Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
2 |
Bộ thiết dạy học về các đường cônic. |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
3 |
Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ. |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
4 |
Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
5 |
Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 |
08 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
6 |
Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
08 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
7 |
Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 |
08 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
8 |
Video/clip: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
9 |
Video/clip: Cách mạng tháng Tám 1945 |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
10 |
Video/clip: Tổng tiến công xuân 1975 |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
11 |
Video/clip: Thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973 |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
12 |
Video/clip: Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
13 |
Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
14 |
Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
15 |
Bảng đồ hành chính Việt Nam |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
16 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
17 |
Bản đồ khí hậu Việt Nam |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
18 |
Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
19 |
Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
20 |
Bản đồ GTVT và bưu chính viễn thông Việt Nam |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
21 |
Bản đồ thương mại và du lịch Việt Nam |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
22 |
Bản đồ Trung du và miền núi Bắc Bộ |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
23 |
Bản đồ Đồng bằng sông Hồng |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
24 |
Bản đồ Bắc Trung Bộ |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
25 |
Bản đồ Duyên hải Nam Trung Bộ |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
26 |
Bản đồ Tây Nguyên |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
27 |
Bản đồ Đông Nam Bộ |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
28 |
Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long |
02 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
29 |
Biến áp nguồn |
04 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
30 |
Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
31 |
Thiết bị chứng minh định luật Charles |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
32 |
Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình |
05 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
33 |
Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử |
05 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
34 |
Thiết bị đo pH |
02 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
35 |
Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước |
02 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
36 |
Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước |
02 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
37 |
Máy hút chân không mini |
02 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
38 |
Thiết bị đo độ mặn |
02 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
39 |
Bếp từ |
01 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
40 |
Kính lúp cầm tay |
05 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
41 |
Bình tam giác 250ml |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
42 |
Cốc thuỷ tinh 250ml |
05 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
43 |
Rây |
05 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
44 |
Bộ dụng cụ ghép cây |
05 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
45 |
Bộ trồng cây thủy canh tĩnh |
05 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
46 |
Video: Nuôi cá công nghệ cao. |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
47 |
Video: Nuôi tôm công nghệ cao |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
48 |
Máy tính xách tay |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
49 |
Máy tính để bàn |
08 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |
|
50 |
Thiết bị lưu trữ ngoài |
03 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Phong Điền |
20 |
30 |