Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 11:26 Ngày 11/04/2022
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 08:30 ngày 11/04/2022 đến 08:30 ngày 14/04/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 08:30 ngày 11/04/2022 đến 08:30 ngày 14/04/2022
Lý do lùi thời hạn:
Đến thời điểm đóng thầu không có nhà thầu nộp hồ sơ, gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại Điều
16 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km252-Km255+400 QL.4A, tỉnh Cao Bằng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lã Hoài Nam - Giám Đốc Sở Giao thông vận tải Cao Bằng , SĐT: 0206.3954898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Bà: Trịnh Thị Thảo - Trưởng phòng, SĐT: 0983730469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 4 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.010.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 401.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)" Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa) | 5 | 2 |
| 3 | Chỉ huy trưởng thi công: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 197,6808 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào nền đường, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 180,7054 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.060,0413 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 83,6831 | m3 |
| 5 | Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.039,5863 | m3 |
| 6 | Cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 231,42 | m3 |
| 7 | Cục bộ: Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 231,42 | m3 |
| 8 | Tăng cường: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 495,5432 | m3 |
| 9 | Tăng cường: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.840,7381 | m3 |
| 10 | Tăng cường: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12.271,5875 | m2 |
| 11 | Tăng cường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12.271,5875 | m2 |
| 12 | Gia cố lề: Xáo xơi, Lu lèn phần đáy kết cấu áo đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.974,629 | m2 |
| 13 | Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.319,5367 | m3 |
| 14 | Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.099,6139 | m3 |
| 15 | Gia cố lề: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.330,7593 | m2 |
| 16 | Gia cố lề: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.330,7593 | m2 |
| 17 | Gia cố lề BTXM: Rải Nilon chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.437,7277 | m2 |
| 18 | Gia cố lề BTXM: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 243,7728 | m3 |
| 19 | Gia cố lề BTXM: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 487,5455 | m3 |
| 20 | Vuốt nối đường ngang: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 38,2396 | m3 |
| 21 | Vuốt nối đường ngang: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 546,28 | m2 |
| 22 | Vuốt nối đường ngang: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày trung bình 3 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 546,28 | m2 |
| 23 | Vuốt nối đường cũ: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,747 | m3 |
| 24 | Vuốt nối đường cũ: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 82,1 | m2 |
| 25 | Vuốt nối đường cũ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày trung bình 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 82,1 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 86,611 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 152,2794 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.564,7232 | m3 |
| 4 | Rãnh hộp BTCT: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,65 | m3 |
| 5 | Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông cốt thép M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 155 | cái |
| 6 | Tấm đan: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 155 | cái |
| 7 | Hố ga: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 29,2032 | kg |
| 9 | Hố ga: Bê tông hố ga đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,5072 | m3 |
| 10 | Hố ga: Ván khuôn hố ga thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,8448 | m2 |
| 11 | Hố ga: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đậy hố ga bê tông cốt thép M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cái |
| 12 | Rãnh hình thang: Rải nilon chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 885,456 | m2 |
| 13 | Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 61,9819 | m3 |
| 14 | Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.568 | cái |
| 15 | Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép, đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cái |
| 16 | Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 83,6107 | m3 |
| 17 | Nâng thành rãnh: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 374,4873 | m2 |
| 18 | Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 247,806 | m3 |
| 19 | Rãnh tam giác: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.351,8336 | m2 |
| 20 | Nâng cao tường đầu cống: Bê tông cống, đá 1x2, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,3998 | m3 |
| 21 | Nâng cao tường đầu cống: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 44,474 | m2 |
| 22 | Nối dài cống tròn: Phá dỡ đá xây hố thu cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,04 | m3 |
| 23 | Nối dài cống tròn: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,1195 | m3 |
| 24 | Nối dài cống tròn: Đắp đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,0895 | m3 |
| 25 | Nối dài cống tròn: Đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,9351 | m3 |
| 26 | Nối dài cống tròn: Bê tông móng sân cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,9796 | m3 |
| 27 | Nối dài cống tròn: Bê tông thân hố thu, tường đầu cống đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,7853 | m3 |
| 28 | Nối dài cống tròn: Ván khuôn hố thu, tường đầu, tường cánh cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 46,68 | m2 |
| 29 | Nối dài cống tròn: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện ống cống D100cm bê tông cốt thép đá 1x2, M200 (bao gồm cả quét nhựa đường chống thấm mối nối) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 30 | Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 159,4491 | m3 |
| 31 | Kè rọ đá: Đắp đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28,9591 | m3 |
| 32 | Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ KT2x1x1m, loại bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 127 | rọ |
| 33 | Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ KT1x1x1m, loại bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | rọ |
| 34 | Kè ốp mái BTXM: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 47,041 | m3 |
| 35 | Kè ốp mái BTXM: Đắp đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,1405 | m3 |
| 36 | Kè ốp mái BTXM: Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,176 | m3 |
| 37 | Kè ốp mái BTXM: Bê tông thân kè ốp mái, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,136 | m3 |
| 38 | Kè ốp mái BTXM: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 134,178 | m2 |
| 39 | Kè ốp mái BTXM: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,2 | m |
| 40 | Kè ốp mái đá hộc xây: Đào móng kè, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,2 | m3 |
| 41 | Kè ốp mái đá hộc xây: Đắp đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,95 | m3 |
| 42 | Kè ốp mái đá hộc xây: Xây chân khay, vữa XM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5 | m3 |
| 43 | Kè ốp mái đá hộc xây: Xây ốp mái, vữa XM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,75 | m3 |
| 44 | Kè ốp mái đá hộc xây: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,4 | m |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bổ sung mới cột tiêu BTCT đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 195 | cột |
| 2 | Thay thế cột tiêu cũ bằng cột tiêu BTCT đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 156 | cột |
| 3 | Ốp phản quang 2 mặt cọc tiêu KT5x12cm, tôn mạ kẽm dán màng phản quang seri 3M 3900 (hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 351 | cột |
| 4 | Tháo dỡ cột tiêu không tận dụng | 291 | cột | |
| 5 | Bổ sung cột H BTCT đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | cột |
| 6 | Nâng cao độ cột H hiện trạng, móng BTXM đá 2x4, M150 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30 | cột |
| 7 | Ốp phản quang 2 mặt cột H KT18x30cm, tôn mạ kẽm dán màng phản quang seri 3M 3900 (hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 31 | cột |
| 8 | Nâng cao độ cột KM hiện trạng, móng BTXM đá 2x4, M150 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | cột |
| 9 | Nâng cao độ biển tam giác 01 cột hiện trạng, Móng BTXM đá 2x4, M150 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23 | cái |
| 10 | Nâng cao độ biển chỉ hướng 02 cột hiện trạng, Móng BTXM đá 2x4, M150 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bổ sung biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bổ sung biển phụ chữ nhật vào biển hiện có, KT35x87,5cm, mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cái |
| 13 | Bổ sung 04 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D114 dài 1,32m chôn bê tông xi măng đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 432 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 170,3545 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 4mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 83,45 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào (≥1,25m3) gắn đầu búa thủy lực | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 2 | Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 3 | Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy rải | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi ≥16T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥25T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 6T-8T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T-12T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 13 | Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào (≥1,25m3) gắn đầu búa thủy lực |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
2 |
Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
3 |
Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
4 |
Máy rải |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
5 |
Máy đào ≥0,8m3 |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
6 |
Máy ủi ≥110CV |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
7 |
Máy đầm bánh hơi ≥16T |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
8 |
Máy lu rung ≥25T |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
9 |
Máy lu bánh thép 6T-8T |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
10 |
Máy lu bánh thép 10T-12T |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
2 |
12 |
Máy trộn bê tông ≥250l |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
1 |
13 |
Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN) |
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | 197,6808 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 2 | Nền đường: Đào nền đường, đá cấp III | 180,7054 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 3 | Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp IV | 1.060,0413 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 4 | Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III | 83,6831 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 5 | Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | 1.039,5863 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 6 | Cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV | 231,42 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 7 | Cục bộ: Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | 231,42 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 8 | Tăng cường: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | 495,5432 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 9 | Tăng cường: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 1.840,7381 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 10 | Tăng cường: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 12.271,5875 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 11 | Tăng cường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cm | 12.271,5875 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 12 | Gia cố lề: Xáo xơi, Lu lèn phần đáy kết cấu áo đường | 6.974,629 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 13 | Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | 1.319,5367 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 14 | Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 1.099,6139 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 15 | Gia cố lề: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 7.330,7593 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 16 | Gia cố lề: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cm | 7.330,7593 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 17 | Gia cố lề BTXM: Rải Nilon chống thấm | 2.437,7277 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 18 | Gia cố lề BTXM: Lớp đá đệm móng | 243,7728 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 19 | Gia cố lề BTXM: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250 | 487,5455 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 20 | Vuốt nối đường ngang: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | 38,2396 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 21 | Vuốt nối đường ngang: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 546,28 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 22 | Vuốt nối đường ngang: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày trung bình 3 cm | 546,28 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 23 | Vuốt nối đường cũ: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | 5,747 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 24 | Vuốt nối đường cũ: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 82,1 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 25 | Vuốt nối đường cũ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày trung bình 3cm | 82,1 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 26 | Đào móng rãnh, đất cấp III | 86,611 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 27 | Đào móng rãnh, đá cấp III | 152,2794 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 28 | Đắp trả rãnh, độ chặt K95 | 1.564,7232 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 29 | Rãnh hộp BTCT: Lớp đá đệm móng | 4,65 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 30 | Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông cốt thép M200 | 155 | cái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 31 | Tấm đan: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép M250 | 155 | cái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 32 | Hố ga: Lớp đá đệm móng | 0,784 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 33 | Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm | 29,2032 | kg | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 34 | Hố ga: Bê tông hố ga đá 1x2, M200 | 3,5072 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 35 | Hố ga: Ván khuôn hố ga thu | 27,8448 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 36 | Hố ga: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đậy hố ga bê tông cốt thép M250 | 8 | cái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 37 | Rãnh hình thang: Rải nilon chống thấm | 885,456 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 38 | Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M200 | 61,9819 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 39 | Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm) | 7.568 | cái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 40 | Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép, đá 1x2, M250 | 8 | cái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 41 | Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, M150 | 83,6107 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 42 | Nâng thành rãnh: Ván khuôn | 374,4873 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 43 | Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | 247,806 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 44 | Rãnh tam giác: Ván khuôn | 1.351,8336 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 45 | Nâng cao tường đầu cống: Bê tông cống, đá 1x2, M150 | 7,3998 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 46 | Nâng cao tường đầu cống: Ván khuôn | 44,474 | m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 47 | Nối dài cống tròn: Phá dỡ đá xây hố thu cống cũ | 5,04 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 48 | Nối dài cống tròn: Đào móng, đất cấp III | 7,1195 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 49 | Nối dài cống tròn: Đắp đất, độ chặt K95 | 15,0895 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | ||
| 50 | Nối dài cống tròn: Đá đệm móng | 0,9351 | m3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Trật tự là sự minh mẫn của tinh thần, sức khỏe của cơ thể, hòa bình của thành thị, an ninh của quốc gia. Trật tự đối với mọi thứ giống như những cột trụ trong một ngôi nhà hay xương cốt trong cơ thể. "
Robert Southey
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Cao Bằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Giao thông vận tải Cao Bằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.