Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | BLDT nhỏ hơn 50 triệu: Nhà thầu phát hành thư BLDT trước khi đóng thầu hay tại thời điểm được mời đối chiếu tài liệu? |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetyl leucin
|
45.240.000
|
45.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acid acetylsalicylic 100mg, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg
|
77.063.600
|
77.063.600
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acid Fusidic
|
97.597.500
|
97.597.500
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Alfuzosin HCl
|
504.603.000
|
504.603.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Alteplase
|
194.940.000
|
194.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Aluminium phosphate 20% gel
|
329.148.000
|
329.148.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan, Hydrochlorothiazide
|
773.168.900
|
773.168.900
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate); Valsartan
|
1.756.379.000
|
1.756.379.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate); Valsartan
|
1.248.375.000
|
1.248.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Amoxicilin (dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dạng Kali clavulanate)
|
250.745.000
|
250.745.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate)
|
17.815.000
|
17.815.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium)
|
673.872.000
|
673.872.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
|
208.182.000
|
208.182.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
|
501.312.000
|
501.312.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Atracurium besylat
|
4.614.600
|
4.614.600
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
|
104.389.200
|
104.389.200
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Betahistin
|
1.037.998.800
|
1.037.998.800
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bimatoprost
|
226.871.100
|
226.871.100
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bimatoprost; Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6,8mg)
|
102.396.000
|
102.396.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bisoprolol fumarate
|
1.022.564.400
|
1.022.564.400
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bisoprolol fumarate
|
1.301.284.500
|
1.301.284.500
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Brimonidine tartrate, Timolol maleat
|
80.320.000
|
80.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Brinzolamide
|
67.686.000
|
67.686.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Budesonid
|
221.663.400
|
221.663.400
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
|
954.800.000
|
954.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Budesonide
|
214.427.000
|
214.427.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Budesonide, Formoterol fumarate dihydrate
|
1.953.000.000
|
1.953.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Budesonide, Formoterol fumarate dihydrate
|
766.500.000
|
766.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Calcipotriol
|
90.090.000
|
90.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Carbamazepine
|
6.216.000
|
6.216.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri)
|
182.540.800
|
182.540.800
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
|
52.295.310
|
52.295.310
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
|
303.993.000
|
303.993.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
|
1.172.890.000
|
1.172.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Ciprofloxacin
|
1.019.352.000
|
1.019.352.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Clarithromycine
|
1.135.261.600
|
1.135.261.600
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Clarithromycine
|
960.300.000
|
960.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Clobetason butyrate (dưới dạng micronised)
|
34.500.000
|
34.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Clopidogrel base (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate 97,875mg)
|
193.418.500
|
193.418.500
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cyclosporine
|
98.598.300
|
98.598.300
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 110mg
|
94.202.800
|
94.202.800
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 150mg
|
91.164.000
|
91.164.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Dapagliflozin
|
1.995.000.000
|
1.995.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Dapagliflozin
|
87.400.000
|
87.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Desmopressin ( dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg)
|
387.547.800
|
387.547.800
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Diclofenac diethylamine
|
274.000.000
|
274.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Diclofenac natri
|
11.907.000
|
11.907.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Diclofenac sodium
|
86.925.000
|
86.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Diclofenac sodium
|
53.184.600
|
53.184.600
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Diosmin + Hesperidin
|
209.844.000
|
209.844.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylate)
|
177.135.000
|
177.135.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Drotaverin hydrochloride
|
13.927.500
|
13.927.500
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Drotaverin hydrochloride
|
47.656.000
|
47.656.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Dutasteride
|
931.878.000
|
931.878.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Dydrogesterone
|
353.742.400
|
353.742.400
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Empagliflozin
|
1.024.396.800
|
1.024.396.800
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Empagliflozin
|
1.000.294.100
|
1.000.294.100
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Enoxaparin Natri
|
51.228.600
|
51.228.600
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Epoetin alfa
|
352.348.500
|
352.348.500
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Epoetin alfa
|
427.517.090
|
427.517.090
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
|
350.313.600
|
350.313.600
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Esomeprazole natri
|
783.156.000
|
783.156.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Fenofibrat (dưới dạng fenofibrate nanoparticules)
|
987.453.500
|
987.453.500
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Fenofibrate
|
923.943.000
|
923.943.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Fenofibrate
|
1.021.892.800
|
1.021.892.800
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Fexofenadin HCl
|
144.504.000
|
144.504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Fluorometholon
|
48.421.800
|
48.421.800
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Fluorometholon
|
122.253.600
|
122.253.600
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Fluticason propionat (siêu mịn) 0,05%
|
109.465.240
|
109.465.240
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Fluticasone propionate
|
63.877.200
|
63.877.200
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate
|
556.180.000
|
556.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Fluvoxamine maleate
|
49.275.000
|
49.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Gliclazide
|
1.013.410.200
|
1.013.410.200
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Gliclazide
|
454.330.800
|
454.330.800
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Hyoscine Butylbromid
|
206.056.000
|
206.056.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Indapamide
|
143.660.000
|
143.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Insulin aspart
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của Insulin aspart hòa tan/Insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5mg)
|
5.714.478.000
|
5.714.478.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Insulin degludec; Insulin aspart; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 7,68mg Insulin degludec và 3,15mg Insulin aspart
|
123.374.700
|
123.374.700
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Insulin detemir (rDNA)
|
1.167.595.800
|
1.167.595.800
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Insulin glargine
|
1.285.725.000
|
1.285.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Insulin lispro (trong đó 25% là insulin lispro solution và 75% là insulin lispro protamine suspension)
|
2.973.936.000
|
2.973.936.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
|
291.460.000
|
291.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
|
98.700.000
|
98.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)
|
86.450.000
|
86.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Iohexol
|
36.116.400
|
36.116.400
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Iohexol
|
168.990.900
|
168.990.900
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Iohexol
|
109.766.790
|
109.766.790
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 2,5 mg
|
122.162.400
|
122.162.400
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,02mg/nhát xịt; Fenoterol Hydrobromide 0,05mg/nhát xịt
|
264.646.000
|
264.646.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Irbesartan
|
393.435.150
|
393.435.150
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Irbesartan
|
536.390.800
|
536.390.800
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Irbesartan; Hydrochlorothiazide
|
457.509.800
|
457.509.800
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Irbesartan; Hydrochlorothiazide
|
434.069.400
|
434.069.400
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Itopride hydrochloride
|
983.180.000
|
983.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride)
|
118.115.200
|
118.115.200
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Ivabradine
|
51.340.000
|
51.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Lacidipin
|
50.512.400
|
50.512.400
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Lactulose
|
176.800.000
|
176.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Lactulose
|
240.800.000
|
240.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Levofloxacin hydrat
|
440.796.200
|
440.796.200
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Levofloxacin hydrat
|
69.041.700
|
69.041.700
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Levothyroxin natri
|
83.881.000
|
83.881.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Levothyroxin natri
|
55.430.600
|
55.430.600
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat)
|
26.688.000
|
26.688.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Losartan potassium
|
743.370.000
|
743.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Losartan potassium
|
744.930.000
|
744.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Loteprednol etabonate
|
592.650.000
|
592.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Mebeverine hydrochloride
|
622.220.000
|
622.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Medium-chain Triglicerides 10,0g/100ml; Soya-bean Oil 10,0g/100ml
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Medium-chain Triglicerides 5,0g/100ml; Soya-bean Oil 5,0g/100ml
|
71.400.000
|
71.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat)
|
274.973.500
|
274.973.500
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat)
|
317.747.000
|
317.747.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Metformin hydrochlorid
|
247.730.700
|
247.730.700
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Metformin hydrochlorid
|
210.936.000
|
210.936.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Metformin hydrochloride
|
180.016.600
|
180.016.600
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Metformin hydrochloride
|
504.156.300
|
504.156.300
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Metformin hydrochloride
|
856.741.000
|
856.741.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Metoprolol succinat
|
309.863.400
|
309.863.400
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Metoprolol succinat
|
255.285.000
|
255.285.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
|
135.020.000
|
135.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
|
164.724.400
|
164.724.400
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
|
175.526.000
|
175.526.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl)
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Moxifloxacin HCl
|
287.996.800
|
287.996.800
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg)
|
298.500.000
|
298.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Mỗi liều xịt chứa: 25mcg Salmeterol (dạng xinafoate micronised) và 125mcg Fluticason propionate (dạng micronised)
|
273.228.800
|
273.228.800
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Mỗi lọ 5ml hỗn dịch chứa: Pirenoxin 0,25mg
|
74.575.200
|
74.575.200
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Natri hyaluronat
|
529.200.000
|
529.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Natri Hyaluronate
|
368.550.000
|
368.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Nebivolol ( dưới dạng Nebivolol HCl)
|
497.800.000
|
497.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Nifedipine
|
964.308.000
|
964.308.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Octreotide
|
60.381.250
|
60.381.250
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Ofloxacin
|
83.808.000
|
83.808.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Ofloxacin
|
44.718.000
|
44.718.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Olopatadine Hydrochloride
|
170.428.700
|
170.428.700
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Otilonium bromide
|
482.527.500
|
482.527.500
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Pantoprazole (dưới dạng (Pantoprazole sodium sesquihydrate)
|
584.000.000
|
584.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Pemirolast Kali
|
82.131.000
|
82.131.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Perindopril Arginine
|
779.240.000
|
779.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Perindopril Arginine
|
241.846.800
|
241.846.800
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g/ 500ml và Natri cloride 4,5g/500ml
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Propofol
|
259.969.600
|
259.969.600
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Rabeprazole Sodium
|
492.500.000
|
492.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Racecadotril
|
61.175.000
|
61.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Racecadotril
|
87.270.200
|
87.270.200
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Racecadotril
|
97.125.000
|
97.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Rivaroxaban
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Rivaroxaban
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Rocuronium bromide
|
27.157.000
|
27.157.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 5,2mg)
|
984.299.400
|
984.299.400
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium )
|
1.850.552.000
|
1.850.552.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium )
|
822.645.600
|
822.645.600
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
|
21.045.000
|
21.045.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
|
122.206.400
|
122.206.400
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Salbutamol sulphate
|
45.118.900
|
45.118.900
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Saxagliptin
|
208.078.000
|
208.078.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Saxagliptin
|
406.785.000
|
406.785.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Saxagliptin, Metformin hydrochloride
|
417.495.000
|
417.495.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Saxagliptin, Metformin hydrochloride
|
503.135.000
|
503.135.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Sevoflurane
|
357.850.000
|
357.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin Phosphate monohydrate) , Metformin Hydrochloride
|
223.503.000
|
223.503.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin Phosphate monohydrate) , Metformin Hydrochloride
|
223.503.000
|
223.503.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin Phosphate monohydrate), Metformin Hydrochloride
|
223.503.000
|
223.503.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
|
272.151.000
|
272.151.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Tafluprost
|
44.063.820
|
44.063.820
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Tamsulosin HCl
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Telmisartan
|
336.254.400
|
336.254.400
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Telmisartan
|
356.352.000
|
356.352.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Terbinafine hydrochloride
|
103.750.000
|
103.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Terbutaline Sulfate
|
1.199.000
|
1.199.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Ticagrelor
|
39.682.500
|
39.682.500
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Tobramycin + Dexamethasone
|
138.915.000
|
138.915.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Tobramycine
|
108.937.500
|
108.937.500
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Trimetazidine dihydrochloride
|
279.967.500
|
279.967.500
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Trimetazidine dihydrochloride
|
419.275.000
|
419.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Valsartan
|
233.427.600
|
233.427.600
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Valsartan
|
142.363.200
|
142.363.200
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Valsartan, Hydrochlorothiazide
|
285.565.500
|
285.565.500
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Valsartan, Hydrochlorothiazide
|
169.779.000
|
169.779.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Vildagliptin
|
227.832.500
|
227.832.500
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thời gian tạo thành hết thảy, lại cũng là thay đổi hết thảy. "
Không Mộng
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.