Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:26 08/10/2021
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
NCSC Trung An Primary School 1
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
NCSC Trung An Primary School 1
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
16:45 16/10/2021
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:41 06/10/2021
to
16:45 16/10/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:45 16/10/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
130.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
1
- Máy cắt uốn cốt thép
03 máy (kèm theo Hoá đơn).
3
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
2
- Máy đầm bê tông, đầm dùi
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
3
- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
4
- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
5
- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
6
- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
7
- Biến thế hàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
- Máy khoan
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
9
- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
2
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
10
- Xe lu >= 9T
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
11
- Máy ủi, công suất >=75CV
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
12
- Máy đầm bê tông, đầm bàn
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
13
- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
1
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
- Máy cắt gạch đá
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
15
- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1
16
- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
17,6478 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Lót tấm ni lon đổ bê tông
8,8239 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
7,7807 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
24,5132 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,1757 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300
263,4847 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I
29,8135 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm
182 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công thép hộp đầu cọc
7,2226 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,095 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,9177 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp cát lót móng + giằng móng
13,4513 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100
13,4513 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng - giằng móng
2,7346 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2014 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,1407 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
49,168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
10,5155 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,2352 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,8719 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
7,6335 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,8191 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
11,7191 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
16,803 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
27,198 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
2,4364 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lót tấm ni lon đổ bê tông
1,1206 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
37,4891 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,8227 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
4,9855 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
6,1355 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
3,0562 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
2,1915 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,3237 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
15,671 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
92,2904 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lót tấm ni lon đổ bê tông
5,593 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn gỗ đan bậc cấp
0,015 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250
45,969 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
3,3198 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
10,3836 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
1,6996 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
1,51 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
1,1131 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
14,9912 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,0057 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu, mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
103,1768 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250
28,5617 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho mũ khe nhiệt
0,0345 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cho mũ khe nhiệt
0,0046 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 78

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second