Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:38 31/03/2022

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 11:26 Ngày 11/04/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 08:30 ngày 11/04/2022 đến 08:30 ngày 14/04/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 08:30 ngày 11/04/2022 đến 08:30 ngày 14/04/2022
Lý do lùi thời hạn:
Đến thời điểm đóng thầu không có nhà thầu nộp hồ sơ, gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại Điều
16 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km252-Km255+400 QL.4A, tỉnh Cao Bằng
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km252-Km255+400 QL.4A, tỉnh Cao Bằng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 14/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:02 31/03/2022
đến
08:30 14/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 14/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
160.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/04/2022 (13/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km252-Km255+400 QL.4A, tỉnh Cao Bằng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 4 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Nhà thâu khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm tư vấn cầu đường Cao Bằng (Địa chỉ: phường Sông Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) Nhà thầu lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng (Địa chỉ: tổ 7, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lã Hoài Nam - Giám Đốc Sở Giao thông vận tải Cao Bằng , SĐT: 0206.3954898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Bà: Trịnh Thị Thảo - Trưởng phòng, SĐT: 0983730469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
4 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.010.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 401.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)"
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Kỹ thuật thi công:1Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa)32
2Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công):1Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa)52
3Chỉ huy trưởng thi công:1Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa)53
4Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường:1Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Nền đường: Đào nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V197,6808m3
2Nền đường: Đào nền đường, đá cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V180,7054m3
3Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp IVHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.060,0413m3
4Nền đường: Đánh cấp, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V83,6831m3
5Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.039,5863m3
6Cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IVHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V231,42m3
7Cục bộ: Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V231,42m3
8Tăng cường: Bù vênh cấp phối đá dăm loại IHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V495,5432m3
9Tăng cường: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.840,7381m3
10Tăng cường: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12.271,5875m2
11Tăng cường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12.271,5875m2
12Gia cố lề: Xáo xơi, Lu lèn phần đáy kết cấu áo đườngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6.974,629m2
13Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.319,5367m3
14Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.099,6139m3
15Gia cố lề: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.330,7593m2
16Gia cố lề: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.330,7593m2
17Gia cố lề BTXM: Rải Nilon chống thấmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.437,7277m2
18Gia cố lề BTXM: Lớp đá đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V243,7728m3
19Gia cố lề BTXM: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V487,5455m3
20Vuốt nối đường ngang: Bù vênh cấp phối đá dăm loại IHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V38,2396m3
21Vuốt nối đường ngang: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V546,28m2
22Vuốt nối đường ngang: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày trung bình 3 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V546,28m2
23Vuốt nối đường cũ: Bù vênh cấp phối đá dăm loại IHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5,747m3
24Vuốt nối đường cũ: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V82,1m2
25Vuốt nối đường cũ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày trung bình 3cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V82,1m2
BCÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V86,611m3
2Đào móng rãnh, đá cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V152,2794m3
3Đắp trả rãnh, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.564,7232m3
4Rãnh hộp BTCT: Lớp đá đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,65m3
5Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông cốt thép M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V155cái
6Tấm đan: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V155cái
7Hố ga: Lớp đá đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,784m3
8Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V29,2032kg
9Hố ga: Bê tông hố ga đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,5072m3
10Hố ga: Ván khuôn hố ga thuHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V27,8448m2
11Hố ga: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đậy hố ga bê tông cốt thép M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8cái
12Rãnh hình thang: Rải nilon chống thấmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V885,456m2
13Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V61,9819m3
14Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.568cái
15Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8cái
16Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V83,6107m3
17Nâng thành rãnh: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V374,4873m2
18Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V247,806m3
19Rãnh tam giác: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.351,8336m2
20Nâng cao tường đầu cống: Bê tông cống, đá 1x2, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,3998m3
21Nâng cao tường đầu cống: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V44,474m2
22Nối dài cống tròn: Phá dỡ đá xây hố thu cống cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5,04m3
23Nối dài cống tròn: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,1195m3
24Nối dài cống tròn: Đắp đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V15,0895m3
25Nối dài cống tròn: Đá đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,9351m3
26Nối dài cống tròn: Bê tông móng sân cống, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,9796m3
27Nối dài cống tròn: Bê tông thân hố thu, tường đầu cống đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,7853m3
28Nối dài cống tròn: Ván khuôn hố thu, tường đầu, tường cánh cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V46,68m2
29Nối dài cống tròn: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện ống cống D100cm bê tông cốt thép đá 1x2, M200 (bao gồm cả quét nhựa đường chống thấm mối nối)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
30Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V159,4491m3
31Kè rọ đá: Đắp đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V28,9591m3
32Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ KT2x1x1m, loại bọc nhựa đan máyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V127rọ
33Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ KT1x1x1m, loại bọc nhựa đan máyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12rọ
34Kè ốp mái BTXM: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V47,041m3
35Kè ốp mái BTXM: Đắp đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V26,1405m3
36Kè ốp mái BTXM: Bê tông chân khay, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19,176m3
37Kè ốp mái BTXM: Bê tông thân kè ốp mái, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V23,136m3
38Kè ốp mái BTXM: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V134,178m2
39Kè ốp mái BTXM: Ống nhựa thoát nước PVC D50Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,2m
40Kè ốp mái đá hộc xây: Đào móng kè, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V9,2m3
41Kè ốp mái đá hộc xây: Đắp đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,95m3
42Kè ốp mái đá hộc xây: Xây chân khay, vữa XM M100Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5m3
43Kè ốp mái đá hộc xây: Xây ốp mái, vữa XM M100Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,75m3
44Kè ốp mái đá hộc xây: Ống nhựa thoát nước PVC D50Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,4m
CHỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bổ sung mới cột tiêu BTCT đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V195cột
2Thay thế cột tiêu cũ bằng cột tiêu BTCT đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V156cột
3Ốp phản quang 2 mặt cọc tiêu KT5x12cm, tôn mạ kẽm dán màng phản quang seri 3M 3900 (hoặc tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V351cột
4Tháo dỡ cột tiêu không tận dụng291cột
5Bổ sung cột H BTCT đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1cột
6Nâng cao độ cột H hiện trạng, móng BTXM đá 2x4, M150 làm mớiHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V30cột
7Ốp phản quang 2 mặt cột H KT18x30cm, tôn mạ kẽm dán màng phản quang seri 3M 3900 (hoặc tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V31cột
8Nâng cao độ cột KM hiện trạng, móng BTXM đá 2x4, M150 làm mớiHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4cột
9Nâng cao độ biển tam giác 01 cột hiện trạng, Móng BTXM đá 2x4, M150 làm mớiHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V23cái
10Nâng cao độ biển chỉ hướng 02 cột hiện trạng, Móng BTXM đá 2x4, M150 làm mớiHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
11Bổ sung biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
12Bổ sung biển phụ chữ nhật vào biển hiện có, KT35x87,5cm, mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3cái
13Bổ sung 04 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D114 dài 1,32m chôn bê tông xi măng đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V432m
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V170,3545m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 4mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V83,45m2
DĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN)Theo quy định1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào (≥1,25m3) gắn đầu búa thủy lựcThuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
2Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệtThuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
3Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn)Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
4Máy rảiThuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
5Máy đào ≥0,8m3Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
6Máy ủi ≥110CVThuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
7Máy đầm bánh hơi ≥16TThuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
8Máy lu rung ≥25TThuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
9Máy lu bánh thép 6T-8TThuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
10Máy lu bánh thép 10T-12TThuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
11Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12TThuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
12Máy trộn bê tông ≥250lThuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
13Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN)Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào (≥1,25m3) gắn đầu búa thủy lực
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
2
Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
3
Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn)
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
4
Máy rải
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
5
Máy đào ≥0,8m3
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
6
Máy ủi ≥110CV
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
7
Máy đầm bánh hơi ≥16T
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
8
Máy lu rung ≥25T
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
9
Máy lu bánh thép 6T-8T
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
10
Máy lu bánh thép 10T-12T
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
11
Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
2
12
Máy trộn bê tông ≥250l
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
13
Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN)
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III
197,6808 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
2 Nền đường: Đào nền đường, đá cấp III
180,7054 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
3 Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp IV
1.060,0413 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
4 Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III
83,6831 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
5 Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt K95
1.039,5863 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
6 Cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV
231,42 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
7 Cục bộ: Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm
231,42 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
8 Tăng cường: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I
495,5432 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
9 Tăng cường: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm
1.840,7381 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
10 Tăng cường: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2
12.271,5875 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
11 Tăng cường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cm
12.271,5875 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
12 Gia cố lề: Xáo xơi, Lu lèn phần đáy kết cấu áo đường
6.974,629 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
13 Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm
1.319,5367 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
14 Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm
1.099,6139 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
15 Gia cố lề: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2
7.330,7593 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
16 Gia cố lề: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cm
7.330,7593 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
17 Gia cố lề BTXM: Rải Nilon chống thấm
2.437,7277 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
18 Gia cố lề BTXM: Lớp đá đệm móng
243,7728 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
19 Gia cố lề BTXM: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250
487,5455 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
20 Vuốt nối đường ngang: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I
38,2396 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
21 Vuốt nối đường ngang: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2
546,28 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
22 Vuốt nối đường ngang: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày trung bình 3 cm
546,28 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
23 Vuốt nối đường cũ: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I
5,747 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
24 Vuốt nối đường cũ: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2
82,1 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
25 Vuốt nối đường cũ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày trung bình 3cm
82,1 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
26 Đào móng rãnh, đất cấp III
86,611 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
27 Đào móng rãnh, đá cấp III
152,2794 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
28 Đắp trả rãnh, độ chặt K95
1.564,7232 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
29 Rãnh hộp BTCT: Lớp đá đệm móng
4,65 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
30 Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông cốt thép M200
155 cái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
31 Tấm đan: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép M250
155 cái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
32 Hố ga: Lớp đá đệm móng
0,784 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
33 Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm
29,2032 kg Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
34 Hố ga: Bê tông hố ga đá 1x2, M200
3,5072 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
35 Hố ga: Ván khuôn hố ga thu
27,8448 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
36 Hố ga: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đậy hố ga bê tông cốt thép M250
8 cái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
37 Rãnh hình thang: Rải nilon chống thấm
885,456 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
38 Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M200
61,9819 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
39 Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm)
7.568 cái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
40 Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép, đá 1x2, M250
8 cái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
41 Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, M150
83,6107 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
42 Nâng thành rãnh: Ván khuôn
374,4873 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
43 Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 1x2, M200
247,806 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
44 Rãnh tam giác: Ván khuôn
1.351,8336 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
45 Nâng cao tường đầu cống: Bê tông cống, đá 1x2, M150
7,3998 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
46 Nâng cao tường đầu cống: Ván khuôn
44,474 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
47 Nối dài cống tròn: Phá dỡ đá xây hố thu cống cũ
5,04 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
48 Nối dài cống tròn: Đào móng, đất cấp III
7,1195 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
49 Nối dài cống tròn: Đắp đất, độ chặt K95
15,0895 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
50 Nối dài cống tròn: Đá đệm móng
0,9351 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây