Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and installation works

Find: 16:38 31/03/2022

Attention: This will be the last changelog 11:26 April 11, 2022

Extension:
Bid closing time extended from 08:30 on April 11, 2022 to 08:30 on April 14, 2022
Bid opening time extended from 08:30 on 11/ 04/2022 to 08:30 on 14/04/2022
Reason for delay:
At the time of bid closing, no bidders submitted their documents, extending the bid closing time as prescribed in Article
16 Circular 11/2019/TT-BKHDT dated December 16, 2019 of the Ministry of Planning and Investment

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing local damage to the foundation, road surface and works section Km252-Km255+400 National Highway 4A, Cao Bang province
Name of Tender Notice
Construction and installation works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction contractor selection plan: Repair of partial damage to the foundation, road surface and works section Km252-Km255+400 National Highway 4A, Cao Bang province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
08:30 14/04/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:02 31/03/2022
to
08:30 14/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 14/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
160.000.000 VND
Amount in text format
One hundred sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào (≥1,25m3) gắn đầu búa thủy lực
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
2
Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
3
Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn)
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
4
Máy rải
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
5
Máy đào ≥0,8m3
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
6
Máy ủi ≥110CV
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
7
Máy đầm bánh hơi ≥16T
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
8
Máy lu rung ≥25T
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
9
Máy lu bánh thép 6T-8T
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
10
Máy lu bánh thép 10T-12T
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
11
Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
2
12
Máy trộn bê tông ≥250l
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
1
13
Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN)
Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III
197,6808 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
2 Nền đường: Đào nền đường, đá cấp III
180,7054 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
3 Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp IV
1.060,0413 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
4 Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III
83,6831 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
5 Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt K95
1.039,5863 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
6 Cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV
231,42 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
7 Cục bộ: Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm
231,42 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
8 Tăng cường: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I
495,5432 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
9 Tăng cường: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm
1.840,7381 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
10 Tăng cường: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2
12.271,5875 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
11 Tăng cường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cm
12.271,5875 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
12 Gia cố lề: Xáo xơi, Lu lèn phần đáy kết cấu áo đường
6.974,629 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
13 Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm
1.319,5367 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
14 Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm
1.099,6139 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
15 Gia cố lề: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2
7.330,7593 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
16 Gia cố lề: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cm
7.330,7593 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
17 Gia cố lề BTXM: Rải Nilon chống thấm
2.437,7277 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
18 Gia cố lề BTXM: Lớp đá đệm móng
243,7728 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
19 Gia cố lề BTXM: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250
487,5455 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
20 Vuốt nối đường ngang: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I
38,2396 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
21 Vuốt nối đường ngang: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2
546,28 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
22 Vuốt nối đường ngang: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày trung bình 3 cm
546,28 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
23 Vuốt nối đường cũ: Bù vênh cấp phối đá dăm loại I
5,747 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
24 Vuốt nối đường cũ: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2
82,1 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
25 Vuốt nối đường cũ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày trung bình 3cm
82,1 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
26 Đào móng rãnh, đất cấp III
86,611 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
27 Đào móng rãnh, đá cấp III
152,2794 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
28 Đắp trả rãnh, độ chặt K95
1.564,7232 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
29 Rãnh hộp BTCT: Lớp đá đệm móng
4,65 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
30 Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông cốt thép M200
155 cái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
31 Tấm đan: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép M250
155 cái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
32 Hố ga: Lớp đá đệm móng
0,784 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
33 Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm
29,2032 kg Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
34 Hố ga: Bê tông hố ga đá 1x2, M200
3,5072 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
35 Hố ga: Ván khuôn hố ga thu
27,8448 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
36 Hố ga: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đậy hố ga bê tông cốt thép M250
8 cái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
37 Rãnh hình thang: Rải nilon chống thấm
885,456 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
38 Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M200
61,9819 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
39 Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm)
7.568 cái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
40 Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép, đá 1x2, M250
8 cái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
41 Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, M150
83,6107 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
42 Nâng thành rãnh: Ván khuôn
374,4873 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
43 Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 1x2, M200
247,806 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
44 Rãnh tam giác: Ván khuôn
1.351,8336 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
45 Nâng cao tường đầu cống: Bê tông cống, đá 1x2, M150
7,3998 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
46 Nâng cao tường đầu cống: Ván khuôn
44,474 m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
47 Nối dài cống tròn: Phá dỡ đá xây hố thu cống cũ
5,04 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
48 Nối dài cống tròn: Đào móng, đất cấp III
7,1195 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
49 Nối dài cống tròn: Đắp đất, độ chặt K95
15,0895 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V
50 Nối dài cống tròn: Đá đệm móng
0,9351 m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý bảo trì đường bộ as follows:

  • Has relationships with 260 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.60 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 1.38%, Construction 63.13%, Consulting 12.44%, Non-consulting 1.16%, Mixed 0.00%, Other 21.89%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 2,587,720,726,860 VND, in which the total winning value is: 2,571,332,626,982 VND.
  • The savings rate is: 0.63%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and installation works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and installation works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 65

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second