Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2300386114-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2300386114-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Tên kế hoạch/ dự toán mua sắm | Tên kế hoạch :Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình Tên dự toán:Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Kính gửi: Quý Viện! Chúng tôi đã nhận được làm rõ của Quý viện ngày 8/1/2024 về tên dự án/ dự toán. Tuy nhiên, chúng tôi đã làm bảo lãnh dự thầu theo BDL và TBMT là "thuộc dự toán mua sắm:Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình". Kính mong quý viện xem xét chúng tôi có phải điều chỉnh bảo lãnh theo làm rõ của viện ngày 8/1/2024: "Tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Cung cấp thuốc năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình " hay không? | Tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu : Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2024 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Làm rõ E-HSMT | Tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Cung cấp thuốc năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Điều kiện cụ thể của hợp đồng | Sau khi nghiên cứu E-HSMT, Nhà thầu đề nghị làm rõ nội dung sau: Tại ĐKCT 15.1 Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng quy định: “Thời hạn thanh toán: việc thanh toán chi phí thuốc giữa Bệnh viện và nhà thầu là trong vòng 90 ngày kể từ khi nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ thanh toán theo đúng quy định của pháp luật, gồm: Hợp đồng; Hoá đơn bán hàng theo quy định; Phiếu kiểm nghiệm của từng lô thuốc; Phiếu báo lô và hạn dùng của thuốc (có thể ghi trên hoá đơn bán hàng); Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Mẫu số 08a); Biên bản thanh lý hợp đồng (chỉ áp dụng đối với lần thanh toán cuối cùng khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định) và các chứng từ kèm theo khác nếu có.” Căn cứ ĐKC 15.1, Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng tại Phụ lục 8 Thông tư số 15/2019/TT-BYT, Chúng tôi kính đề nghị Quý Bệnh viện chấp thuận nội dung thời hạn thanh toán như sau: Thời hạn thanh toán trong vòng 90 ngày kể từ khi nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo đúng quy định của pháp luật. Rất mong nhận được sự phản hồi sớm từ Quý Bệnh viện để chúng tôi có thể hoàn tất E-HSDT đúng thời hạn. | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình đã xây dựng Hồ sơ mời thầu Gói thấu: Thuốc Generic theo phụ lục 8: “Mẫu hồ sơ mời thầu mua thuốc áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ”, đính kèm Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11/7/2019 của Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập, cụ thể như sau: Tại Khoản ĐKC 15.1 Chương VII Phần 3 ghi rõ: “Phương thức thanh toán: ___[căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này. Việc thanh toán cho nhà thầu có thể quy định thanh toán bằng tiền mặt, thư tín dụng, chuyển khoản … số lần thanh toán là nhiều lần trong quá trình thực hiện hoặc thanh toán một lần khi hoàn thành hợp đồng. Thời hạn thanh toán trong vòng 90 ngày kể từ khi nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo đúng qui định của pháp luật. Đồng thời, cần quy định cụ thể về chứng từ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật”. Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình nêu rất rõ về thời hạn thanh toán, đồng thời cũng đã quy định rất cụ thể về các chứng từ thanh toán theo đúng quy định của pháp luật trong hồ sơ mời thầu. Đề nghị Nhà thầu thực hiện đúng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu khi tham dự thầu. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Atropin sulfat
|
5.590.000
|
5.590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Desfluran
|
324.000.000
|
324.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Etomidat
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Fentanyl
|
72.600.000
|
72.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Fentanyl
|
306.454.000
|
306.454.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Ketamin
|
9.120.000
|
9.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Lidocain hydroclodrid
|
4.770.000
|
4.770.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Midazolam
|
756.000.000
|
756.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Pethidin
|
133.740.000
|
133.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Proparacain hydroclorid
|
4.725.600
|
4.725.600
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Propofol
|
742.500.000
|
742.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Sevofluran
|
776.000.000
|
776.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Neostigmin metylsulfat (bromid)
|
63.600.000
|
63.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Rocuronium bromid
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Atracurium besylat
|
89.700.000
|
89.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Diclofenac
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Etoricoxib
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Ketorolac
|
104.720.000
|
104.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Morphin
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Morphin
|
35.750.000
|
35.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Nefopam hydroclorid
|
2.480.000
|
2.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Tenoxicam
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Colchicin
|
2.650.000
|
2.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Diacerein
|
52.800.000
|
52.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Calcitonin
|
72.375.000
|
72.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Risedronat
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Zoledronic acid
|
276.500.000
|
276.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Zoledronic acid
|
990.000.000
|
990.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Celecoxib
|
887.500
|
887.500
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Aescin
|
250.000
|
250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Aescin
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Tenoxicam
|
15.536.000
|
15.536.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Glucosamin sulfat
|
20.400.000
|
20.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Tocilizumab
|
415.255.920
|
415.255.920
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bilastine
|
18.600.000
|
18.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Desloratadin
|
5.800.000
|
5.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Diphenhydramin
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Ebastin
|
11.940.000
|
11.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Deferoxamin
|
635.000.000
|
635.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Ephedrin
|
75.075.000
|
75.075.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Calci folinat (folinic acid, leucovorin)
|
48.750.000
|
48.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
239.400.000
|
239.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
377.000.000
|
377.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
430.560.000
|
430.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Polystyren
|
108.780.000
|
108.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Protamin sulfat
|
10.380.000
|
10.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Sorbitol
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Phenobarbital
|
468.000
|
468.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Phenobarbital
|
49.245.000
|
49.245.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Pregabalin
|
44.800.000
|
44.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Gabapentin
|
9.850.000
|
9.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Valproat natri
|
4.998.000
|
4.998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
33.820.000
|
33.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Amoxicilin + sulbactam
|
226.200.000
|
226.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Ampicilin + sulbactam
|
496.000.000
|
496.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Ampicilin + sulbactam
|
933.626.400
|
933.626.400
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Ampicilin + sulbactam
|
372.000.000
|
372.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Cefaclor
|
9.999.600
|
9.999.600
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Cefalothin
|
3.036.000.000
|
3.036.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Cefamandol
|
4.619.160.000
|
4.619.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Cefepim
|
30.800.000
|
30.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Cefmetazol
|
23.500.000
|
23.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Cefoperazon
|
955.300.000
|
955.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Cefoperazon
|
397.500.000
|
397.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Cefoperazon
|
181.760.000
|
181.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Cefoperazon + sulbactam
|
1.475.000.000
|
1.475.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Cefoperazon + sulbactam
|
444.444.000
|
444.444.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Cefotaxim
|
17.933.500
|
17.933.500
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Cefotiam
|
3.440.800.000
|
3.440.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Doripenem*
|
2.460.000.000
|
2.460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Doripenem*
|
2.260.000.000
|
2.260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Meropenem*
|
48.747.500
|
48.747.500
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Oxacilin
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Piperacilin
|
71.198.400
|
71.198.400
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Piperacilin
|
737.000.000
|
737.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Piperacilin + tazobactam
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Ticarcillin + acid clavulanic
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
54.760.000
|
54.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
20.760.000
|
20.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Tobramycin + dexamethason
|
12.900.000
|
12.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Levofloxacin
|
672.000.000
|
672.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Moxifloxacin
|
95.280.000
|
95.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Moxifloxacin
|
449.568.000
|
449.568.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Ofloxacin
|
59.624.000
|
59.624.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Ofloxacin
|
688.500.000
|
688.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Sulfadiazin bạc
|
10.290.000
|
10.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Colistin*
|
1.204.350.000
|
1.204.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Fosfomycin*
|
39.380.000
|
39.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Fosfomycin*
|
31.600.000
|
31.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Linezolid*
|
73.200.000
|
73.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Linezolid*
|
68.250.000
|
68.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Sofosbuvir + velpatasvir
|
275.508.800
|
275.508.800
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Aciclovir
|
7.900.000
|
7.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Hydroxy cloroquin
|
228.480.000
|
228.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Cefdinir
|
20.600.000
|
20.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Ceftizoxim
|
2.517.480.000
|
2.517.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Sulfasalazin
|
78.120.000
|
78.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Tetracyclin hydroclorid
|
170.000
|
170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Tinidazol
|
400.608.000
|
400.608.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Cefoxitin
|
1.663.200.000
|
1.663.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Cefoxitin
|
2.394.000.000
|
2.394.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Flunarizin
|
15.687.500
|
15.687.500
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Capecitabin
|
1.850.000.000
|
1.850.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Cisplatin
|
128.982.000
|
128.982.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Carboplatin
|
722.000.000
|
722.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Cisplatin
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Cyclophosphamid
|
44.846.100
|
44.846.100
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Cyclophosphamid
|
99.500.800
|
99.500.800
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Docetaxel
|
42.525.000
|
42.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Docetaxel
|
247.275.000
|
247.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Doxorubicin
|
36.540.000
|
36.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Doxorubicin
|
53.692.800
|
53.692.800
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Epirubicin hydroclorid
|
60.868.500
|
60.868.500
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Epirubicin hydroclorid
|
193.221.000
|
193.221.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Etoposid
|
109.998.000
|
109.998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Gemcitabin
|
94.080.000
|
94.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Gemcitabin
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Hydroxyurea (Hydroxycarbamid)
|
492.000.000
|
492.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Irinotecan
|
494.640.000
|
494.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Irinotecan
|
362.993.400
|
362.993.400
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Methotrexat
|
2.150.000
|
2.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Paclitaxel
|
735.000.000
|
735.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Paclitaxel
|
280.665.000
|
280.665.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Tegafur-uracil (UFT hoặc UFUR)
|
2.725.500.000
|
2.725.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Bevacizumab
|
781.777.260
|
781.777.260
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Goserelin acetat
|
102.731.880
|
102.731.880
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Azathioprin
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Thalidomid
|
177.600.000
|
177.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Mycophenolat
|
173.728.000
|
173.728.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Tacrolimus
|
228.800.000
|
228.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Pemetrexed
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Trastuzumab
|
525.420.000
|
525.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Vincristin sulfat
|
27.600.000
|
27.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Imatinib
|
108.720.000
|
108.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Sorafenib
|
161.330.400
|
161.330.400
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Bevacizumab
|
190.243.480
|
190.243.480
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Alfuzosin
|
16.120.000
|
16.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Tamsulosin hydroclorid
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Levodopa + carbidopa
|
2.750.000.000
|
2.750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Pramipexol
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Trihexyphenidyl hydroclorid
|
57.500.000
|
57.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Sắt protein succinylat
|
5.920.000
|
5.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Sắt sucrose (hay dextran)
|
227.072.000
|
227.072.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic
|
26.580.000
|
26.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Sắt sulfat + acid folic
|
3.874.640
|
3.874.640
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Etamsylat
|
69.920.000
|
69.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
5.960.000
|
5.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
|
52.200.000
|
52.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Erythropoietin
|
1.558.250.000
|
1.558.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Erythropoietin
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Filgrastim
|
264.016.850
|
264.016.850
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Warfarin (muối natri)
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Warfarin (muối natri)
|
31.400.000
|
31.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Deferipron
|
203.895.000
|
203.895.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
24.990.000
|
24.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Nicorandil
|
238.560.000
|
238.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Amiodaron hydroclorid
|
21.935.040
|
21.935.040
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Amlodipin
|
21.735.000
|
21.735.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Amlodipin + atorvastatin
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Amlodipin + indapamid
|
214.441.000
|
214.441.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Amlodipin + indapamid + perindopril
|
367.951.000
|
367.951.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Amlodipin + Valsartan
|
330.120.000
|
330.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid
|
405.596.800
|
405.596.800
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
122.850.000
|
122.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Irbesartan + hydroclorothiazid
|
326.100.000
|
326.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Lisinopril
|
148.000.000
|
148.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Losartan
|
85.176.000
|
85.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Losartan + hydroclorothiazid
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Metoprolol
|
106.624.000
|
106.624.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Metoprolol
|
153.000.000
|
153.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Nebivolol
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Nicardipin
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Nifedipin
|
44.338.000
|
44.338.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Perindopril + amlodipin
|
97.200.000
|
97.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Perindopril + amlodipin
|
224.026.000
|
224.026.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Perindopril + amlodipin
|
263.560.000
|
263.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Perindopril + indapamid
|
500.500.000
|
500.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Perindopril + indapamid
|
327.750.000
|
327.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Telmisartan
|
172.800.000
|
172.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Telmisartan + hydroclorothiazid
|
113.778.000
|
113.778.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Valsartan + hydroclorothiazid
|
98.150.000
|
98.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Digoxin
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Digoxin
|
36.750.000
|
36.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Dobutamin
|
333.270.000
|
333.270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Ivabradin
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Ivabradin
|
41.983.200
|
41.983.200
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
|
345.600.000
|
345.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
|
68.850.000
|
68.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
|
65.450.000
|
65.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
|
1.045.000.000
|
1.045.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Propranolol hydroclorid
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
|
648.000.000
|
648.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Alteplase
|
825.887.040
|
825.887.040
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Ticagrelor
|
104.761.800
|
104.761.800
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Ezetimibe
|
48.300.000
|
48.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Fenofibrat
|
8.541.183
|
8.541.183
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Simvastatin + Ezetimibe
|
178.710.000
|
178.710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Nimodipin
|
45.900.000
|
45.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Bisoprolol + Hydroclorothiazid
|
64.500.000
|
64.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Doxazosin
|
373.500
|
373.500
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Ramipril
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Acenocoumarol
|
30.600.000
|
30.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Acenocoumarol
|
39.840.000
|
39.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Adenosin triphosphat
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Rivaroxaban
|
232.000.000
|
232.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Rivaroxaban
|
194.880.000
|
194.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Perindopril
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
|
27.720.000
|
27.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Rivaroxaban
|
4.640.000
|
4.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Perindopril + indapamid
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Calcipotriol + betamethason dipropionat
|
25.500.000
|
25.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
104.500.000
|
104.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Fusidic acid
|
12.012.000
|
12.012.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Secukinumab
|
312.800.000
|
312.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện
|
18.600.000
|
18.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Gadoteric acid
|
884.000.000
|
884.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Iopamidol
|
424.830.000
|
424.830.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Povidon iodin
|
84.375.000
|
84.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Povidon iodin
|
590.286.900
|
590.286.900
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Povidon iodin
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Furosemid + spironolacton
|
264.000.000
|
264.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Sucralfat
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
|
2.463.300
|
2.463.300
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
15.025.500
|
15.025.500
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Omeprazol
|
43.218.000
|
43.218.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Rabeprazol
|
3.528.000
|
3.528.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Granisetron hydroclorid
|
232.000.000
|
232.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Drotaverin clohydrat
|
81.366.000
|
81.366.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Papaverin hydroclorid
|
2.678.000
|
2.678.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Glycerol
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Sorbitol
|
6.972.000
|
6.972.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Bacillus subtilis
|
11.520.000
|
11.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Lactobacillus acidophilus
|
2.079.000
|
2.079.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Diosmin + hesperidin
|
37.773.500
|
37.773.500
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Silymarin
|
44.887.500
|
44.887.500
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Silymarin
|
134.364.800
|
134.364.800
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Terlipressin
|
178.768.800
|
178.768.800
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Bismuth
|
758.000
|
758.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Dioctahedral smectit
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Diosmectit
|
695.000
|
695.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Domperidon
|
100.000
|
100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Ursodeoxycholic acid
|
12.760.000
|
12.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Diosmin
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Bacillus clausii
|
54.719.700
|
54.719.700
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
L-Ornithin - L- aspartat
|
377.055.000
|
377.055.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Mesalazin (mesalamin)
|
36.800.000
|
36.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Mesalazin (mesalamin)
|
17.806.800
|
17.806.800
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Dexamethason
|
13.183.500
|
13.183.500
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Dapagliflozin
|
196.560.000
|
196.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Empagliflozin
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
|
7.676.000
|
7.676.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
1.842.300.000
|
1.842.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
699.540.000
|
699.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
195.800.000
|
195.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Metformin
|
18.270.000
|
18.270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Levothyroxin (muối natri)
|
12.789.000
|
12.789.000
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Propylthiouracil (PTU)
|
2.205.000
|
2.205.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Thiamazol
|
5.670.000
|
5.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Thiamazol
|
40.400.000
|
40.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Desmopressin
|
1.693.170
|
1.693.170
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Methyl prednisolon
|
27.735.200
|
27.735.200
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Huyết thanh kháng uốn ván
|
165.472.650
|
165.472.650
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Eperison
|
2.210.000
|
2.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Brinzolamid + timolol
|
37.296.000
|
37.296.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Carbomer
|
10.640.000
|
10.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Indomethacin
|
20.400.000
|
20.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Natri clorid
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Natri hyaluronat
|
4.079.600
|
4.079.600
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Natri hyaluronat
|
66.015.000
|
66.015.000
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Natri hyaluronat
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Nepafenac
|
12.239.920
|
12.239.920
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Tropicamide + phenylephrine hydroclorid
|
2.025.000
|
2.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Fluticason propionat
|
45.570.000
|
45.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Naphazolin
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Timolol
|
3.376.000
|
3.376.000
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Betahistin
|
10.750.000
|
10.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Diazepam
|
23.744.000
|
23.744.000
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Diazepam
|
176.400.000
|
176.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Clorpromazin
|
462.000
|
462.000
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Haloperidol
|
8.383.200
|
8.383.200
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Meclophenoxat
|
1.264.500.000
|
1.264.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Acetyl leucin
|
935.000.000
|
935.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
|
223.146.000
|
223.146.000
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Choline alfoscerat
|
388.080.000
|
388.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Citicolin
|
25.395.000
|
25.395.000
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Panax notoginseng saponins
|
5.486.250.000
|
5.486.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Galantamin
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Piracetam
|
2.816.000
|
2.816.000
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Piracetam
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Piracetam
|
510.000
|
510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Piracetam
|
109.872.000
|
109.872.000
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Vinpocetin
|
73.710.000
|
73.710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Amitriptylin hydroclorid
|
63.000
|
63.000
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Donepezil
|
7.907.760
|
7.907.760
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Olanzapin
|
1.140.000
|
1.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Galantamin
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Acid thioctic (Meglumin thioctat)
|
1.130.000.000
|
1.130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
303
|
Aminophylin
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
304
|
Budesonid
|
756.000.000
|
756.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
305
|
Budesonid
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
306
|
Fenoterol + Ipratropium
|
105.858.400
|
105.858.400
|
0
|
12 tháng
|
|
307
|
Salbutamol sulfat
|
42.140.000
|
42.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
308
|
Salbutamol sulfat
|
25.935.000
|
25.935.000
|
0
|
12 tháng
|
|
309
|
Salbutamol sulfat
|
524.300.000
|
524.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
310
|
Salbutamol sulfat
|
862.500.000
|
862.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
311
|
Salbutamol sulfat
|
18.300.000
|
18.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
312
|
Salbutamol + ipratropium
|
1.012.662.000
|
1.012.662.000
|
0
|
12 tháng
|
|
313
|
Salmeterol + fluticason propionat
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
314
|
Ambroxol
|
65.040.000
|
65.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
315
|
Ambroxol
|
7.007.700
|
7.007.700
|
0
|
12 tháng
|
|
316
|
Codein + terpin hydrat
|
3.481.600
|
3.481.600
|
0
|
12 tháng
|
|
317
|
Bambuterol
|
1.353.360
|
1.353.360
|
0
|
12 tháng
|
|
318
|
Terbutalin
|
21.450.000
|
21.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
319
|
Terbutalin
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
320
|
Kali clorid
|
89.001.000
|
89.001.000
|
0
|
12 tháng
|
|
321
|
Kali clorid
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
322
|
Magnesi aspartat + kali aspartat
|
40.320.000
|
40.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
323
|
Acid amin*
|
38.160.000
|
38.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
324
|
Acid amin*
|
81.600.000
|
81.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
325
|
Calci clorid
|
2.857.800
|
2.857.800
|
0
|
12 tháng
|
|
326
|
Glucose
|
1.329.900.000
|
1.329.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
327
|
Glucose
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
328
|
Glucose
|
64.827.000
|
64.827.000
|
0
|
12 tháng
|
|
329
|
Glucose
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
330
|
Magnesi sulfat
|
925.000
|
925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
331
|
Manitol
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
332
|
Natri clorid
|
1.620.000.000
|
1.620.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
333
|
Natri clorid
|
6.825.000.000
|
6.825.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
334
|
Natri clorid
|
63.178.500
|
63.178.500
|
0
|
12 tháng
|
|
335
|
Nhũ dịch lipid
|
204.600.000
|
204.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
336
|
Nhũ dịch lipid
|
17.820.000
|
17.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
337
|
Ringer lactat
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
338
|
Natri clorid
|
822.500.000
|
822.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
339
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
9.660.000
|
9.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
340
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
15.180.000
|
15.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
341
|
Vitamin B1
|
20.916.000
|
20.916.000
|
0
|
12 tháng
|
|
342
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
154.000.000
|
154.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
343
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
165.750.000
|
165.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
344
|
Vitamin B12 (cyanocobalamin, hydroxocobalamin)
|
4.695.800
|
4.695.800
|
0
|
12 tháng
|
|
345
|
Vitamin C
|
1.548.800
|
1.548.800
|
0
|
12 tháng
|
|
346
|
Vitamin E
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
347
|
Clotrimazol
|
10.200.000
|
10.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
348
|
Dopamin hydroclorid
|
13.680.000
|
13.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
349
|
Lidocain
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
350
|
Nước cất
|
186.400.000
|
186.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
351
|
Methyldopa
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
352
|
Spironolacton
|
664.734.000
|
664.734.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mọi hành vi ngu xuẩn đều xuất phát tự sự bắt chước những người chúng ta không thể giống. "
Samuel Johnson
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.