Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 09:26 08/10/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
NCSC Trường tiểu học Trung An 1
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
NCSC Trường tiểu học Trung An 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:45 16/10/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:41 06/10/2021
đến
16:45 16/10/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:45 16/10/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/10/2021 (13/02/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: NCSC Trường tiểu học Trung An 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình dân dụng) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.695.336; Fax: 02923.695.336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.850.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 369.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.700.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1Chỉ huy trưởng công trình: 01 cán bộ và phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dung.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.75
2Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng:2Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng: 02 cán bộ và phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3Cán bộ phụ trách Điện:1- Cán bộ phụ trách Điện: 01 cán bộ phải có- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
4Cán bộ phụ trách nước:1- Cán bộ phụ trách nước: 01 cán bộ phải có- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành nước;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
5Cán bộ phụ trách KCS1Cán bộ phụ trách KCS: 01 cán bộ phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 cán bộ phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ KHU VỰC BẾP
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,6478100m2
2Lót tấm ni lon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8239100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7807tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,5132tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V263,4847m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,8135100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V182mối nối
9Gia công thép hộp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,2226tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9177100m3
12Đắp cát lót móng + giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4513m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4513m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng - giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7346100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1407tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,168m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5155m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2352100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8719100m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6335100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8191tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7191tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,803m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,198m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4364100m2
27Lót tấm ni lon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1206100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4891m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8227tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9855tấn
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1355100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0562100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1915100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3237tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,671tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2904m3
37Lót tấm ni lon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,593100m2
38Ván khuôn gỗ đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,969m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3198tấn
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3836100m2
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6996100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1131100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9912tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu, mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1768m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5617m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho mũ khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cho mũ khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1435m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53GCLĐ Nẹp inox chữ T che khe nhiệt dày 1,2 bắt vít liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V51,14M
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,2026100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bậc thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2026100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5248tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1389tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7798m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,219m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1252100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1849tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3586tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7082tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,376m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8976m3
68Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0781100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3498tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6781tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8908m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8773m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5136m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8611m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3476m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,368m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,328m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9104m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,207m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1584m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9922m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9904m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9456m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7308m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3684m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9216m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,96m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,36m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,685m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp, lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V315,304m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V565,298m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hộp gen)Mô tả kỹ thuật theo chương V604,66m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350,07m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,076m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,092m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V242,7104m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,22m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,36m2
108Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V481,686m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (giằng lan can, lam)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,4596m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ chỉ nước sê nô, mái đón)Mô tả kỹ thuật theo chương V308,5m
111Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7m
112Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (nền + sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V857,983m2
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
114Láng ram dốc dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
115Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc 2% về phễu thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,2254m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(tương đương Shield kote CT proof, tỉ lệ 1,0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V400,7854m2
117Tạo rãnh thu nước sâu 35mm rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,50410m
118Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,79m2
119Láng granitô ngạch cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
120Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,135m2
121Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám (ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
122Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm (nền phòng + hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.473,909m2
123Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600mm nhám chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V53,75m2
124Lát bậc cầu thang, kích thước gạch 300x600mm nhám chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
125Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,945m2
126Công tác ốp gạch trang trí, kích thước 70x200mm (thành bậc cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
127Công tác ốp gạch trang trí, kích thước 70x200mm ( tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
128Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,79m2
129Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,72m2
130Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,648m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (phòng + hành lang) cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V731,982m2
132Bả bằng bột bả vào tường (lan can, thành bậc cấp, thành ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V302,604m2
133Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.169,958m2
134Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.465,146m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V955,638m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.514,8554m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.428,2m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.980,0014m2
139SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
140SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
141SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
142SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
143SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
144SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700+ kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8m2
145SXLD cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
146SXLD khung bảo vệ cửa inox 304, 15x15x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V213,82m2
147SXLD vách khung nhôm + kính trắng 4,8mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
148SXLD lan can cầu thang inox 304 (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
149Lắp dựng lan can thành bậc cấp inox 304 (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916m2
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
151Thi công trần phẳng bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V570,72m2
152Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,979100m2
153Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,9132tấn
154Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,9132tấn
155CCLĐ nắp tole KT 800x800 dày 3mm (lối lên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
156Lắp đặt đèn Led 2x1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
157Lắp đặt đèn Led 1x1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
158Lắp đặt đèn Led 1x0,6m - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
159Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m 100W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
160Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
161Lắp đặt công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt ổ cắm điện âm 3 cực (loại đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
163Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
164Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
165Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
166Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x150mm có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
167Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa Þ16 (2,4m/cọc) + 2 kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
168Kéo rải cáp đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
169Lắp đặt hộp nối âm dây chống cháy 100x100x55mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
170Lắp đặt MCB 83A-2P (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt MCB 40A-2P (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
173Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt MCB 32A-2P (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt hộp đế âm cho MCB (Hộp HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
176Lắp đặt cáp điện đơn CV - 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.600m
177Lắp đặt cáp điện đơn CV - 3.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
178Lắp đặt cáp điện đơn CV - 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
179Lắp đặt cáp điện đơn CV - 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
180Lắp đặt cáp điện đơn CV - 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
181Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
182Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
183Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, bulong ...Mô tả kỹ thuật theo chương V2
184CCLĐ vách ngăn nhôm sóng vuông dày 1mm KT500x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
185Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
189Lắp đặt ống thép STK D42 dày 2.3mm (thông đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
193Lắp đặt van 1 chiều D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt van nhựa PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Lắp đặt tê nhựa PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
196Lắp đặt tê nhựa PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt tê nhựa PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
198Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Lắp đặt co nhựa PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
200Lắp đặt co nhựa PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
201Lắp đặt co nhựa PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
203Lắp đặt măng sông ren trong D21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
204Lắp đặt côn nhựa giảm PVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Lắp đặt côn nhựa giảm PVC D27/21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
206Lắp đặt lavabo + phụ kiện + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
207Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
208Lắp đặt xí bệt (loại lớn có két nước + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
209Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
211Lắp đặt phểu thu 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
212Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân bồn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
213Máy bơm 2Hp + hộp che máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
214Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
215Lắp đặt chậu rửa inox loại lớn + vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
216Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
219Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
220Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
222Thi công tầng lọc sỏi 2x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
223Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
224Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
225Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3549m3
226Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m2
227Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
228Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
230Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8957m3
231Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511m3
232Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
233Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
234Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
BHẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (WC trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,603m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,603m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V328,58m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V328,58m2
5Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp thoát nước hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V335,86m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm Prima 600x600x6mm, khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V335,86m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
14Lắp đặt van thau D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt tê nhựa giảm PVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
19Lắp đặt co nhựa PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
20Lắp đặt co nhựa PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
22Lắp đặt măng sông PVC D21 (1 đầu răng trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V171cái
23Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
24Lắp đặt phểu thu 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
25Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
26Lắp đặt lavabo loại âm + phụ kiện + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt xí xổm (loại có két nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
CHẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Trồng cây phượng vĩ còn ngọn (hoành >=40cm, cao >=2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
3Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V202,5m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, kích thước 400x400x30mm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
12Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
DHẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8672m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9752m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9752m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9752m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9752m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5333100m3
9Đào đất đặt đường cống D400 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
10Đào hố ga, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8225100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,212m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5602m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,956m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,568m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,12m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4824m3
19SXLD thép hình nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8712m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3563tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2978100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7193100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
27Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H10 dài 4m , đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
EHẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tương đương Stormaster 50, R=38mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kéo dây tiếp địa, đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt ống thép, trụ đở kim thu sét ống STK Þ49, Lmin=2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Lắp chân đế đỡ trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Làm tiếp địa cọc thép mạ đồng Þ16, dài 2,4 métMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
7Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Dây neo tru thép tròn D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt Tăng đơ neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ Þ27 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Đai giữ ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Hóa chất làm giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
14Kiểm tra và thử nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Phụ kiện chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
16Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
17Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
18Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
19Lắp đặt bàn phím lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt công tắc ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu, (2x0,75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
27Vật tư phụ + phụ kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2
28Làm tiếp địa cọc thép mạ đồng Þ16, dài 2,4 métMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
29Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp giá bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
31Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ xăng chuyên dụng tương đương Tohatsu V52AS (mới 100%), 30Hp, Q>=72m3/h, H>=60mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
32Hộp che máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm 01 vỏ tủ ngoài nhà KT800x600 ; 02 bộ lăng phun A- ngàm A; 02 cuộn vòi Þ65, L=20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
34Lắp tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà KT650x450x220mm ; 01 lăng phun B- ngàm B; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
35Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt trụ tiếp nước đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van chuyên dùng PCCC (tủ trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Khớp nối vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt van khóa Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Láp hút lượt rácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lọc YMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Bộ giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ60 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ76, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
47Lắp đặt co thép STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt tê thép STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt van khóa Þ76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Lắp đặt co thép STK Þ76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt giảm STK Þ114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt giảm STK Þ76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt bình CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
54Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
55Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20
FHẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 200M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1933100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m3
3Đóng cọc tràm L=4,8m đường kính >= 4,2cm, 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,72100m
4Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7983tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,12m3
10Chống thấm Sika Plastocrete N dịnh mức 1,5kg/m3 bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,18Kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5264100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7053tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,468tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,264m3
18Chống thấm Sika Plastocrete N dịnh mức 1,5kg/m3 bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,896Kg
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5804100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4618tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
23Chống thấm Sika Plastocrete N dịnh mức 1,5kg/m3 bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,264Kg
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6989tấn
26SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,694m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Quét dung dịch chống thấm thành trong …tương đương Kova CT11A định mức 0,75 kg/ 3 lớp/ m2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …tương đương Kova CT11A định mức 0,75 kg/ 3 lớp/ m2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,24m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
36Trát đáy nắp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,44m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
41Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
44Gia công hàng rào khung thép V40x40x3mm + lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,664m2
45Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m2
46Sản xuất cột Bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
47Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
48Bulong nở D16 dài 0,09mMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
49Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
50SX khung kèo thép hộp 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
52Lắp dựng khung kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,5406m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1- Máy cắt uốn cốt thép03 máy (kèm theo Hoá đơn).3
2- Máy đầm bê tông, đầm dùi02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
3- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
4- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
5- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
6- Cần cẩu - sức nâng: 10 t01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
7- Biến thế hàn02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
8- Máy khoan02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
9- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m302 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)2
10- Xe lu >= 9T01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
11- Máy ủi, công suất >=75CV01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
12- Máy đầm bê tông, đầm bàn02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
13- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
14- Máy cắt gạch đá02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
15- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)05 bộ (kèm theo Hoá đơn)5
16- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
17,6478 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Lót tấm ni lon đổ bê tông
8,8239 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
7,7807 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
24,5132 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,1757 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300
263,4847 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I
29,8135 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm
182 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công thép hộp đầu cọc
7,2226 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,095 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,9177 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp cát lót móng + giằng móng
13,4513 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100
13,4513 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng - giằng móng
2,7346 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2014 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,1407 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
49,168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
10,5155 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,2352 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,8719 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
7,6335 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,8191 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
11,7191 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
16,803 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
27,198 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
2,4364 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lót tấm ni lon đổ bê tông
1,1206 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
37,4891 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,8227 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
4,9855 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
6,1355 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
3,0562 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
2,1915 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,3237 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
15,671 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
92,2904 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lót tấm ni lon đổ bê tông
5,593 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn gỗ đan bậc cấp
0,015 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250
45,969 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
3,3198 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
10,3836 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
1,6996 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
1,51 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
1,1131 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
14,9912 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,0057 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu, mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
103,1768 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250
28,5617 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho mũ khe nhiệt
0,0345 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cho mũ khe nhiệt
0,0046 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây