Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 94 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này (công trình công nghiệp , cấp III trở lên); - Có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công thiết bị, hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2021) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Số điện thoại : 02213.863.776. + Số fax : 02213.863.776 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Xăng dầu Hưng Yên - Ông Trần Tấn Đại - Giám đốc Chi nhánh Xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.776. + Số fax : 02213.863.776 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật – Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.753. + Số fax : 02213.863.776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông: Mai Quang Ứng- Trưởng phòng QLKT: - Máy bàn: 02213.616.399; Di động: 0932.888.009 - Email: Ungmq.B12@petrolimex.com.vn - Chi nhánh Xăng dầu Hưng Yên. - Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.753. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.080.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công trình công nghiệp có cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.854.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.854.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.854.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.854.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 1 | 1 |
| 2 | Người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề chuyên ngành xây dựng. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9826 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,844 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,4 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,54 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2195 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7073 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3983 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: đảo chân cột biển QC, bồn cây. diện tích sơn bằng diện tích trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3983 | m2 |
| 13 | Đổ đất trồng cây dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,54 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4086 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3421 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0848 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1277 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1268 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1976 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5324 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5553 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3089 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,0079 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,0079 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3535 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6278 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,825 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2149 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8828 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3552 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7454 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3364 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5241 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,5823 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,5823 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3717 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2547 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3868 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2195 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4142 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0355 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4792 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5072 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3031 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6086 | m2 |
| 42 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6086 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9595 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3245 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8593 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2029 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan gang T1, kích thước 1000x350x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2266 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 26 | Cột lọc 1252 Euroteck xanh da trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van điều khiển Ruxin F71P1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Than hoạt tính Modi 8x16L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 29 | Mangan Greensand | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | kg |
| 30 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bao |
| 31 | Sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bao |
| 32 | Máy bơm nước giếng khoan. Loại bơm chìm thông số KT: 220V, lưu lượng 1.2-6 m3/h, cột áp 80-190m, công suất 4HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5097 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 44 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3111 | m3 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0385 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,525 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3749 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0764 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6394 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,006 | m2 |
| 54 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0186 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1301 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6763 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8952 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2212 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3515 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5578 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,779 | m3 |
| 25 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,593 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,593 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4758 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4758 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 33 | Tăng đơ M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Gia công dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0763 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0763 | tấn |
| 36 | Gia công hệ khung dàn, khung diềm mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7997 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung diềm mái và khung xương ốp alumex diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7997 | tấn |
| 38 | Bu lông M20x70 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Bộ |
| 39 | Bu lông M16x70 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Bộ |
| 40 | Bu lông M14x30 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,6269 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2497 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | 100m2 |
| 44 | Tôn chống hắt hai bên mái che dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 45 | Tôn chống mắt mặt trước và mặt sau mái che 0.45mm, rộng=0.08+0.65+0.04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3684 | m2 |
| 46 | Gia công máng nước bằng tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | tấn |
| 47 | Lắp đặt máng nước bằng tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | tấn |
| 48 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm, SL=(17.3/1+1)*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | GCLD đai giữ ống inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7132 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5238 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7087 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1908 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3606 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7581 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0598 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4294 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1775 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5235 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5555 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6661 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8362 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | cái |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6191 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2484 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2526 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7567 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3959 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6941 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6654 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4768 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1748 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4456 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4456 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4284 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,4824 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5999 | 100m2 |
| 44 | Tôn phẳng ốp chống hắt Austnam rộng 300mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,517 | m2 |
| 45 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,1175 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,9838 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,0424 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,6665 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3965 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,401 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4666 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8594 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9136 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9385 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5495 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,3742 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,22 | m2 |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9996 | m2 |
| 60 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2161 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 71 | Đai giữ ống bằng inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Cửa đi kính cường lực 12 mm (Việt Nhật), nẹp nhôm, nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8375 | m2 |
| 73 | Bản lề sàn FC34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Tay nắm inox chữ H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Khóa sàn FL50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Kẹp kính dưới FT10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Kẹp kính trên FT20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Kẹp đỉnh FT30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Cửa vách kính cường lực 12mm và ngăn kính trưng bày sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,133 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện thanh nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn phôi Việt Nhật dày 6.38mm; phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay XF55 nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện thanh nhôm dày 2mm, kính trắng phôi Việt Nhật dày 6.38mm; phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | 0.0 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện thanh nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn phôi Việt Nhật dày 6.38mm; phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | 0.0 |
| 83 | Vách kính khung nhôm dày 1.2mm, kính dán an toàn trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,888 | 0.0 |
| 84 | Hộp đựng thiết bị phòng cháy chữa cháy KT 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Gia công song cửa bằng inox hộp 12x12x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | tấn |
| 86 | Lắp dựng song inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 87 | Làm vách ngăn+ cửa đi từ tấm Compact dày 12mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox 304 tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m2 |
| 88 | Tủ bếp bằng nhôm (dưới), dài =1.47+1.32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | md |
| 89 | Trạn bếp ( bên trên tủ bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | md |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 93 | Dây cấp nước Inax A-701-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 0.0 |
| 94 | Vòi xịt rửa Inax CFV 102A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 0.0 |
| 95 | Hộp giấy vệ sinh CF 22H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 0.0 |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam : Chậu tiểu nam Inax U 411V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Van xả tiểu nam cảm ứng Inax OKUV-30SM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống thải chữ P A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van vặn khóa A-703-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao điện tự động trên téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Máy bơm tăng áp Panasonic A 200 JAK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Sản xuất Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 20x201.5, 1.37kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 123 | Lắp đặt Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 20x201.5, Kl lắp đặt = KL sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 124 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa nhà VS, đá Bình Định đen thông báo giá Hưng Yên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 125 | ỐP diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm màu xanh đặc trưng Petrolimex, bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7952 | m2 |
| 126 | ỐP diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm màu cam đặc trưng Petrolimex, bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5122 | m2 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8828 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3904 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3318 | m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9137 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 2 | Khấu hao cừ larsen trong thời gian thi công gồm 1.17% vật liệu cọc và 3,5% hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc theo hướng dẫn tại chương III-ĐM 10/2019 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,488 | kg |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6521 | 100m3 |
| 5 | Bơm cạn nước hố móng bể phục vụ quá trình thi công lắp đặt bể bằng máy bơm nước 5CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4645 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bồn chứa (bình bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9922 | tấn |
