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
5Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3392tấn
6Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3744m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,022100m
8Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2121100m2
11Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4969m3
13Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648100m2
14Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8362tấn
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m3
16Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4299100m2
17Cốt thép cổ cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2113tấn
18Cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
19Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8144m3
21Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4264100m2
22Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5897tấn
23Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7577tấn
24Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,748tấn
25Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8079m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3073m3
27Mua đất mỏ đất Trại Vòng Tam ĐiệpMô tả kỹ thuật theo chương V183,413m3
28Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6114100m3
29Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
30Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m3
31Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4506m3
32Trát trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,427m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,427m2
34Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,213m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,97m2
37Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6321m3
38Bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
39Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7977100m2
40Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
41Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062tấn
42Cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9944tấn
43Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2616tấn
44Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,139tấn
45Bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1511m3
46Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2899m3
47Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8811100m2
48Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065tấn
49Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9776tấn
50Cốt thép dầm tầng 1, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7604tấn
51Cốt thép dầm tầng 2, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1874tấn
52Cốt thép dầm tầng 2, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2926tấn
53Cốt thép dầm tầng 2, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3327tấn
54Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6122m3
55Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9933100m2
56Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6701tấn
57Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2123m3
58Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,6239100m2
59Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
60Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6107tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8406tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8406tấn
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4832tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4832tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,55131m2
66Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
67Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0306m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6055m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0954m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,239m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V373,6284m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8987m2
74Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V84,456m2
75Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m2
76Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
77Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V119,52m2
78Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
79Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5803tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V119,52m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,4461m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,9508100m2
84Tôn úp nóc rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,844m
85Ke chống bão (5c/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.975,3832cái
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,0699m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V187,0699m2
88Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V351,4684m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V680,1622m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V604,446m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,62m
92Công đắp trang trí hình hoạt động thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93Sản xuất, lắp đặt mặt Lavabo (bao gồm cả mặt đá và giá đỡ Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,583m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,11m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,885m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,33m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V879,4922m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V882,441m2
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
100Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
102Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
105Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Tủ điện 1 pha chứa MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
109Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
110Lắp đặt dây dẫn 3 ruột3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Đai vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
127Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
131Lắp đặt van khoá PPr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt van khoá PPr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt Van xả cặn dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Van mở tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
145Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t bộ
147Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,47361m3
148Đắp đất nền móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4912m3
149Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
150Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
151Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
152Cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
153Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451m3
155Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3786m2
156Ván khuôn tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
157Cốt thép tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
158Bê tông tấm đan, bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
159Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
160Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
162Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
163Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
164Đào móng cột chống sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,81m3
165Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
CNHÀ BẾP
1Đào móng- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0564100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,2100m
3Đắp đá chèn đầu cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m3
4Mua đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,428m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2435m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,833m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3588100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4649tấn
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5499100m2
12Cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
13Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V108,1m3
15Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8987m3
16Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8664100m2
17Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1988tấn
18Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9932tấn
19Đắp đất lấp móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3521100m3
20Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7186100m3
21Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V279,6783m3
22Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,895m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,895m2
25Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1549m3
26Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7369100m2
27Cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
28Cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6636tấn
29Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5071m3
30Ván khuôn dầm tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0712100m2
31Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2533tấn
32Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7505tấn
33Cốt thép dầm tầng 1, đường kính thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1776m3
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2795100m2
36Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4378tấn
37Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1507m3
38Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1257100m2
39Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
40Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
41Lắp đặt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5334m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7412m3
44Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5773m3
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,95m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,12m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,647m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V293,9462m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,774m2
51Trát tường mái thu hồi, tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,328m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,6m
53Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0146m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V142,3828m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1284m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5836m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V363,5952m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V560,3994m2
59Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4326m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,959m3
61Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,836m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,795m2
63Sản xuất, lắp đặt mặt Lavabo (bao gồm cả mặt đá và giá đỡ Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,145m2
64Lan can thép Inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V87kg
65Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,769m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,417m2
68Láng sê nô sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8316m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V28,8316m2
70Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8358tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8358tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,47361m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3467100m2
74Tôn úp nóc khổ rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V43,98m
75Ke chống bão (5c/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.173,35cái
76Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V28,108m2
77Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
78Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
79Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
80Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1279tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,0912m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bàn bếp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3538m3
84Trát bàn bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0216m2
85Sơn bàn bếp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,0216m2
86Ván khuôn tấm đan bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
87Bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6062m3
88Cốt thép tấm đan bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
89Lắp đặt tấm đan bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
90Lát đá bàn bếp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,24m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0477100m2
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
93Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
94Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Tủ điện 1 pha chứa MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
101Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
102Lắp đặt dây dẫn 3 ruột3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Đai vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
116Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
120Khóa D32 + D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Van xả cặn dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Van mở tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
124Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
131Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t bộ
133Chậu rửa bát loại 1 chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Bếp ga loại 2 bếp (loại bếp dương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,47361m3
136Đắp đất nền móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4912m3
137Ván khuôn bê tông lót móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
138Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
139Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
140Cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
141Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451m3
143Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3786m2
144Ván khuôn tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
145Cốt thép tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
146Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
147Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
DCỔNG
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,425100m
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542m3
11Ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
12Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5666m3
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m2
14Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
16Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4111m3
17Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m2
18Cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
19Cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
20Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9711m3
21Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m2
22Cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
23Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445tấn
24Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
25Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7351m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0997100m2
27Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1034tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2526m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5108m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2712m3
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1102m2
32Đắp trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12công
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4824m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3097m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,5926m2
36Làm biển trường học 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,392m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,761m2
40Mua bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Mua bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Mua khóa cổng chính + cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0621100m2
ECỔNG PHỤ
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,761m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,841m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5077m3
12Ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
13Bê tông lót móng giằng móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0381m3
14Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m2
15Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
17Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1047m3
18Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m2
19Cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
20Cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2768m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0193m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4544m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,4544m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5876m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,17511m2
29Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Mua khóa cổng chính + cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FTƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3266100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1089100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2177100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V144,9193100m
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1872m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5141100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,3631m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2194m3
9Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2852100m2
10Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4901m3
11Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4395tấn
12Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0814m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5181m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V720,7165m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V329,8587m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.050,5752m2
18Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,573tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,761m2
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V93,8m2
GNHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4852100m3
2Đắp nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,172m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,3100m
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5401m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m2
7Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
8Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,762m3
11Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3219100m2
12Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3655tấn
13Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
14Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9662m3
15Đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,6296m3
16Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2455m3
17Trát trát tường ngoài phần nổi chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,758m2
18Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1558100m2
19Cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
20Cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8567m3
22Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
23Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
24Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
25Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,793m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4156100m2
27Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5388tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0258m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2029m3
30Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,58m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,9458m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,256m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,56m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,5258m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,8m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7584m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,316m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2584m2
40Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
41Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
42Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
43Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,9568m2
47Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
48Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
61Lắp đặt nút bịt Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
63Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
68Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Van ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,69371m3
73Đắp nền móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5646m3
74Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
75Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6384m3
76Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
77Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
78Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
79Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6868m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9013m3
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1686m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1686m2
83Ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m2
84Cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
85Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3494m3
86Lắp dựng tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
HRÃNH XÂY B60
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0221m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0221m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9165m3
6Trát trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,328m2
7Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4048m3
8Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4596100m2
9Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
10Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3626m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341100m2
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8976tấn
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V431 cấu kiện
16Đào hố ga - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
17Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
18Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
19Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504m3
21Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
22Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
23Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m2
24Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
25Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m2
26Cốt thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239tấn
27Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
28Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
29Đào móng rãnh B60 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6099100m3
30Đắp đất rãnh B60, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2033100m3
31Bê tông móng rãnh B60, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2402m3
32Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1966100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh B60, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4358m3
34Trát rãnh B60, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,3m2
35Láng rãnh B60, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,32m2
36Bê tông giằng rãnh B60, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,013m3
37Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m2
38Cốt thép giằng rãnh B60, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4974tấn
39Bê tông tấm đan rãnh B60, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,898m3
40Ván khuôn tấm đan rãnh B60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3146100m2
41Cốt thép tấm đan rãnh B60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7333tấn
42Lắp đặt tấm đan rãnh B60Mô tả kỹ thuật theo chương V981cấu kiện
43Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m3
44Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
45Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
46Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2957m3
48Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2176m2
49Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m2
50Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
51Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
52Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
53Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4096m3
54Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
55Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
56Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
57Đào móng rãnh chịu lực - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m3
58Đắp đất móng rãnh chịu lực, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
59Bê tông lót móng rãnh chịu lực, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
60Bê tông móng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
61Ván khuôn móng rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
62Bê tông mái rãnh chịu lực, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
63Ván khuôn mái rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
64Láng rãnh chịu lực, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
65Bê tông giằng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
66Ván khuôn giằng rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
67Cốt thép giằng rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
68Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
69Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
70Cốt thép tấm đan rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
71Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
ISÂN BÊ TÔNG
1Đào phong hóa -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,2495100m3
2Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 1km -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,2494100m3
3Mua vật liệu đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.974,8146m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1358100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V250,792m3
7Lát sân gạch Terrazzo 40x40 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.507,92m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3294100m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,88m3
10Đào móng tường bo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,06551m3
11Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0218m3
12Bê tông móng tường bo, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6372m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bo, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3183m3
14Trát tường bo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9298m2
JNHÀ ĐỂ XE
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7464100m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8817m3
3Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4976100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4100m
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5904100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4122tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,183m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,609m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3848tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3848tấn
15Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8478tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8478tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8208tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8208tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,73321m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m2
21Tôn úp nóc khổ 40 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,84m
22Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,09md
23Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
26Đai vít bắt đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông>=250 lít4
2Máy đào>= 0,4m31
3Máy ép cọc>=100T1
4Cần cẩu>=10T1
5Ô tô tự đổ>=5T2
6Máy lu>=10T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
>=250 lít
4
2
Máy đào
>= 0,4m3
1
3
Máy ép cọc
>=100T
1
4
Cần cẩu
>=10T
1
5
Ô tô tự đổ
>=5T
2
6
Máy lu
>=10T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ván khuôn cọc
4,404 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
1,8666 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
7,7917 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,148 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Thép bản
1,7856 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250
43,7872 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp I
10,822 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đập đầu cọc
1,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào móng - Cấp đất II
1,2315 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn móng dài
0,1638 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn be tông lót đài móng
0,1374 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
8,9082 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn đài móng
1,0638 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,8988 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200
32,373 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn cổ cột
0,4682 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cốt thép cổ cột, ĐK
0,1989 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cốt thép cổ trụ, ĐK >18mm
0,8105 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200
4,1496 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn giằng
1,2743 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm
0,685 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm
0,8673 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cốt thép giằng, ĐK >18mm
1,8841 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200
17,6991 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
28,0568 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Mua đất đắp
141,3349 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,1059 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4105 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
23,9739 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
48,1218 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
48,1218 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100
2,2516 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
8,064 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
37,863 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn cột
1,648 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm
0,1358 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤10mm
0,4085 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm
1,0585 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm
0,8243 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200
5,4824 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200
5,4824 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn dầm
2,7722 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤10mm,
0,4115 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cốt thép dầm tầng 2, ĐK ≤10mm
0,4249 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤18mm
0,7949 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Cốt thép dầm tầng 2, ĐK ≤18mm
1,1711 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cốt thép dầm tầng 1, ĐK >18mm
2,2285 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cốt thép dầm tầng 2, ĐK >18mm
1,7923 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200
24,5081 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn sàn mái
4,6855 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 100 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,72 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,80%, Xây lắp 77,62%, Tư vấn 16,78%, Phi tư vấn 0,70%, Hỗn hợp 2,10%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.158.929.481.814 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.136.299.495.799 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,95%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây