Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Mua sắm màn hình Led trong việc chuyển đổi số đạt chuẩn NTM |
8.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
2 |
Card thu tín hiệu |
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
3 |
Card phát |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
4 |
Bộ đổi nguồn |
32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
5 |
Bộ xử lý hình |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
6 |
Hệ thống khung giàn gia cố màn hình LED |
10.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
7 |
Hệ thống điện, tín hiệu màn hình LED |
12 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
8 |
CB chống sét |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
9 |
Chi phí vận chuyển, lắp đặt |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
10 |
Mixer trộn tín hiệu |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
11 |
Loa |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
12 |
Thiết bị xử lí chống hú âm thanh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
13 |
Cục đẩy công suất |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
14 |
Giá treo loa hội trường |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
15 |
Jack cắm loa |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
16 |
Jack Đực Cái |
4 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
17 |
Dây loa chống nhiễu |
100 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
18 |
Tủ âm thanh 12U |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
19 |
Xà kép |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
20 |
Tay Vai đôi |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
21 |
Lưng Eo |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
22 |
Đi bọ trên không |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
23 |
Đi bộ lắc tay |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
24 |
Xà đơn 2 bậc |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
25 |
Vận chuyển và lắp đặt |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
26 |
Bộ thu cho loa không dây FM |
9 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
27 |
Loa nén truyền thanh |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
28 |
Dây điện |
170 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
29 |
Phụ kiện |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
30 |
Dây điện |
1010 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
31 |
Nhân công lắp cụm thu và treo loa |
15 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
32 |
Đèn năng lương mặt trời |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
33 |
Trụ thép tròn cao 5m |
25 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
34 |
Chi phí nhân công (Đào hố móng), vận chuyển, chi phí vật tư phụ (xi măng, cát, đá 1x2…) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
35 |
Đèn năng lương mặt trời |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
36 |
Trụ thép tròn cao 5m |
28 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
37 |
Chi phí nhân công (Đào hố móng), vận chuyển, chi phí vật tư phụ (xi măng, cát, đá 1x2…) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
38 |
Đèn năng lương mặt trời |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
39 |
Trụ thép tròn cao 5m |
19 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
40 |
Chi phí nhân công (Đào hố móng), vận chuyển, chi phí vật tư phụ (xi măng, cát, đá 1x2…) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
41 |
Đèn năng lương mặt trời |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
42 |
Trụ thép tròn cao 5m |
14 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
43 |
Chi phí nhân công (Đào hố móng), vận chuyển, chi phí vật tư phụ (xi măng, cát, đá 1x2…) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
44 |
Phông trang trí |
26.754 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
45 |
Bảng chữ khẩu hiệu |
3.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
46 |
Bảng khẩu hiệu hai bên cánh gà |
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
47 |
Bộ sao vàng búa liềm bằng mica |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
48 |
Amply |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
49 |
Loa |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |
|
50 |
Phông trang trí |
28.47 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng |
10 |
60 |