| 14 | Gia công thép neo chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4497 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4497 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2982 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4948 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9688 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2147 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4221 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8309 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1639 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1693 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,711 | m2 |
| 25 | Gia công cửa nắp hố van, hố nhập bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | tấn |
| 26 | Bản lề chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 27 | Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0088 | m2 |
| 29 | Sơn tường hố van, hố nhập, bo nền khu bể: Diện tích sơn bằng diện tích trát, 1 nước lót, 2 nước phủ: hố van, hố nhập, bo nền khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,711 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,039 | m2 |
| 31 | Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 04 bể bằng máy bơm nước 5CV (lưu lượng 50m3/h). KL=25*4/50/8 ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| 32 | Nước ngọt để thử bể 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m3 |
| 33 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt, hàng rào thép khu bể chứa xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3348 | tấn |
| 34 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 35 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 36 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 0.0 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1497 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8506 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6738 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2926 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông rãnh công nghệ, đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9487 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6034 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,272 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6972 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3792 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3792 | tấn |
| 50 | Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,384 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cấu kiện |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8629 | m3 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,072 | m2 |
| 54 | Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, sơn Goldstar Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9256 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Ống nhập D88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | 100m |
| 56 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5984 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | 100m |
| 59 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn- đường kính ống d=88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Gia công bích thép các loại trên cổ bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | tấn |
| 70 | Lắp bích thép, đường kính ống 4''mm (không bao gồm VL bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép, đường kính ống 3''(không bao gồm VL bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích thép, đường kính ống 600mm (không bao gồm VL bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cặp bích |
| 75 | Cút thép 90o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cút |
| 76 | Cút thép 90o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cút |
| 77 | Cút thép 45o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cút |
| 78 | Cút thép 45o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cút |
| 79 | Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cút |
| 80 | Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cút |
| 81 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 82 | Tê 2"x2" (nối ống thu hồi hơI xăng dầu với ống ra van thở) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tê |
| 83 | Nắp lỗ đo dầu 3" kiểu họng nhập kín (D88.9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Họng nhập kín 3" (D88.9) + mặt kính báo nhiên liệu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" và Type DP2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4603 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TẠM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d48.3x3.68mm, ống công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | cặp bích |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6146 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4578 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất để thu hồi ống công nghệ tạm, KL đào bằng KL đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4578 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7442 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | m3 |
| 15 | Gia công kết cấu thép mái che cột bơm tạm (vật tư thép chủ đầu tư cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4035 | tấn |
| 16 | Lợp mái che cột bơm bán hàng tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7786 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4035 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cột bơm từ vị trí cũ + Lắp đặt sang vị trí bán tạm + vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao, nhân công 3/7 (sử dụng cột bơm cũ của CĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại (Vật tư chính cột thép A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép (Vật tư chính thép A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép, KL lắp dựng bằng KL gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Vật tư tôn A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4325 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Vật tư tôn A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN - THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc; Đ.Lưới -TCDdc; TCDdc -TĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 2 | Cáp cấp nguồn động cơ cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 3 | Cáp cấp nguồn CPU cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x2,5) - 0,6/1 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 4 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu DVV/Sc - (4x1) - TCVN 5935-1995, IEC 502 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | Mét |
| 5 | Dây tiếp địa tủ điện tổng TĐ và cột bơm Cu/pvc (1x25) - 0,5 kv Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Mét |
| 6 | Ống thép mạ kẽm f168*4 (16,04 kg/m) bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 7 | Ống thép mạ kẽm f88,3*4 (8,32 kg/m) bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 8 | Ống thép mạ kẽm f60 *3,2 - Vinapipe bảo hộ cáp (4,47 Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Mét |
| 9 | Ống thép mạ kẽm f34 *3,2 - Vinapipe bảo hộ cáp (2,41 Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 10 | Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 - Vinapipe bảo hộ cáp (1,56 Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Mét |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP 3A F50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 13 | Rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 14 | Côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 16 | Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28 Exe II T4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 bắt tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 18 | áptômát 3 pha 50A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 25 | áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 26 | áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 29 | Thanh cầu đấu dây 12 cầu đấu - 20 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thanh |
| 30 | Đầu cốt đồng cáp 1x10 mm2 - (M10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng cáp 1x4 mm2 (M6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng cáp 1x2,5 mm2 (M2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 33 | Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng - mỗi loại 2 cái) - D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Vỏ tủ điện khóa bật , sơn tĩnh điện KT: 800x600x210 tôn dầy 1,2 mm -TĐ2, vỏ chứa tủ Egas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A/ 660 VAC đảo chiều - Vinakip | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC điện áp đầu vào từ 90 VAC đến 250 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 38 | Cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 39 | Cáp cu/pvc 1x4 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 40 | Cáp Cu/pvc/pvc (1x6) - 0,6/1KV - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 41 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 42 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | Mét |
| 43 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x1) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | Mét |
| 44 | Cáp Cu/pvc/pvc(1x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 45 | Cáp Cu/pvc/pvc(1x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | Mét |
| 46 | ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | Mét |
| 47 | Đèn treo trần phòng nổ 220 VAC-Exd IIBT IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Bóng đèn tròn Led 18W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC (BD M16L 120/36W - LED SS - Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 50 | Đèn tuýp Led Tube đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC - Duhal DTF 140 LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC (DLN 08L 30x30-24W-S) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 52 | Quạt trần 4 cánh mầu vàng kim, điều khiển từ xa, 3 tốc độ, có hẹn giờ, sải cánh 1,4 mét - 62 w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 53 | Bình nóng lạnh hình vuông 30L/ 2500W/220VAC chống dò điện (QCVN 4:2009/BKHCN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Quạt thông gió sải cánh 25cm âm tường - TCVN 6480-1:2008 IEC 60669 -1 :2019 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Quạt đảo trần góc quay 360 độ, Lưu lượng gió > 60 m3/P, 3 cấp độ gió, hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Công tắc đơn 10 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 57 | Công tắc đảo chiều 10 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 60 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 63 | Mặt công tắc 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 64 | Mặt + Ổ cắm đơn 3 chấu 16A /220 VAC âm tường đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Mặt + Ổ cắm đôi 3 chấu 16A /220 VAC âm tường đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 66 | Đế nhựa ổ cắm âm tường chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 67 | Hạt điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 68 | ổ cắm máy tính 8 dây âm tường kèm mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 69 | Cáp mạng điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 70 | Cáp mạng máy tính UTP 4x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 71 | Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 73 | Cút thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Hộp nối phòng nổ Exd II BT 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 75 | Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 - Vinapipe bảo hộ cáp (1,56 Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Mét |
| 76 | Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 77 | áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 78 | áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 80 | áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 81 | Máng cáp sơn tĩnh điện tiêu chuẩn KT250x150x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 82 | Nắp máng cáp sơn tĩnh điện tiêu chuẩn KT250x150x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 83 | Cáp nguồn đèn mái che, C.áp, Q cáo Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | Mét |
| 84 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC (BD M16L 120/36W - LED SS - Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 85 | áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA- Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 86 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | Mét |
| 87 | ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Mét |
| 88 | Đai Inox D=25 (kẹp ống bằng thép mạ cát vạn lợi MKO19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | Cái |
| 89 | Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 4 ngả D=25 - Sino E240/25/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 90 | Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 3 ngả D=25 - Sino E240/25/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cái |
| 91 | Cút góc chống thấm chịu nhiệt 2 ngả D=25 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 92 | Bộ hẹn giờ tự động 220 VAC/50Hz - Nima Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Khởi động từ 3 pha 25 A/Uh-220 VAC, 1NO-1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 94 | Đèn LED chiếu sáng đường 200 W/220 VAC, IP65 (D CSD 02L/200W.HY) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 95 | Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi ngầm đất (281 m*0,898 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,338 | Kg |
| 96 | Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi nổi trên đất (220 m*0,898 kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,56 | Kg |
| 97 | Thép tròn trơn f6 làm cọc đỡ dây tiếp địa đi nổi trên đất (44 m*0,222kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,768 | Kg |
| 98 | Thép dẹt 12x4 làm cọc đỡ dây tiếp địa đi nổi trên nóc mái (10 m*0,79 kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | Kg |
| 99 | Cột thép tròn côn (làm thân cột đèn) mạ kẽm H = 8 mét, Dn=78*4mm, Dg=165 mm TC9-D78, TCCT:BS 5649, TR7, kèm đồng bộ tấm lót và bu lông móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 100 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 101 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 102 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 103 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | Mét |
| 104 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Mét |
| 105 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 106 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 107 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Mét |
| 108 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 109 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Mét |
| 111 | Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 112 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 113 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 114 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 116 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 117 | L.đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 118 | L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 119 | L.đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 120 | L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 121 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 122 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 123 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 124 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 125 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 126 | L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | HT |
| 128 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 129 | Lắp đặt đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 130 | L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 131 | Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 132 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 136 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 137 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 138 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 139 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 140 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | Mét |
| 141 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | Mét |
| 142 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 143 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | Mét |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | Mét |
| 145 | Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Đèn Led 36W/220 VAC - IEC60598-1:2008 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 150 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt Quạt đảo trần góc quay 360 độ, Lưu lượng gió > 60 m3/P, 3 cấp độ gió, hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt 1 công tắc trên mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 154 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 155 | Lắp đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 156 | Lắp đặt 4 công tắc trên mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 158 | Lắp đặt 1 công tắc trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 159 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 162 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 163 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 164 | Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 165 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Mét |
| 166 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 167 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 170 | Lắp đặt máng cáp KT 250x150x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M |
| 171 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 172 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 173 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 174 | L.Đ áptômát 1 pha 1 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 175 | L.Đ áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 176 | L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | Mét |
| 177 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC (BD M16L 120/36W - LED SS - Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 178 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 179 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | Mét |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Mét |
| 181 | Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 182 | Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cái |
| 183 | Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 184 | Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 185 | Lắp đặt khởi động từ 25A/Uh-220 VAC, 1NO-1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 187 | Gia công 5 cột đèn cao áp LED1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | Tấn |
| 188 | Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | Tấn |
| 189 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | Mét |
| 190 | Kéo rải dây tiếp địa đi nổi bằng thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 191 | Gia công kim thu sét K2 = 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét K2 = 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 193 | Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 195 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cọc |
| 196 | Gia công kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 197 | Gia công kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 198 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 199 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 200 | Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt cột thu lôi H=9 mét bằng thủ công (tính như lắp cột đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 202 | Công tác ván khuôn móng cột thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100 M2 |
| 203 | Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | M3 |
| 204 | Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 205 | Đào đất cấp II móng cột thu lôi R1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | M3 |
| 206 | Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 207 | Lắp đặt tạm Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 208 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 209 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 210 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 211 | Lắp đặt cáp c/s mái che C.B Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 212 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 213 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 214 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 215 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 216 | Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 217 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 218 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 219 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Mét |
| 220 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 221 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 222 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f34 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 223 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 224 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 225 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 226 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 227 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=25, Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 228 | Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 229 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 230 | L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 231 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 232 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 233 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 234 | Lắp đặt vỏ tủ điện thu hồi KT: 500*400*210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 235 | Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 236 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 237 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 238 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 239 | Lắp đặt ống cứng chịu nhiệt f=25 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Mét |
| 240 | Lắp đặt đèn Led 1,2m -36W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 241 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 242 | Lắp đặt nổi đế nhựa ổ cắm, công tắc KT: 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 243 | Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 244 | Đai Inox f34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 245 | Đào đất cấp II hố cáp R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | M3 |
| 246 | Đổ bê tông lót đá 2x4#100 hố cáp điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | M3 |
| 247 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 M2 |
| 248 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | Tấn |
| 249 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | Tấn |
| 250 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 251 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | Tấn |
| 252 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | Tấn |
| 253 | Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | M3 |
| 254 | Lấp cát mịn nước gọt hố cáp HC3+HC4+HC5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | M3 |
| 255 | Đào đất cấp II hố cáp R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | M3 |
| 256 | Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | M3 |
| 257 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 100 M2 |
| 258 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | Tấn |
| 259 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | Tấn |
| 260 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | M3 |
| 261 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | Tấn |
| 262 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | Tấn |
| 263 | Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | M3 |
| 264 | Lấp cát mịn nước gọt hố cáp: HC2 HC4+ HC5+HC6+HC7+HC7'+ HC8+HC9+HC10' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | M3 |
| 265 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 266 | Thí nghiệm đường cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng: Đ.Lưới - TCDdc; TCDdc - TĐ1 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 267 | Thí nghiệm đường cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 268 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sợi |
| 269 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng cáo, cột đèn chiếu sáng đường 391 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Sợi |
| 270 | Thí nghiệm đường cáp cấp điện cho cột bơm bán hàng tạm; đường cáp cấp điện cho mái che bán hàng tạm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Sợi |
| 271 | Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 272 | Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Sợi |
| 273 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Sợi |
| 274 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 275 | Thí nghiệmcầu dao đảo chiều 3 pha 4 cực 100A hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 276 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 277 | Thí nghiệmkhởi động từ 3 pha Iđm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 278 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 279 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 280 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 281 | Thí nghiệm chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4361 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8231 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | tấn |
| 7 | Ca máy vận chuyển cột báo giá: Cần trục bánh hơi 6T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 8 | Biển báo giá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 9 | Logo chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ chữ Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5067 | 100m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn Alumex NDTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1155 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung diềm Alumex NDTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1155 | tấn |
| 14 | Ốp Alumex NDTH màu xanh (phần thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,4892 | m2 |
| 15 | Ốp Alumex NDTH màu trắng (phần thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3836 | m2 |
| 16 | Ốp Alumex NDTH màu cam (phần thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5729 | m2 |
| 17 | Ốp Alumex NDTH màu xanh (phần cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,023 | m2 |
| 18 | Ốp Alumex NDTH màu trắng (phần cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,023 | m2 |
| 19 | Ốp Alumex NDTH màu cam (phần cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,81 | m2 |
| 20 | Gia công khay nhôm đặt đèn bằng nhôm tấm A1050 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1909 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khay nhôm đặt đèn bằng nhôm tấm A1050 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1909 | tấn |
| 22 | Ốp mica dải cam xuyên sáng (phần thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5823 | m2 |
| 23 | Ốp mica dải cam xuyên sáng (phần cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn led dải cam xuyên sáng NDTH MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,952 | 10m |
| 25 | Lắp đặt chấn lưu bộ đèn led dải cam xuyên sáng NDTH MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 bộ |
| 26 | Gia công kết cấu thép bảng giá mặt hàng xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu inox bảng giá mặt hàng xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 28 | Lắp dựng bảng giá mặt hàng xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m2 |
| 29 | Dán chữ, số trên Bảng giá mặt hàng xăng dầu treo trên cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Biển báo cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | 04 mặt biển phụ : đang nhập hàng, đang giao ca, đang điều chỉnh giá, đang mất điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 35 | Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 37 | Biển tên cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5573 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9312 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7562 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3549 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2529 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 8 | Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 9 | Vận chuyển 03 bể chứa cũ về Chi nhánh Xăng dầu Hưng Yên bằng ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | ca |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9686 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép đường ống công nghệ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3913 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,15 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7401 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7401 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bể thép chứa xăng dầu dung tích 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | MĐH treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU/h (Điều hòa Funiki Inverter 1.5 HP HIC12TMU.ST3) không bao gồm giá đỡ giàn nóng; đã bao gồm: Nhân công lắp đặt, ống đồng (tối đa 5m), ống thoát nước (tối đa 5m), dây điện nôic giữa giàn nóng và giàn lạnh (tối đa 5m), bảo ôn (tối đa 5m), vật tư phụ khác. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MĐH treo tường 2 cục 1 chiều 24000BTU/h (Điều hòa Funiki Inverter 2.5 HP HIC24TMU.ST3) không bao gồm giá đỡ giàn nóng; đã bao gồm: Nhân công lắp đặt, ống đồng (tối đa 5m), ống thoát nước (tối đa 5m), dây điện nôic giữa giàn nóng và giàn lạnh (tối đa 5m), bảo ôn (tối đa 5m), vật tư phụ khác. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng EKE sơn tĩnh điện MĐH 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 5 | Giá đỡ giàn nóng EKE sơn tĩnh điện MĐH 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 6 | Bình bột chữa cháy MFT35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Chăn sợi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí 330.108.740 VNĐ là cố định và chỉ sử dụng thanh toán cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) | Khi chào thầu , nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị: 330.108.740 VNĐ cho khoản chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở xếp hạnh nhà thầu | 1 | Khoản |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm cóc | 1,5-3KW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 - 1000 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80lít | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,1 - 2,2kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1,1 - 2,2kW | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | 0,7 - 7,5kW | 2 |
| 7 | Máy khoan | 2,5w-4,5w | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | 2-4KW | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | 2 - 4kW | 1 |
| 10 | Máy mài | 1-2,27Kw | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | 23Kw | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | 1,7Kw | 3 |
| 13 | Máy thủy bình điện tử | Máy thủy bình điện tử | 1 |
| 14 | Xe cẩu tự hành | 10 T | 1 |
| 15 | Hệ thống cốp pha, đà giáo | m2 | 1000 |
| 16 | Máy đào | 0,4-1,25m3 | 1 |
| 17 | Máy lu | >10T | 1 |
| 18 | ô tô | > 5 tấn | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt loại cầm tay | Máy hàn nhiệt loại cầm tay | 1 |
| 20 | Máy ép thuỷ lực | 130T | 1 |
| 21 | Cần cẩu bánh xích | 25T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm cóc |
1,5-3KW |
2 |
1 |
Đầm cóc |
1,5-3KW |
2 |
1 |
Đầm cóc |
1,5-3KW |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
250 - 1000 lít |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
250 - 1000 lít |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
250 - 1000 lít |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
≥ 80lít |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
≥ 80lít |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
≥ 80lít |
1 |
4 |
Đầm dùi |
1,1 - 2,2kW |
2 |
4 |
Đầm dùi |
1,1 - 2,2kW |
2 |
4 |
Đầm dùi |
1,1 - 2,2kW |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
1,1 - 2,2kW |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
1,1 - 2,2kW |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
1,1 - 2,2kW |
2 |
6 |
Máy bơm nước |
0,7 - 7,5kW |
2 |
6 |
Máy bơm nước |
0,7 - 7,5kW |
2 |
6 |
Máy bơm nước |
0,7 - 7,5kW |
2 |
7 |
Máy khoan |
2,5w-4,5w |
2 |
7 |
Máy khoan |
2,5w-4,5w |
2 |
7 |
Máy khoan |
2,5w-4,5w |
2 |
8 |
Máy cắt thép |
2-4KW |
1 |
8 |
Máy cắt thép |
2-4KW |
1 |
8 |
Máy cắt thép |
2-4KW |
1 |
9 |
Máy uốn thép |
2 - 4kW |
1 |
9 |
Máy uốn thép |
2 - 4kW |
1 |
9 |
Máy uốn thép |
2 - 4kW |
1 |
10 |
Máy mài |
1-2,27Kw |
2 |
10 |
Máy mài |
1-2,27Kw |
2 |
10 |
Máy mài |
1-2,27Kw |
2 |
11 |
Máy hàn điện |
23Kw |
2 |
11 |
Máy hàn điện |
23Kw |
2 |
11 |
Máy hàn điện |
23Kw |
2 |
12 |
Máy cắt gạch, đá |
1,7Kw |
3 |
12 |
Máy cắt gạch, đá |
1,7Kw |
3 |
12 |
Máy cắt gạch, đá |
1,7Kw |
3 |
13 |
Máy thủy bình điện tử |
Máy thủy bình điện tử |
1 |
13 |
Máy thủy bình điện tử |
Máy thủy bình điện tử |
1 |
13 |
Máy thủy bình điện tử |
Máy thủy bình điện tử |
1 |
14 |
Xe cẩu tự hành |
10 T |
1 |
14 |
Xe cẩu tự hành |
10 T |
1 |
14 |
Xe cẩu tự hành |
10 T |
1 |
15 |
Hệ thống cốp pha, đà giáo |
m2 |
1000 |
15 |
Hệ thống cốp pha, đà giáo |
m2 |
1000 |
15 |
Hệ thống cốp pha, đà giáo |
m2 |
1000 |
16 |
Máy đào |
0,4-1,25m3 |
1 |
16 |
Máy đào |
0,4-1,25m3 |
1 |
16 |
Máy đào |
0,4-1,25m3 |
1 |
17 |
Máy lu |
>10T |
1 |
17 |
Máy lu |
>10T |
1 |
17 |
Máy lu |
>10T |
1 |
18 |
ô tô |
> 5 tấn |
1 |
18 |
ô tô |
> 5 tấn |
1 |
18 |
ô tô |
> 5 tấn |
1 |
19 |
Máy hàn nhiệt loại cầm tay |
Máy hàn nhiệt loại cầm tay |
1 |
19 |
Máy hàn nhiệt loại cầm tay |
Máy hàn nhiệt loại cầm tay |
1 |
19 |
Máy hàn nhiệt loại cầm tay |
Máy hàn nhiệt loại cầm tay |
1 |
20 |
Máy ép thuỷ lực |
130T |
1 |
20 |
Máy ép thuỷ lực |
130T |
1 |
20 |
Máy ép thuỷ lực |
130T |
1 |
21 |
Cần cẩu bánh xích |
25T |
1 |
21 |
Cần cẩu bánh xích |
25T |
1 |
21 |
Cần cẩu bánh xích |
25T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0677 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,9826 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Rải ni lông làm móng công trình | 5,844 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, XM PCB40 | 125,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 155,54 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 1,704 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 10,91 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 10,91 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2195 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 1,7073 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,3983 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: đảo chân cột biển QC, bồn cây. diện tích sơn bằng diện tích trát | 12,3983 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Đổ đất trồng cây dày 20cm | 25,54 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0578 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4086 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,3421 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,0848 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0207 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1277 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1024 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1268 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,1976 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,5324 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,5553 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3089 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 144,0079 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trát | 144,0079 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1012 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,3535 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,6278 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,825 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2149 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1712 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8828 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,3552 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,7454 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 4,3364 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5241 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 247,5823 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trát | 247,5823 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0556 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3717 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,2547 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,3868 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0203 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1244 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2195 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,4142 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,0355 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đừng bao giờ phàn nàn và đừng bao giờ giải thích. "
Benjamin Disraeli
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.