Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:05 29/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng bờ kênh Tức Hiêu kết hợp giao thông nông thôn đoạn từ Đường Quan đến miếu Tức Hiêu, xã Kim Định
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng bờ kênh Tức Hiêu kết hợp giao thông nông thôn đoạn từ Đường Quan đến miếu Tức Hiêu, xã Kim Định
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:00 29/08/2022
đến
17:00 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
115.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (22/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng bờ kênh Tức Hiêu kết hợp giao thông nông thôn đoạn từ Đường Quan đến miếu Tức Hiêu, xã Kim Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 8 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định , địa chỉ: Xóm 6 - xã Kim Định - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: UBND xã Kim Định + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Định; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: UBND xã Kim Định; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Định;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định , địa chỉ: Xóm 6 - xã Kim Định - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
8 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.900.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên52
2Kỹ thuật thi công1Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3Phụ trách an toàn lao động1Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền, mặt đường, an toàn giao thông
1Đào nền đường, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,5099100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,347100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,8569100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,9452100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8945100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V530,97m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,3097100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,3097100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,3336100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,2991100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,5421100m3
12Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9.786,7365m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,3497100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,6305100m2
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.252,61m3
16Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,8848100m2
17Ma tít chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V904,5kg
18Cắt khe 1x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11010m
19Cắt khe 2x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1210m
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,05m3
21Cốt thép dọc tiêu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3111tấn
22Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8052100m2
23Lắp cọc tiêu, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1221 cấu kiện
24Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,12m2
25Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
26Cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
BCống tròn D300
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0827tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,684100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cấu kiện
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,16m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,39m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cấu kiện
9Đào đất móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,14m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1582100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5m3
CCống hộp 0,8x0,8m
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,98m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0143tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4784100m2
4Lắp dựng cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21cái
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,6m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,132100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1995tấn
8Lắp dựng đế cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,89510 tấn/1km
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9996100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6857100m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,25m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,03m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,84m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,69100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,43m3
DKè đá hộc
1Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V96,99m3
2Ván khuôn đỉnh kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,8497100m2
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.691,92m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V602,28m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V775,96100m
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.355,24m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V193,99m3
8ống nhựa D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.449,6m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3262100m3
10Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V308,73m2
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,3492100m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0545tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5437100m3
14Đào xúc đất, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2349100m3
15Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông>=80 lít4
2Máy ủi>=75CV1
3Ô tô tự đổ>=5 tấn3
4Máy đào>=0,4m32
5Máy lu>=9 tấn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
>=80 lít
4
1
Máy trộn bê tông
>=80 lít
4
2
Máy ủi
>=75CV
1
2
Máy ủi
>=75CV
1
3
Ô tô tự đổ
>=5 tấn
3
3
Ô tô tự đổ
>=5 tấn
3
4
Máy đào
>=0,4m3
2
4
Máy đào
>=0,4m3
2
5
Máy lu
>=9 tấn
2
5
Máy lu
>=9 tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp I
10,5099 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
67,347 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
3 Vận chuyển đất trong phạm vi
77,8569 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
4 Đào nền đường, đất cấp II
18,9452 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
5 Vận chuyển đất trong phạm vi
1,8945 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ
530,97 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển
5,3097 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi
5,3097 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
48,3336 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
10 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95
21,2991 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
20,5421 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
12 Mua đất đá hỗn hợp về đắp
9.786,7365 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
12,3497 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
14 Rải giấy dầu lớp cách ly
62,6305 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
15 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1.252,61 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
16 Ván khuôn mặt đường
4,8848 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
17 Ma tít chèn khe
904,5 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
18 Cắt khe 1x4 của đường
110 10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
19 Cắt khe 2x4 của đường
12 10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)
3,05 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
21 Cốt thép dọc tiêu, đường kính
0,3111 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
22 Ván khuôn cọc tiêu
0,8052 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
23 Lắp cọc tiêu, trọng lượng
122 1 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
24 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông
56,12 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
25 Biển báo tam giác
9 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
26 Cột biển báo
9 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)
9 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
28 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)
2,5 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính
0,0827 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,684 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg
12 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
32 Đổ bê tông móng, chiều rộng
3,16 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,39 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
12 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
12 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
36 Đào đất móng băng, rộng
24,14 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,1582 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ
1,5 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
39 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)
7,98 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính
1,0143 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác
1,4784 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
42 Lắp dựng cống hộp
21 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
43 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)
3,6 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,132 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
0,1995 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
46 Lắp dựng đế cống
15 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
36 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
36 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
49 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển
2,895 10 tấn/1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,9996 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 93

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây