Thông báo mời thầu

Thuốc Biệt dược gốc

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:25 23/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc năm 2025 -2026 của Bệnh viện Đa khoa Bình Tân
Tên gói thầu
Thuốc Biệt dược gốc
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc năm 2025 -2026 của Bệnh viện Đa khoa Bình Tân
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 13/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
552/QĐ-BVĐKBT
Ngày phê duyệt
23/12/2025 16:23
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Bình Tân
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:23 23/12/2025
đến
09:00 13/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:05 13/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.506.180.542 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm lẻ sáu triệu một trăm tám mươi nghìn năm trăm bốn mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/01/2026 (11/08/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acetyl leucin
45.240.000
45.240.000
0
12 tháng
2
Acid acetylsalicylic 100mg, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg
77.063.600
77.063.600
0
12 tháng
3
Acid Fusidic
97.597.500
97.597.500
0
12 tháng
4
Alfuzosin HCl
504.603.000
504.603.000
0
12 tháng
5
Alteplase
194.940.000
194.940.000
0
12 tháng
6
Aluminium phosphate 20% gel
329.148.000
329.148.000
0
12 tháng
7
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan, Hydrochlorothiazide
773.168.900
773.168.900
0
12 tháng
8
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate); Valsartan
1.756.379.000
1.756.379.000
0
12 tháng
9
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate); Valsartan
1.248.375.000
1.248.375.000
0
12 tháng
10
Amoxicilin (dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dạng Kali clavulanate)
250.745.000
250.745.000
0
12 tháng
11
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate)
17.815.000
17.815.000
0
12 tháng
12
Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium)
673.872.000
673.872.000
0
12 tháng
13
Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
208.182.000
208.182.000
0
12 tháng
14
Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
501.312.000
501.312.000
0
12 tháng
15
Atracurium besylat
4.614.600
4.614.600
0
12 tháng
16
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
104.389.200
104.389.200
0
12 tháng
17
Betahistin
1.037.998.800
1.037.998.800
0
12 tháng
18
Bimatoprost
226.871.100
226.871.100
0
12 tháng
19
Bimatoprost; Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6,8mg)
102.396.000
102.396.000
0
12 tháng
20
Bisoprolol fumarate
1.022.564.400
1.022.564.400
0
12 tháng
21
Bisoprolol fumarate
1.301.284.500
1.301.284.500
0
12 tháng
22
Brimonidine tartrate, Timolol maleat
80.320.000
80.320.000
0
12 tháng
23
Brinzolamide
67.686.000
67.686.000
0
12 tháng
24
Budesonid
221.663.400
221.663.400
0
12 tháng
25
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
954.800.000
954.800.000
0
12 tháng
26
Budesonide
214.427.000
214.427.000
0
12 tháng
27
Budesonide, Formoterol fumarate dihydrate
1.953.000.000
1.953.000.000
0
12 tháng
28
Budesonide, Formoterol fumarate dihydrate
766.500.000
766.500.000
0
12 tháng
29
Calcipotriol
90.090.000
90.090.000
0
12 tháng
30
Carbamazepine
6.216.000
6.216.000
0
12 tháng
31
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri)
182.540.800
182.540.800
0
12 tháng
32
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
52.295.310
52.295.310
0
12 tháng
33
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
303.993.000
303.993.000
0
12 tháng
34
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
1.172.890.000
1.172.890.000
0
12 tháng
35
Ciprofloxacin
1.019.352.000
1.019.352.000
0
12 tháng
36
Clarithromycine
1.135.261.600
1.135.261.600
0
12 tháng
37
Clarithromycine
960.300.000
960.300.000
0
12 tháng
38
Clobetason butyrate (dưới dạng micronised)
34.500.000
34.500.000
0
12 tháng
39
Clopidogrel base (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate 97,875mg)
193.418.500
193.418.500
0
12 tháng
40
Cyclosporine
98.598.300
98.598.300
0
12 tháng
41
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 110mg
94.202.800
94.202.800
0
12 tháng
42
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 150mg
91.164.000
91.164.000
0
12 tháng
43
Dapagliflozin
1.995.000.000
1.995.000.000
0
12 tháng
44
Dapagliflozin
87.400.000
87.400.000
0
12 tháng
45
Desmopressin ( dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg)
387.547.800
387.547.800
0
12 tháng
46
Diclofenac diethylamine
274.000.000
274.000.000
0
12 tháng
47
Diclofenac natri
11.907.000
11.907.000
0
12 tháng
48
Diclofenac sodium
86.925.000
86.925.000
0
12 tháng
49
Diclofenac sodium
53.184.600
53.184.600
0
12 tháng
50
Diosmin + Hesperidin
209.844.000
209.844.000
0
12 tháng
51
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylate)
177.135.000
177.135.000
0
12 tháng
52
Drotaverin hydrochloride
13.927.500
13.927.500
0
12 tháng
53
Drotaverin hydrochloride
47.656.000
47.656.000
0
12 tháng
54
Dutasteride
931.878.000
931.878.000
0
12 tháng
55
Dydrogesterone
353.742.400
353.742.400
0
12 tháng
56
Empagliflozin
1.024.396.800
1.024.396.800
0
12 tháng
57
Empagliflozin
1.000.294.100
1.000.294.100
0
12 tháng
58
Enoxaparin Natri
51.228.600
51.228.600
0
12 tháng
59
Epoetin alfa
352.348.500
352.348.500
0
12 tháng
60
Epoetin alfa
427.517.090
427.517.090
0
12 tháng
61
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
350.313.600
350.313.600
0
12 tháng
62
Esomeprazole natri
783.156.000
783.156.000
0
12 tháng
63
Fenofibrat (dưới dạng fenofibrate nanoparticules)
987.453.500
987.453.500
0
12 tháng
64
Fenofibrate
923.943.000
923.943.000
0
12 tháng
65
Fenofibrate
1.021.892.800
1.021.892.800
0
12 tháng
66
Fexofenadin HCl
144.504.000
144.504.000
0
12 tháng
67
Fluorometholon
48.421.800
48.421.800
0
12 tháng
68
Fluorometholon
122.253.600
122.253.600
0
12 tháng
69
Fluticason propionat (siêu mịn) 0,05%
109.465.240
109.465.240
0
12 tháng
70
Fluticasone propionate
63.877.200
63.877.200
0
12 tháng
71
Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate
556.180.000
556.180.000
0
12 tháng
72
Fluvoxamine maleate
49.275.000
49.275.000
0
12 tháng
73
Gliclazide
1.013.410.200
1.013.410.200
0
12 tháng
74
Gliclazide
454.330.800
454.330.800
0
12 tháng
75
Hyoscine Butylbromid
206.056.000
206.056.000
0
12 tháng
76
Indapamide
143.660.000
143.660.000
0
12 tháng
77
Insulin aspart
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
78
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của Insulin aspart hòa tan/Insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5mg)
5.714.478.000
5.714.478.000
0
12 tháng
79
Insulin degludec; Insulin aspart; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 7,68mg Insulin degludec và 3,15mg Insulin aspart
123.374.700
123.374.700
0
12 tháng
80
Insulin detemir (rDNA)
1.167.595.800
1.167.595.800
0
12 tháng
81
Insulin glargine
1.285.725.000
1.285.725.000
0
12 tháng
82
Insulin lispro (trong đó 25% là insulin lispro solution và 75% là insulin lispro protamine suspension)
2.973.936.000
2.973.936.000
0
12 tháng
83
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
291.460.000
291.460.000
0
12 tháng
84
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
98.700.000
98.700.000
0
12 tháng
85
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)
86.450.000
86.450.000
0
12 tháng
86
Iohexol
36.116.400
36.116.400
0
12 tháng
87
Iohexol
168.990.900
168.990.900
0
12 tháng
88
Iohexol
109.766.790
109.766.790
0
12 tháng
89
Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 2,5 mg
122.162.400
122.162.400
0
12 tháng
90
Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,02mg/nhát xịt; Fenoterol Hydrobromide 0,05mg/nhát xịt
264.646.000
264.646.000
0
12 tháng
91
Irbesartan
393.435.150
393.435.150
0
12 tháng
92
Irbesartan
536.390.800
536.390.800
0
12 tháng
93
Irbesartan; Hydrochlorothiazide
457.509.800
457.509.800
0
12 tháng
94
Irbesartan; Hydrochlorothiazide
434.069.400
434.069.400
0
12 tháng
95
Itopride hydrochloride
983.180.000
983.180.000
0
12 tháng
96
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride)
118.115.200
118.115.200
0
12 tháng
97
Ivabradine
51.340.000
51.340.000
0
12 tháng
98
Lacidipin
50.512.400
50.512.400
0
12 tháng
99
Lactulose
176.800.000
176.800.000
0
12 tháng
100
Lactulose
240.800.000
240.800.000
0
12 tháng
101
Levofloxacin hydrat
440.796.200
440.796.200
0
12 tháng
102
Levofloxacin hydrat
69.041.700
69.041.700
0
12 tháng
103
Levothyroxin natri
83.881.000
83.881.000
0
12 tháng
104
Levothyroxin natri
55.430.600
55.430.600
0
12 tháng
105
Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat)
26.688.000
26.688.000
0
12 tháng
106
Losartan potassium
743.370.000
743.370.000
0
12 tháng
107
Losartan potassium
744.930.000
744.930.000
0
12 tháng
108
Loteprednol etabonate
592.650.000
592.650.000
0
12 tháng
109
Mebeverine hydrochloride
622.220.000
622.220.000
0
12 tháng
110
Medium-chain Triglicerides 10,0g/100ml; Soya-bean Oil 10,0g/100ml
74.970.000
74.970.000
0
12 tháng
111
Medium-chain Triglicerides 5,0g/100ml; Soya-bean Oil 5,0g/100ml
71.400.000
71.400.000
0
12 tháng
112
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat)
274.973.500
274.973.500
0
12 tháng
113
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat)
317.747.000
317.747.000
0
12 tháng
114
Metformin hydrochlorid
247.730.700
247.730.700
0
12 tháng
115
Metformin hydrochlorid
210.936.000
210.936.000
0
12 tháng
116
Metformin hydrochloride
180.016.600
180.016.600
0
12 tháng
117
Metformin hydrochloride
504.156.300
504.156.300
0
12 tháng
118
Metformin hydrochloride
856.741.000
856.741.000
0
12 tháng
119
Metoprolol succinat
309.863.400
309.863.400
0
12 tháng
120
Metoprolol succinat
255.285.000
255.285.000
0
12 tháng
121
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
135.020.000
135.020.000
0
12 tháng
122
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
164.724.400
164.724.400
0
12 tháng
123
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
175.526.000
175.526.000
0
12 tháng
124
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl)
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
125
Moxifloxacin HCl
287.996.800
287.996.800
0
12 tháng
126
Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg)
298.500.000
298.500.000
0
12 tháng
127
Mỗi liều xịt chứa: 25mcg Salmeterol (dạng xinafoate micronised) và 125mcg Fluticason propionate (dạng micronised)
273.228.800
273.228.800
0
12 tháng
128
Mỗi lọ 5ml hỗn dịch chứa: Pirenoxin 0,25mg
74.575.200
74.575.200
0
12 tháng
129
Natri hyaluronat
529.200.000
529.200.000
0
12 tháng
130
Natri Hyaluronate
368.550.000
368.550.000
0
12 tháng
131
Nebivolol ( dưới dạng Nebivolol HCl)
497.800.000
497.800.000
0
12 tháng
132
Nifedipine
964.308.000
964.308.000
0
12 tháng
133
Octreotide
60.381.250
60.381.250
0
12 tháng
134
Ofloxacin
83.808.000
83.808.000
0
12 tháng
135
Ofloxacin
44.718.000
44.718.000
0
12 tháng
136
Olopatadine Hydrochloride
170.428.700
170.428.700
0
12 tháng
137
Otilonium bromide
482.527.500
482.527.500
0
12 tháng
138
Pantoprazole (dưới dạng (Pantoprazole sodium sesquihydrate)
584.000.000
584.000.000
0
12 tháng
139
Pemirolast Kali
82.131.000
82.131.000
0
12 tháng
140
Perindopril Arginine
779.240.000
779.240.000
0
12 tháng
141
Perindopril Arginine
241.846.800
241.846.800
0
12 tháng
142
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g/ 500ml và Natri cloride 4,5g/500ml
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
143
Propofol
259.969.600
259.969.600
0
12 tháng
144
Rabeprazole Sodium
492.500.000
492.500.000
0
12 tháng
145
Racecadotril
61.175.000
61.175.000
0
12 tháng
146
Racecadotril
87.270.200
87.270.200
0
12 tháng
147
Racecadotril
97.125.000
97.125.000
0
12 tháng
148
Rivaroxaban
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
149
Rivaroxaban
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
150
Rocuronium bromide
27.157.000
27.157.000
0
12 tháng
151
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
152
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 5,2mg)
984.299.400
984.299.400
0
12 tháng
153
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium )
1.850.552.000
1.850.552.000
0
12 tháng
154
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium )
822.645.600
822.645.600
0
12 tháng
155
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
21.045.000
21.045.000
0
12 tháng
156
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
122.206.400
122.206.400
0
12 tháng
157
Salbutamol sulphate
45.118.900
45.118.900
0
12 tháng
158
Saxagliptin
208.078.000
208.078.000
0
12 tháng
159
Saxagliptin
406.785.000
406.785.000
0
12 tháng
160
Saxagliptin, Metformin hydrochloride
417.495.000
417.495.000
0
12 tháng
161
Saxagliptin, Metformin hydrochloride
503.135.000
503.135.000
0
12 tháng
162
Sevoflurane
357.850.000
357.850.000
0
12 tháng
163
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin Phosphate monohydrate) , Metformin Hydrochloride
223.503.000
223.503.000
0
12 tháng
164
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin Phosphate monohydrate) , Metformin Hydrochloride
223.503.000
223.503.000
0
12 tháng
165
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin Phosphate monohydrate), Metformin Hydrochloride
223.503.000
223.503.000
0
12 tháng
166
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
272.151.000
272.151.000
0
12 tháng
167
Tafluprost
44.063.820
44.063.820
0
12 tháng
168
Tamsulosin HCl
294.000.000
294.000.000
0
12 tháng
169
Telmisartan
336.254.400
336.254.400
0
12 tháng
170
Telmisartan
356.352.000
356.352.000
0
12 tháng
171
Terbinafine hydrochloride
103.750.000
103.750.000
0
12 tháng
172
Terbutaline Sulfate
1.199.000
1.199.000
0
12 tháng
173
Ticagrelor
39.682.500
39.682.500
0
12 tháng
174
Tobramycin + Dexamethasone
138.915.000
138.915.000
0
12 tháng
175
Tobramycine
108.937.500
108.937.500
0
12 tháng
176
Trimetazidine dihydrochloride
279.967.500
279.967.500
0
12 tháng
177
Trimetazidine dihydrochloride
419.275.000
419.275.000
0
12 tháng
178
Valsartan
233.427.600
233.427.600
0
12 tháng
179
Valsartan
142.363.200
142.363.200
0
12 tháng
180
Valsartan, Hydrochlorothiazide
285.565.500
285.565.500
0
12 tháng
181
Valsartan, Hydrochlorothiazide
169.779.000
169.779.000
0
12 tháng
182
Vildagliptin
227.832.500
227.832.500
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc Biệt dược gốc". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc Biệt dược gốc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 16

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây