Thông báo mời thầu

Thuốc Generic

Tìm thấy: 16:36 28/12/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 16/01/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1413/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
28/12/2023 16:31
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:32 28/12/2023
đến
15:00 16/01/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:00 16/01/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.124.797.243 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ một trăm hai mươi bốn triệu bảy trăm chín mươi bảy nghìn hai trăm bốn mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/01/2024 (14/06/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Atropin sulfat
5.590.000
5.590.000
0
12 tháng
2
Desfluran
324.000.000
324.000.000
0
12 tháng
3
Etomidat
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
4
Fentanyl
72.600.000
72.600.000
0
12 tháng
5
Fentanyl
306.454.000
306.454.000
0
12 tháng
6
Ketamin
9.120.000
9.120.000
0
12 tháng
7
Lidocain hydroclodrid
4.770.000
4.770.000
0
12 tháng
8
Midazolam
756.000.000
756.000.000
0
12 tháng
9
Pethidin
133.740.000
133.740.000
0
12 tháng
10
Proparacain hydroclorid
4.725.600
4.725.600
0
12 tháng
11
Propofol
742.500.000
742.500.000
0
12 tháng
12
Sevofluran
776.000.000
776.000.000
0
12 tháng
13
Neostigmin metylsulfat (bromid)
63.600.000
63.600.000
0
12 tháng
14
Rocuronium bromid
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
15
Atracurium besylat
89.700.000
89.700.000
0
12 tháng
16
Diclofenac
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
17
Etoricoxib
46.000.000
46.000.000
0
12 tháng
18
Ketorolac
104.720.000
104.720.000
0
12 tháng
19
Morphin
67.200.000
67.200.000
0
12 tháng
20
Morphin
35.750.000
35.750.000
0
12 tháng
21
Nefopam hydroclorid
2.480.000
2.480.000
0
12 tháng
22
Tenoxicam
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
23
Colchicin
2.650.000
2.650.000
0
12 tháng
24
Diacerein
52.800.000
52.800.000
0
12 tháng
25
Calcitonin
72.375.000
72.375.000
0
12 tháng
26
Risedronat
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
27
Zoledronic acid
276.500.000
276.500.000
0
12 tháng
28
Zoledronic acid
990.000.000
990.000.000
0
12 tháng
29
Celecoxib
887.500
887.500
0
12 tháng
30
Aescin
250.000
250.000
0
12 tháng
31
Aescin
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
32
Tenoxicam
15.536.000
15.536.000
0
12 tháng
33
Glucosamin sulfat
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
34
Tocilizumab
415.255.920
415.255.920
0
12 tháng
35
Bilastine
18.600.000
18.600.000
0
12 tháng
36
Desloratadin
5.800.000
5.800.000
0
12 tháng
37
Diphenhydramin
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
38
Ebastin
11.940.000
11.940.000
0
12 tháng
39
Deferoxamin
635.000.000
635.000.000
0
12 tháng
40
Ephedrin
75.075.000
75.075.000
0
12 tháng
41
Calci folinat (folinic acid, leucovorin)
48.750.000
48.750.000
0
12 tháng
42
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
239.400.000
239.400.000
0
12 tháng
43
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
44
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
377.000.000
377.000.000
0
12 tháng
45
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
46
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
430.560.000
430.560.000
0
12 tháng
47
Polystyren
108.780.000
108.780.000
0
12 tháng
48
Protamin sulfat
10.380.000
10.380.000
0
12 tháng
49
Sorbitol
252.000.000
252.000.000
0
12 tháng
50
Phenobarbital
468.000
468.000
0
12 tháng
51
Phenobarbital
49.245.000
49.245.000
0
12 tháng
52
Pregabalin
44.800.000
44.800.000
0
12 tháng
53
Gabapentin
9.850.000
9.850.000
0
12 tháng
54
Valproat natri
4.998.000
4.998.000
0
12 tháng
55
Amoxicilin + acid clavulanic
33.820.000
33.820.000
0
12 tháng
56
Amoxicilin + sulbactam
226.200.000
226.200.000
0
12 tháng
57
Ampicilin + sulbactam
496.000.000
496.000.000
0
12 tháng
58
Ampicilin + sulbactam
933.626.400
933.626.400
0
12 tháng
59
Ampicilin + sulbactam
372.000.000
372.000.000
0
12 tháng
60
Cefaclor
9.999.600
9.999.600
0
12 tháng
61
Cefalothin
3.036.000.000
3.036.000.000
0
12 tháng
62
Cefamandol
4.619.160.000
4.619.160.000
0
12 tháng
63
Cefepim
30.800.000
30.800.000
0
12 tháng
64
Cefmetazol
23.500.000
23.500.000
0
12 tháng
65
Cefoperazon
955.300.000
955.300.000
0
12 tháng
66
Cefoperazon
397.500.000
397.500.000
0
12 tháng
67
Cefoperazon
181.760.000
181.760.000
0
12 tháng
68
Cefoperazon + sulbactam
1.475.000.000
1.475.000.000
0
12 tháng
69
Cefoperazon + sulbactam
444.444.000
444.444.000
0
12 tháng
70
Cefotaxim
17.933.500
17.933.500
0
12 tháng
71
Cefotiam
3.440.800.000
3.440.800.000
0
12 tháng
72
Doripenem*
2.460.000.000
2.460.000.000
0
12 tháng
73
Doripenem*
2.260.000.000
2.260.000.000
0
12 tháng
74
Meropenem*
48.747.500
48.747.500
0
12 tháng
75
Oxacilin
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
76
Piperacilin
71.198.400
71.198.400
0
12 tháng
77
Piperacilin
737.000.000
737.000.000
0
12 tháng
78
Piperacilin + tazobactam
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
79
Ticarcillin + acid clavulanic
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
80
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
54.760.000
54.760.000
0
12 tháng
81
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
20.760.000
20.760.000
0
12 tháng
82
Tobramycin + dexamethason
12.900.000
12.900.000
0
12 tháng
83
Levofloxacin
672.000.000
672.000.000
0
12 tháng
84
Moxifloxacin
95.280.000
95.280.000
0
12 tháng
85
Moxifloxacin
449.568.000
449.568.000
0
12 tháng
86
Ofloxacin
59.624.000
59.624.000
0
12 tháng
87
Ofloxacin
688.500.000
688.500.000
0
12 tháng
88
Sulfadiazin bạc
10.290.000
10.290.000
0
12 tháng
89
Colistin*
1.204.350.000
1.204.350.000
0
12 tháng
90
Fosfomycin*
39.380.000
39.380.000
0
12 tháng
91
Fosfomycin*
31.600.000
31.600.000
0
12 tháng
92
Linezolid*
73.200.000
73.200.000
0
12 tháng
93
Linezolid*
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
94
Sofosbuvir + velpatasvir
275.508.800
275.508.800
0
12 tháng
95
Aciclovir
7.900.000
7.900.000
0
12 tháng
96
Hydroxy cloroquin
228.480.000
228.480.000
0
12 tháng
97
Cefdinir
20.600.000
20.600.000
0
12 tháng
98
Ceftizoxim
2.517.480.000
2.517.480.000
0
12 tháng
99
Sulfasalazin
78.120.000
78.120.000
0
12 tháng
100
Tetracyclin hydroclorid
170.000
170.000
0
12 tháng
101
Tinidazol
400.608.000
400.608.000
0
12 tháng
102
Cefoxitin
1.663.200.000
1.663.200.000
0
12 tháng
103
Cefoxitin
2.394.000.000
2.394.000.000
0
12 tháng
104
Flunarizin
15.687.500
15.687.500
0
12 tháng
105
Capecitabin
1.850.000.000
1.850.000.000
0
12 tháng
106
Cisplatin
128.982.000
128.982.000
0
12 tháng
107
Carboplatin
722.000.000
722.000.000
0
12 tháng
108
Cisplatin
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
109
Cyclophosphamid
44.846.100
44.846.100
0
12 tháng
110
Cyclophosphamid
99.500.800
99.500.800
0
12 tháng
111
Docetaxel
42.525.000
42.525.000
0
12 tháng
112
Docetaxel
247.275.000
247.275.000
0
12 tháng
113
Doxorubicin
36.540.000
36.540.000
0
12 tháng
114
Doxorubicin
53.692.800
53.692.800
0
12 tháng
115
Epirubicin hydroclorid
60.868.500
60.868.500
0
12 tháng
116
Epirubicin hydroclorid
193.221.000
193.221.000
0
12 tháng
117
Etoposid
109.998.000
109.998.000
0
12 tháng
118
Gemcitabin
94.080.000
94.080.000
0
12 tháng
119
Gemcitabin
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
120
Hydroxyurea (Hydroxycarbamid)
492.000.000
492.000.000
0
12 tháng
121
Irinotecan
494.640.000
494.640.000
0
12 tháng
122
Irinotecan
362.993.400
362.993.400
0
12 tháng
123
Methotrexat
2.150.000
2.150.000
0
12 tháng
124
Paclitaxel
735.000.000
735.000.000
0
12 tháng
125
Paclitaxel
280.665.000
280.665.000
0
12 tháng
126
Tegafur-uracil (UFT hoặc UFUR)
2.725.500.000
2.725.500.000
0
12 tháng
127
Bevacizumab
781.777.260
781.777.260
0
12 tháng
128
Goserelin acetat
102.731.880
102.731.880
0
12 tháng
129
Azathioprin
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
130
Thalidomid
177.600.000
177.600.000
0
12 tháng
131
Mycophenolat
173.728.000
173.728.000
0
12 tháng
132
Tacrolimus
228.800.000
228.800.000
0
12 tháng
133
Pemetrexed
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
134
Trastuzumab
525.420.000
525.420.000
0
12 tháng
135
Vincristin sulfat
27.600.000
27.600.000
0
12 tháng
136
Imatinib
108.720.000
108.720.000
0
12 tháng
137
Sorafenib
161.330.400
161.330.400
0
12 tháng
138
Bevacizumab
190.243.480
190.243.480
0
12 tháng
139
Alfuzosin
16.120.000
16.120.000
0
12 tháng
140
Tamsulosin hydroclorid
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
141
Levodopa + carbidopa
2.750.000.000
2.750.000.000
0
12 tháng
142
Pramipexol
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
143
Trihexyphenidyl hydroclorid
57.500.000
57.500.000
0
12 tháng
144
Sắt protein succinylat
5.920.000
5.920.000
0
12 tháng
145
Sắt sucrose (hay dextran)
227.072.000
227.072.000
0
12 tháng
146
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic
26.580.000
26.580.000
0
12 tháng
147
Sắt sulfat + acid folic
3.874.640
3.874.640
0
12 tháng
148
Etamsylat
69.920.000
69.920.000
0
12 tháng
149
Phytomenadion (vitamin K1)
5.960.000
5.960.000
0
12 tháng
150
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
52.200.000
52.200.000
0
12 tháng
151
Erythropoietin
1.558.250.000
1.558.250.000
0
12 tháng
152
Erythropoietin
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
153
Filgrastim
264.016.850
264.016.850
0
12 tháng
154
Warfarin (muối natri)
54.600.000
54.600.000
0
12 tháng
155
Warfarin (muối natri)
31.400.000
31.400.000
0
12 tháng
156
Deferipron
203.895.000
203.895.000
0
12 tháng
157
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
24.990.000
24.990.000
0
12 tháng
158
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
159
Nicorandil
238.560.000
238.560.000
0
12 tháng
160
Amiodaron hydroclorid
21.935.040
21.935.040
0
12 tháng
161
Amlodipin
21.735.000
21.735.000
0
12 tháng
162
Amlodipin + atorvastatin
7.875.000
7.875.000
0
12 tháng
163
Amlodipin + indapamid
214.441.000
214.441.000
0
12 tháng
164
Amlodipin + indapamid + perindopril
367.951.000
367.951.000
0
12 tháng
165
Amlodipin + Valsartan
330.120.000
330.120.000
0
12 tháng
166
Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid
405.596.800
405.596.800
0
12 tháng
167
Enalapril + hydrochlorothiazid
122.850.000
122.850.000
0
12 tháng
168
Irbesartan + hydroclorothiazid
326.100.000
326.100.000
0
12 tháng
169
Lisinopril
148.000.000
148.000.000
0
12 tháng
170
Losartan
85.176.000
85.176.000
0
12 tháng
171
Losartan + hydroclorothiazid
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
172
Metoprolol
106.624.000
106.624.000
0
12 tháng
173
Metoprolol
153.000.000
153.000.000
0
12 tháng
174
Nebivolol
104.000.000
104.000.000
0
12 tháng
175
Nicardipin
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
176
Nifedipin
44.338.000
44.338.000
0
12 tháng
177
Perindopril + amlodipin
97.200.000
97.200.000
0
12 tháng
178
Perindopril + amlodipin
224.026.000
224.026.000
0
12 tháng
179
Perindopril + amlodipin
263.560.000
263.560.000
0
12 tháng
180
Perindopril + indapamid
500.500.000
500.500.000
0
12 tháng
181
Perindopril + indapamid
327.750.000
327.750.000
0
12 tháng
182
Telmisartan
172.800.000
172.800.000
0
12 tháng
183
Telmisartan + hydroclorothiazid
113.778.000
113.778.000
0
12 tháng
184
Valsartan + hydroclorothiazid
98.150.000
98.150.000
0
12 tháng
185
Digoxin
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
186
Digoxin
36.750.000
36.750.000
0
12 tháng
187
Dobutamin
333.270.000
333.270.000
0
12 tháng
188
Ivabradin
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
189
Ivabradin
41.983.200
41.983.200
0
12 tháng
190
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
345.600.000
345.600.000
0
12 tháng
191
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
68.850.000
68.850.000
0
12 tháng
192
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
65.450.000
65.450.000
0
12 tháng
193
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
1.045.000.000
1.045.000.000
0
12 tháng
194
Propranolol hydroclorid
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
195
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
648.000.000
648.000.000
0
12 tháng
196
Alteplase
825.887.040
825.887.040
0
12 tháng
197
Ticagrelor
104.761.800
104.761.800
0
12 tháng
198
Ezetimibe
48.300.000
48.300.000
0
12 tháng
199
Fenofibrat
8.541.183
8.541.183
0
12 tháng
200
Simvastatin + Ezetimibe
178.710.000
178.710.000
0
12 tháng
201
Nimodipin
45.900.000
45.900.000
0
12 tháng
202
Bisoprolol + Hydroclorothiazid
64.500.000
64.500.000
0
12 tháng
203
Doxazosin
373.500
373.500
0
12 tháng
204
Ramipril
79.800.000
79.800.000
0
12 tháng
205
Acenocoumarol
30.600.000
30.600.000
0
12 tháng
206
Acenocoumarol
39.840.000
39.840.000
0
12 tháng
207
Adenosin triphosphat
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
208
Rivaroxaban
232.000.000
232.000.000
0
12 tháng
209
Rivaroxaban
194.880.000
194.880.000
0
12 tháng
210
Perindopril
20.500.000
20.500.000
0
12 tháng
211
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
27.720.000
27.720.000
0
12 tháng
212
Rivaroxaban
4.640.000
4.640.000
0
12 tháng
213
Perindopril + indapamid
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
214
Calcipotriol + betamethason dipropionat
25.500.000
25.500.000
0
12 tháng
215
Salicylic acid + betamethason dipropionat
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
216
Salicylic acid + betamethason dipropionat
104.500.000
104.500.000
0
12 tháng
217
Fusidic acid
12.012.000
12.012.000
0
12 tháng
218
Secukinumab
312.800.000
312.800.000
0
12 tháng
219
Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện
18.600.000
18.600.000
0
12 tháng
220
Gadoteric acid
884.000.000
884.000.000
0
12 tháng
221
Iopamidol
424.830.000
424.830.000
0
12 tháng
222
Povidon iodin
84.375.000
84.375.000
0
12 tháng
223
Povidon iodin
590.286.900
590.286.900
0
12 tháng
224
Povidon iodin
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
225
Furosemid + spironolacton
264.000.000
264.000.000
0
12 tháng
226
Sucralfat
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
227
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
2.463.300
2.463.300
0
12 tháng
228
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
15.025.500
15.025.500
0
12 tháng
229
Omeprazol
43.218.000
43.218.000
0
12 tháng
230
Rabeprazol
3.528.000
3.528.000
0
12 tháng
231
Granisetron hydroclorid
232.000.000
232.000.000
0
12 tháng
232
Drotaverin clohydrat
81.366.000
81.366.000
0
12 tháng
233
Papaverin hydroclorid
2.678.000
2.678.000
0
12 tháng
234
Glycerol
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
235
Sorbitol
6.972.000
6.972.000
0
12 tháng
236
Bacillus subtilis
11.520.000
11.520.000
0
12 tháng
237
Lactobacillus acidophilus
2.079.000
2.079.000
0
12 tháng
238
Diosmin + hesperidin
37.773.500
37.773.500
0
12 tháng
239
Silymarin
44.887.500
44.887.500
0
12 tháng
240
Silymarin
134.364.800
134.364.800
0
12 tháng
241
Terlipressin
178.768.800
178.768.800
0
12 tháng
242
Bismuth
758.000
758.000
0
12 tháng
243
Dioctahedral smectit
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
244
Diosmectit
695.000
695.000
0
12 tháng
245
Domperidon
100.000
100.000
0
12 tháng
246
Ursodeoxycholic acid
12.760.000
12.760.000
0
12 tháng
247
Diosmin
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
248
Bacillus clausii
54.719.700
54.719.700
0
12 tháng
249
L-Ornithin - L- aspartat
377.055.000
377.055.000
0
12 tháng
250
Mesalazin (mesalamin)
36.800.000
36.800.000
0
12 tháng
251
Mesalazin (mesalamin)
17.806.800
17.806.800
0
12 tháng
252
Dexamethason
13.183.500
13.183.500
0
12 tháng
253
Dapagliflozin
196.560.000
196.560.000
0
12 tháng
254
Empagliflozin
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
255
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
7.676.000
7.676.000
0
12 tháng
256
Insulin người trộn, hỗn hợp
1.842.300.000
1.842.300.000
0
12 tháng
257
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
699.540.000
699.540.000
0
12 tháng
258
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
195.800.000
195.800.000
0
12 tháng
259
Metformin
18.270.000
18.270.000
0
12 tháng
260
Levothyroxin (muối natri)
12.789.000
12.789.000
0
12 tháng
261
Propylthiouracil (PTU)
2.205.000
2.205.000
0
12 tháng
262
Thiamazol
5.670.000
5.670.000
0
12 tháng
263
Thiamazol
40.400.000
40.400.000
0
12 tháng
264
Desmopressin
1.693.170
1.693.170
0
12 tháng
265
Methyl prednisolon
27.735.200
27.735.200
0
12 tháng
266
Huyết thanh kháng uốn ván
165.472.650
165.472.650
0
12 tháng
267
Eperison
2.210.000
2.210.000
0
12 tháng
268
Brinzolamid + timolol
37.296.000
37.296.000
0
12 tháng
269
Carbomer
10.640.000
10.640.000
0
12 tháng
270
Indomethacin
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
271
Natri clorid
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
272
Natri hyaluronat
4.079.600
4.079.600
0
12 tháng
273
Natri hyaluronat
66.015.000
66.015.000
0
12 tháng
274
Natri hyaluronat
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
275
Nepafenac
12.239.920
12.239.920
0
12 tháng
276
Tropicamide + phenylephrine hydroclorid
2.025.000
2.025.000
0
12 tháng
277
Fluticason propionat
45.570.000
45.570.000
0
12 tháng
278
Naphazolin
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
279
Timolol
3.376.000
3.376.000
0
12 tháng
280
Betahistin
10.750.000
10.750.000
0
12 tháng
281
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
282
Diazepam
23.744.000
23.744.000
0
12 tháng
283
Diazepam
176.400.000
176.400.000
0
12 tháng
284
Clorpromazin
462.000
462.000
0
12 tháng
285
Haloperidol
8.383.200
8.383.200
0
12 tháng
286
Meclophenoxat
1.264.500.000
1.264.500.000
0
12 tháng
287
Acetyl leucin
935.000.000
935.000.000
0
12 tháng
288
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
223.146.000
223.146.000
0
12 tháng
289
Choline alfoscerat
388.080.000
388.080.000
0
12 tháng
290
Citicolin
25.395.000
25.395.000
0
12 tháng
291
Panax notoginseng saponins
5.486.250.000
5.486.250.000
0
12 tháng
292
Galantamin
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
293
Piracetam
2.816.000
2.816.000
0
12 tháng
294
Piracetam
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
295
Piracetam
510.000
510.000
0
12 tháng
296
Piracetam
109.872.000
109.872.000
0
12 tháng
297
Vinpocetin
73.710.000
73.710.000
0
12 tháng
298
Amitriptylin hydroclorid
63.000
63.000
0
12 tháng
299
Donepezil
7.907.760
7.907.760
0
12 tháng
300
Olanzapin
1.140.000
1.140.000
0
12 tháng
301
Galantamin
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
302
Acid thioctic (Meglumin thioctat)
1.130.000.000
1.130.000.000
0
12 tháng
303
Aminophylin
57.750.000
57.750.000
0
12 tháng
304
Budesonid
756.000.000
756.000.000
0
12 tháng
305
Budesonid
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
306
Fenoterol + Ipratropium
105.858.400
105.858.400
0
12 tháng
307
Salbutamol sulfat
42.140.000
42.140.000
0
12 tháng
308
Salbutamol sulfat
25.935.000
25.935.000
0
12 tháng
309
Salbutamol sulfat
524.300.000
524.300.000
0
12 tháng
310
Salbutamol sulfat
862.500.000
862.500.000
0
12 tháng
311
Salbutamol sulfat
18.300.000
18.300.000
0
12 tháng
312
Salbutamol + ipratropium
1.012.662.000
1.012.662.000
0
12 tháng
313
Salmeterol + fluticason propionat
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
314
Ambroxol
65.040.000
65.040.000
0
12 tháng
315
Ambroxol
7.007.700
7.007.700
0
12 tháng
316
Codein + terpin hydrat
3.481.600
3.481.600
0
12 tháng
317
Bambuterol
1.353.360
1.353.360
0
12 tháng
318
Terbutalin
21.450.000
21.450.000
0
12 tháng
319
Terbutalin
46.200.000
46.200.000
0
12 tháng
320
Kali clorid
89.001.000
89.001.000
0
12 tháng
321
Kali clorid
136.500.000
136.500.000
0
12 tháng
322
Magnesi aspartat + kali aspartat
40.320.000
40.320.000
0
12 tháng
323
Acid amin*
38.160.000
38.160.000
0
12 tháng
324
Acid amin*
81.600.000
81.600.000
0
12 tháng
325
Calci clorid
2.857.800
2.857.800
0
12 tháng
326
Glucose
1.329.900.000
1.329.900.000
0
12 tháng
327
Glucose
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
328
Glucose
64.827.000
64.827.000
0
12 tháng
329
Glucose
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
330
Magnesi sulfat
925.000
925.000
0
12 tháng
331
Manitol
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
332
Natri clorid
1.620.000.000
1.620.000.000
0
12 tháng
333
Natri clorid
6.825.000.000
6.825.000.000
0
12 tháng
334
Natri clorid
63.178.500
63.178.500
0
12 tháng
335
Nhũ dịch lipid
204.600.000
204.600.000
0
12 tháng
336
Nhũ dịch lipid
17.820.000
17.820.000
0
12 tháng
337
Ringer lactat
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
338
Natri clorid
822.500.000
822.500.000
0
12 tháng
339
Calci carbonat + vitamin D3
9.660.000
9.660.000
0
12 tháng
340
Calci carbonat + vitamin D3
15.180.000
15.180.000
0
12 tháng
341
Vitamin B1
20.916.000
20.916.000
0
12 tháng
342
Vitamin B1 + B6 + B12
154.000.000
154.000.000
0
12 tháng
343
Vitamin B1 + B6 + B12
165.750.000
165.750.000
0
12 tháng
344
Vitamin B12 (cyanocobalamin, hydroxocobalamin)
4.695.800
4.695.800
0
12 tháng
345
Vitamin C
1.548.800
1.548.800
0
12 tháng
346
Vitamin E
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
347
Clotrimazol
10.200.000
10.200.000
0
12 tháng
348
Dopamin hydroclorid
13.680.000
13.680.000
0
12 tháng
349
Lidocain
35.280.000
35.280.000
0
12 tháng
350
Nước cất
186.400.000
186.400.000
0
12 tháng
351
Methyldopa
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
352
Spironolacton
664.734.000
664.734.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 83

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây